| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Krông Na | 24.000 | 17.000 | |
| 2 | Xã Ea Huar | 24.000 | 17.000 | |
| 3 | Xã Ea Wer | 24.000 | 17.000 | |
| 4 | Xã Tân Hòa | 31.000 | ||
| 5 | Xã Cuôr Knia | 31.000 | 28.000 | 21.000 |
| 6 | Xã Ea Bar | 35.000 | 28.000 | 24.000 |
| 7 | Xã Ea Nuôl | 35.000 | 28.000 | |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Krông Na | 23.000 | ||
| 2 | Xã Ea Huar | 25.000 | 20.000 | |
| 3 | Xã Ea Wer | 28.000 | 23.000 | |
| 4 | Xã Tân Hòa | 36.000 | 30.000 | |
| 5 | Xã Cuôr Knia | 36.000 | 30.000 | |
| 6 | Xã Ea Bar | 40.000 | 31.000 | 27.000 |
| 7 | Xã Ea Nuôl | 45.000 | 35.000 | 30.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Krông Na | 26.000 | ||
| 2 | Xã Ea Huar | 30.000 | 25.000 | |
| 3 | Xã Ea Wer | 38.000 | 33.000 | |
| 4 | Xã Tân Hòa | 45.000 | 36.000 | |
| 5 | Xã Cuôr Knia | 42.000 | 35.000 | |
| 6 | Xã Ea Bar | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| 7 | Xã Ea Nuôl | 60.000 | 45.000 | 35.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Krông Na | 15.000 |
| 2 | Xã Ea Huar | 15.000 |
| 3 | Xã Ea Wer | 15.000 |
| 4 | Xã Tân Hòa | 18.000 |
| 5 | Xã Ea Nuôl | 20.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Krông Na | 15.000 |
| 2 | Xã Ea Huar | 20.000 |
| 3 | Xã Ea Wer | 20.000 |
| 4 | Xã Tân Hòa | 22.000 |
| 5 | Xã Cuôr Knia | 22.000 |
| 6 | Xã Ea Bar | 22.000 |
| 7 | Xã Ea Nuôl | 25.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | Ngã tư Viện kiểm sát | 3.000.000 |
| Ngã tư Viện kiểm sát | Ngã tư Đài truyền thanh | 4.000.000 | ||
| Ngã tư Đài truyền thanh | Chi nhánh điện Buôn Đôn – Ea súp | 3.000.000 | ||
| Chi nhánh điện Buôn Đôn – Ea súp | Ngã tư Toà Án | 1.800.000 | ||
| 2 | Đường số 6 | Ngã tư đài truyền thanh | Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | 1.200.000 |
| Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | Giáp vành đai phía Đông | 950.000 | ||
| Ngã tư đài truyền thanh | Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | 1.200.000 | ||
| Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | 950.000 | ||
| Đường ngang | ||||
| 3 | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) | Tỉnh lộ 17 | Giáp đường số 4 (phía Đông) | 800.000 |
| Tỉnh lộ 17 | Hết ranh giới đất Công an huyện | 600.000 | ||
| 4 | Đường số 3 | Đoạn từ ngã tư bưu điện | Giáp đường số 21 | 1.500.000 |
| Giáp đường số 21 | Giáp đường số 4 | 1.000.000 | ||
| Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 | Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 | 500.000 | ||
| Đoạn từ ngã tư bưu điện | Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | 1.500.000 | ||
| Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) | Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | 1.000.000 | ||
| Ngã tư đường số 3 và đường số 12 | Giáp vành đai phía Tây | 800.000 | ||
| 5 | Đường số 4 | Tỉnh lộ 17 | Đường số 21 | 1.200.000 |
| Đường số 21 | Hết vành đai phía Đông | 800.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 | Hết lô A7(ngã 4 đường 13 và đường số 4) | 1.200.000 | ||
| Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) | Hết vành đai phía Tây | 750.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 6 | Đường số 5 | Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn thông) | Giáp vành đai phía Tây | 600.000 |
| Tỉnh lộ 17 (thư viện) | Giáp đường số 44 | 800.000 | ||
| Giáp đường số 44 | Giáp vành đai phía Đông (đường số 8) | 750.000 | ||
| 7 | Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 | Vành đai phía Đông (đường số 8) | 700.000 |
| Từ tỉnh lộ 17 | Vành đai phía Tây | 700.000 | ||
| 8 | Đường số 10 (Cạnh trụ sở công an huyện) | Từ tỉnh lộ 17 | Vành đai phía Tây (đường số 9) | 600.000 |
| 9 | Đường số 15 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 | Hết thửa đất giao nhau đường số 11 | 600.000 |
| 10 | Đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau đường số 14 | Hết thửa đất giao nhau đường số 12 | 600.000 |
| 11 | Đường số 17 (dọc chợ trung tâm huyện) | Từ tỉnh lô 17 | Hết lô A7 | 1.500.000 |
| Hết lô A7 | Hết lô A10 | 750.000 | ||
| 12 | Đường số 18 | Hết thửa đất giao nhau đường số 13 | Hết thửa đất giao nhau đường số 19 | 600.000 |
| 13 | Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 | Nghĩa trang liệt sỹ | 700.000 |
| 14 | Đường số 25 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 | Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | 500.000 |
| 15 | Đường số 26 | Hết thửa đất giao nhau đường số 20 | Hết thửa đất giao nhau đường số 4 | 500.000 |
| 16 | Đường số 28 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | 500.000 |
| 17 | Đường số 29 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | 500.000 |
| 18 | Đường số 34 | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | 550.000 |
| 19 | Đường số 35 (Mặt sau B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau đường số 33 | 700.000 |
| 20 | Đường số 36 (Đường đấu giá lô B3) | Hết thửa đất giao nhau đường số 30 | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | 700.000 |
| 21 | Đường số 37 | Hết thửa đất giao nhau đường số 32 | Vành đai phía Tây (đường số 9) | 650.000 |
| 22 | Đường số 42 | Hết thửa đất giao nhau đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 45 | 500.000 |
| 23 | Đường số 43 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | Hết thửa đất giao nhau đường số 38 | 700.000 |
| Đường dọc | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 24 | Đường số 11 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 16 | 600.000 |
| 25 | Đường số 12 | Hết thửa đất giao nhau đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | 600.000 |
| 26 | Đường số 13 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 17 | Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | 1.200.000 |
| 27 | Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 3 | 1.200.000 |
| 28 | Đường số 19 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | 550.000 |
| 29 | Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | 1.200.000 |
| 30 | Đường số 21 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 26 | 500.000 |
| 31 | Đường số 22 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | 500.000 |
| 32 | Đường số 23 | Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 24 | 500.000 |
| 33 | Đường số 27 | Ngã ba phòng Giáo dục | Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | 600.000 |
| 34 | Đường số 30 (Cạnh bệnh viện đa khoa huyện) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 | Hết thửa đất giao nhau đường số 34 | 500.000 |
| 35 | Đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường số 36 | 550.000 |
| 36 | Đường số 32 | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 | Đường vành đai phía Tây (đường số 9) | 600.000 |
| 37 | Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 6 | Hết thửa đất giao nhau đường số 9 | 700.000 |
| 38 | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | 700.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 39 | Đường 39 | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 – hướng ra PCCC) | 700.000 |
| Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8- hướng ra đường số 45) | 600.000 | ||
| 40 | Đường số 40 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 | Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | 550.000 |
| 41 | Đường số 41 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 | Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | 500.000 |
| 42 | Đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau đường số 39 | Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) | 600.000 |
| 43 | Đường số 45 | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 | Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | 600.000 |
| 44 | Đường số 46 | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 | Hết thửa đất giao nhau đường số 41 | 550.000 |
| 45 | Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương | Giáp đường số 6 (phía Đông) | 500.000 |
| Giáp đường số 6 | Giáp đường số 23 | 500.000 | ||
| 46 | Đường vành đai phía Tây | Tòa án | Bệnh viện | 550.000 |
| Bệnh viện | Giáp đường số 4 | 500.000 | ||
| Giáp đường số 4 | Giáp đường số 2 | 500.000 | ||
| Giáp đường số 2 | Ngã tư TL17-đường số 24 | 550.000 | ||
| 47 | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) | 600.000 | ||
| 48 | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) | 600.000 | ||
| 49 | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) | 650.000 | ||
| 50 | Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) | 650.000 | ||
| 51 | Các đường ngang | Đường giữa lô A10 | 500.000 | |
| 52 | Các đường ngang | Các trục đường còn lại Lô A11 | 500.000 | |
| 53 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 250.000 | ||
| 54 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| II | Xã Krông Na | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh xã Ea Huar | Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor | 450.000 |
| Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 600.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã ba đường vào buôn Trí | 700.000 | ||
| Ngã ba đường vào buôn Trí | Hồ Ea Rông | 400.000 | ||
| Hồ Ea rông | Ngã tư Bản Đôn | 350.000 | ||
| Ngã tư Bản Đôn | Cầu Ea Mar | 300.000 | ||
| Cầu Ea Mar | Đập Đăk Minh | 300.000 | ||
| Đập Đăk Minh | Giáp ranh huyện Ea Súp | 250.000 | ||
| 2 | Đường ngang | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Khăm Thưng | 350.000 |
| Ngã ba Khăm Thưng | Cầu buôn Trí | 400.000 | ||
| Cầu buôn Trí | Ngã tư Bản Đôn | 300.000 | ||
| Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | 300.000 | ||
| Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B | Đến hết rẫy hộ Chăn Tha Vy | 300.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Y Nham | Hết ranh giới nhà H’Lot | 300.000 | ||
| Ngã tư Bản Đôn | Buôn Ea Mar (đường 135) | 250.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | 220.000 | ||
| Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn | Cầu tràn | 250.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Ninh | Hết ranh giới khu dân cư | 220.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Khu du lịch hồ Đăk Minh | 250.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Trạm 6 Vườn quốc gia | 170.000 | ||
| Đầu trạm Buôn Drang Phốk | Nghĩa địa Đrăng Phốk | 170.000 | ||
| Khu vực buôn Ea Rông B | 300.000 | |||
| 3 | Đường giao thông | Tỉnh lộ 1 | Văn phòng Tân Phương cũ | 250.000 |
| Văn phòng Tân Phương cũ | Cầu thủy điện Srêpôk 4A | 200.000 | ||
| 4 | Đường sau chợ Trung tâm | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đi thác phật | 250.000 |
| 5 | Đường giao thông | Buôn Jang Lành | Đi thác Phật (sau xưởng Vinafor) | 200.000 |
| Ngã ba nhà Y Zét | Hết rẫy nhà Ma Đao | 200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 6 | Các khu vực còn lại | 100.000 | ||
| III | Xã Ea Huar | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 | Cầu 34 | 550.000 |
| Cầu 34 | Cầu 35 | 450.000 | ||
| Cầu 35 | Giáp ranh xã Krông Na | 350.000 | ||
| 2 | Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ngã ba nhà ông Giới | 300.000 |
| Hết ngã ba nhà ông Giới | đi xã Ea Mroh – Cư M’gar | 250.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Thác 7 nhánh (qua Buôn Rếch A) | 250.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Thác 7 nhánh | 300.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | hết đường buôn mới 134 | 200.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba cầu 34 (đường vòng sau UBND xã) | 250.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) – Vườn quốc gia Yok Đôn | Hết ranh giới nhà máy điện mặt trời Jang Pông | 200.000 | ||
| 3 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 150.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
| IV | Xã Ea Wer | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Toà Án | Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) | 1.000.000 |
| Hết Dốc 50 (nhà ông Nguyễn Ngọc Thu) | Đầu thôn 4 | 500.000 | ||
| Đầu thôn 4 | Cống thủy lợi (thôn 7) | 650.000 | ||
| Cống Thủy Lợi (thôn 7) | Cầu Ea Tul | 450.000 | ||
| Cầu Ea Tul | Cầu 33 | 420.000 | ||
| 2 | Đường ngang | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đầu thôn 8 | 200.000 |
| Đầu thôn 8 | Đập dâng Nà Xô | 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ – nhà ông Mộc) | Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 | 200.000 | ||
| Hết ngã ba vào Nghĩa địa thôn 4 | Hết thôn 9 | 150.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ – buôn Tul B) | Vào thôn 9 | 150.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ – ngã ba Nà Wel) | Hết ranh giới rẫy Y Nút Knul | 150.000 | ||
| Hết ranh giới rẫy Y Nút | Giáp sông Sêrêpôk | 150.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Knul | ||||
| Sau trạm y tế xã | Cầu Ea Tul (đường lô 2) | 200.000 | ||
| Đầu buôn Tul B | Hết đường 135 (đường lô 2) | 200.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ – thôn 6) | Buôn Ea Pri | 150.000 | ||
| Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất | 550.000 | ||
| Ngã 3 đi hội trường thôn Ea Duất | Giáp sông Srêpôk | 400.000 | ||
| 3 | Đường vận hành Thuỷ điện 4 | Ngã ba đường vận hành | Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) | 400.000 |
| 4 | Khu trung tâm huyện | Ngã tư nhà ông Tươi | Ranh giới xã Ea Wer (Khu đồi cầy) | 400.000 |
| 5 | Các đường buôn Tul A | 150.000 | ||
| 6 | Các đường buôn Tul B | 150.000 | ||
| 7 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 150.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| V | Xã Tân Hòa | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (suối cạn) | Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân | 500.000 |
| Ngã ba đường vào chùa Pháp Vân | Hết thôn 9 | 1.000.000 | ||
| Hết thôn 9 | Hết thôn 10 | 1.350.000 | ||
| Hết thôn 10 | Hết ranh giới thôn 12 | 1.000.000 | ||
| Hết ranh giới thôn 12 | Cây xăng Nam Tây Nguyên | 1.200.000 | ||
| Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | 1.250.000 | ||
| 2 | Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) | Ngã ba Tân Tiến | Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | 1.100.000 |
| Hết ranh giới Trường Hoàng Văn Thụ | Hết ranh giới thôn 6 | 850.000 | ||
| Hết ranh giới thôn 6 | Hết Trường tiểu học Lê Lợi | 1.000.000 | ||
| Hết Trường tiểu học Lê Lợi | Giáp ranh xã Cuôr Knia | 900.000 | ||
| 3 | Đường ngang | Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba nhà bà Lợi) | Hết ranh giới chợ | 500.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba Bưu điện VH xã) | Vào lô F | 500.000 | ||
| Ngã ba TL17 (đường vào sình 3/2) | Suối bà Chí | 500.000 | ||
| Ngã ba ba Tân | Đường nhựa giáp | 900.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| thuỷ điện Srêpôk 3 | ||||
| 4 | Đường dọc lô E và D trung tâm xã | 500.000 | ||
| 5 | Khu dân cư còn lại của thôn 14 | 300.000 | ||
| 6 | Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer | 400.000 | ||
| 7 | Đường lô 2 | Ngã ba tỉnh lộ 19 | hết thôn 9 | 500.000 |
| 8 | Đường liên thôn | Ngã ba hội trường thôn 7 | Ngã ba hội trường thôn 4 | 900.000 |
| 9 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 230.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VI | Xã Cuôr Knia | |||
| 1 | Tỉnh lộ 5 | Giáp ranh giới xã Tân Hòa | Ngã ba thôn 3 | 900.000 |
| Ngã ba thôn 3 | Ngã ba ông Hạnh | 1.000.000 | ||
| Ngã ba ông Hạnh | Giáp ranh giới xã Ea Bar | 800.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba thôn 3 | Đập cây sung | 300.000 | |
| Đập cây sung | Giáp ranh giới xã Ea M’nang (huyện Cư M’gar) | 250.000 | ||
| Ngã ba thôn 12 | Thôn 10 xã Ea Bar | 230.000 | ||
| Ngã ba thôn 6 | Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar | 300.000 | ||
| Ngã ba thôn Ea Kning | Giáp đường đi Ea Bar | 230.000 | ||
| 2 | Khu vực thôn 4 | 240.000 | ||
| 3 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 180.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VII | Xã Ea Bar | |||
| 1 | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Cuôr Knia | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | 1.000.000 |
| Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | Ngã tư chợ cũ | 1.600.000 | ||
| Ngã tư chợ cũ | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 3.600.000 | ||
| Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã | Hết trường mầm non Hoa Lan | 2.000.000 | ||
| Ngã tư trường mầm non Hoa Lan | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường | 1.200.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường | Ngã ba giống cây Minh Phát | 850.000 | ||
| Ngã ba giống cây Minh Phát | Ngã ba Đài tưởng niệm | 800.000 | ||
| Ngã ba Đài tưởng niệm | Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 1.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường liên xã | Ngã tư chợ cũ | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn | 3.000.000 |
| Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn | Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên | 400.000 | ||
| Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền | 650.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền | Giáp ranh xã Ea M’nang – Cư M’gar | 550.000 | ||
| Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) | Ngã tư thôn 12 | 300.000 | ||
| 3 | Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar | 2.800.000 | ||
| 4 | Đường ngang sau chợ | Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) | 2.000.000 |
| 5 | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) | Ngã tư chợ cũ | Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) | 1.600.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) | Hết mặt sau lô F | 600.000 | ||
| Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Hết mặt sau lô F | 600.000 | ||
| 6 | Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã ba nhà ông Tiến | Giáp đường sang xã Cuôr Knia | 700.000 |
| 7 | Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan | Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 | 700.000 |
| 8 | Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | 300.000 | ||
| 9 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 280.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 160.000 | ||
| VIII | Xã Ea Nuôl | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh giới với thành phố Buôn Ma Thuột | Hết cầu buôn Niêng | 2.000.000 |
| Hết cầu buôn Niêng | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 | 1.500.000 | ||
| Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 | Đến cầu Ea M’dthar | 1.000.000 | ||
| Đến cầu Ea M’dthar | Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 | 1.100.000 | ||
| Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện Srêpôk 3 | Giáp ranh xã Tân Hòa | 700.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường ngang | Tỉnh lộ 1 | Khu K68 | 1.200.000 |
| Ngã ba cây xăng (Khương Minh Yên) | Ngã ba ba Tân | 700.000 | ||
| Ngã ba ba Tân | Đường nhựa giáp thuỷ điện Srêpôk 3 | 600.000 | ||
| Ngã ba Hoà An (TL1) | Giáp ranh xã Hoà Xuân | 700.000 | ||
| Ngã ba UBND xã | Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) | 400.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Nhàn ( Buôn Niêng III) | Thôn 8 xã Cư Ebur | 450.000 | ||
| Đầu buôn Mdhar 1A | Hết ranh giới thôn Mdhar 3 | 400.000 | ||
| Đầu buôn Mdhar 1A | Hết ranh giới thôn Hoà Thanh | 400.000 | ||
| Đầu buôn Niêng 3 | Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư | 450.000 | ||
| Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư | Hết ranh giới buôn Mới (132) | 300.000 | ||
| Đầu buôn Niêng 2 | Hết mỏ đá Minh Sáng | 400.000 | ||
| 3 | Đường vào Thủy Điện Dray H’Ling cũ | Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) | Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I – Hoa An) | 350.000 |
| 4 | Đường trục chính thôn Đại Đồng | Ngã ba nhà ông Khôi | Đi sình Cư Bơr | 350.000 |
| 5 | Ngã ba đường vào cụm công nghiệp | Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) | Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) | 350.000 |
| 6 | Các khu vực có trục đường >=3,5m | 200.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 160.000 | ||