19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 24.000 17.000
2 Xã Ea Huar 24.000 17.000
3 Xã Ea Wer 24.000 17.000
4 Xã Tân Hòa 31.000
5 Xã Cuôr Knia 31.000 28.000 21.000
6 Xã Ea Bar 35.000 28.000 24.000
7 Xã Ea Nuôl 35.000 28.000
* Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 23.000
2 Xã Ea Huar 25.000 20.000
3 Xã Ea Wer 28.000 23.000
4 Xã Tân Hòa 36.000 30.000
5 Xã Cuôr Knia 36.000 30.000
6 Xã Ea Bar 40.000 31.000 27.000
7 Xã Ea Nuôl 45.000 35.000 30.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 26.000
2 Xã Ea Huar 30.000 25.000
3 Xã Ea Wer 38.000 33.000
4 Xã Tân Hòa 45.000 36.000
5 Xã Cuôr Knia 42.000 35.000
6 Xã Ea Bar 50.000 45.000 35.000
7 Xã Ea Nuôl 60.000 45.000 35.000
 
  1. XãKrông Na: Tính 01 vị trí trong toàn xã

2. Xã Ea Huar

  • Vịtrí 1: Thôn 6, thôn 7, thôn 8
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

3. Xã Ea Wer

  • Vịtrí 1: Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

4. Xã Tân Hòa

  • Vịtrí 1: Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15, thôn 16
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

5. Xã Cuôr Knia

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

6. Xã Ea Bar

  • Vịtrí 1: Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại
  • Vịtrí 3: 4 Buôn knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9

7. Xã Ea Nuôl

  • Vịtrí 1: Thôn Hòa Nam 1, thôn Đại Đồng, thôn Hòa Phú, thôn Hòa An, Ea M’Đhar 3
  • Vịtrí 2: Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn niêng 2, buôn Niêng 1, Tân thanh, Tân Phú
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại
 

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Krông Na 15.000
2 Xã Ea Huar 15.000
3 Xã Ea Wer 15.000
4 Xã Tân Hòa 18.000
5 Xã Ea Nuôl 20.000
 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Krông Na 15.000
2 Xã Ea Huar 20.000
3 Xã Ea Wer 20.000
4 Xã Tân Hòa 22.000
5 Xã Cuôr Knia 22.000
6 Xã Ea Bar 22.000
7 Xã Ea Nuôl 25.000

Bảng Giá đất ở tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
    1     Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Ngã tư Viện kiểm sát 3.000.000
Ngã tư Viện kiểm sát Ngã tư Đài truyền thanh 4.000.000
Ngã tư Đài truyền thanh Chi nhánh điện Buôn Đôn – Ea súp 3.000.000
Chi nhánh điện Buôn Đôn  – Ea súp Ngã tư Toà Án 1.800.000
      2       Đường số 6 Ngã tư đài truyền thanh Hết trường cấp 3 Buôn Đôn 1.200.000
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn Giáp vành đai phía Đông 950.000
Ngã tư đài truyền thanh Ngã 3 trường Hồ  Tùng Mậu 1.200.000
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 950.000
Đường ngang
  3 Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) Tỉnh lộ 17 Giáp đường số 4 (phía Đông) 800.000
Tỉnh lộ 17 Hết ranh giới đất Công an huyện 600.000
        4         Đường số 3 Đoạn từ ngã tư bưu điện Giáp đường số 21 1.500.000
Giáp đường số 21 Giáp đường số 4 1.000.000
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 500.000
  Đoạn từ ngã tư bưu điện Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)   1.500.000
Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 1.000.000
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Giáp vành đai phía Tây 800.000
      5       Đường số 4 Tỉnh lộ 17 Đường số 21 1.200.000
Đường số 21 Hết vành đai phía Đông 800.000
Tỉnh lộ 17 Hết lô A7(ngã 4 đường  13 và đường số 4) 1.200.000
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Hết vành đai phía Tây   750.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    6     Đường số 5 Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn  thông) Giáp vành đai phía  Tây 600.000
Tỉnh lộ 17 (thư viện) Giáp đường số 44 800.000
Giáp đường số 44 Giáp vành đai phía  Đông (đường số 8) 750.000
  7   Đường số 7 Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Đông  (đường số 8) 700.000
Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Tây 700.000
  8 Đường số 10 (Cạnh trụ sở  công an huyện)   Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Tây (đường số 9)   600.000
9 Đường số 15 Hết thửa đất giao nhau  đường số 14 Hết thửa đất giao  nhau đường số 11 600.000
10 Đường số 16 Hết thửa đất giao nhau  đường số 14 Hết thửa đất giao  nhau đường số 12 600.000
  11 Đường số 17 (dọc chợ trung  tâm huyện) Từ tỉnh lô 17 Hết lô A7 1.500.000
Hết lô A7 Hết lô A10 750.000
12 Đường số 18 Hết thửa đất giao nhau  đường số 13 Hết thửa đất giao  nhau đường số 19 600.000
13 Đường số 24 Tỉnh lộ 17 Nghĩa trang liệt sỹ 700.000
14 Đường số 25 Hết thửa đất giao nhau  đường số 20 Hết thửa đất giao  nhau đường số 4 500.000
15 Đường số 26 Hết thửa đất giao nhau  đường số 20 Hết thửa đất giao  nhau đường số 4 500.000
16 Đường số 28 Hết thửa đất giao nhau  đường số 27 Hết thửa đất giao  nhau đường số 8 500.000
17 Đường số 29 Hết thửa đất giao nhau  đường số 44 Hết thửa đất giao  nhau đường số 45 500.000
18 Đường số 34 Hết thửa đất giao nhau  đường số 30 Hết thửa đất giao  nhau đường số 31 550.000
19 Đường số 35  (Mặt sau B3) Hết thửa đất giao nhau  đường số 31 Hết thửa đất giao  nhau đường số 33 700.000
  20 Đường số 36 (Đường đấu giá  lô B3) Hết thửa đất giao nhau đường số 30 Hết thửa đất giao nhau đường số 31   700.000
21 Đường số 37 Hết thửa đất giao nhau  đường số 32 Vành đai phía Tây  (đường số 9) 650.000
22 Đường số 42 Hết thửa đất giao nhau  đường số 44 Hết thửa đất giao  nhau đường số 45 500.000
23 Đường số 43 Hết thửa đất giao nhau  đường số 8 Hết thửa đất giao  nhau đường số 38 700.000
Đường dọc
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
24 Đường số 11 Hết thửa đất giao nhau  đường số 2 Hết thửa đất giao  nhau đường số 16 600.000
25 Đường số 12 Hết thửa đất giao nhau  đường số 16 Hết thửa đất giao  nhau đường số 18 600.000
  26 Đường số 13  (song song Tỉnh lộ 1) Hết thửa đất giao nhau đường số 17 Hết thửa đất giao nhau đường số 18   1.200.000
  27   Đường số 14 mặt sau lô A5; A6 (song song Tỉnh lộ 1)   Hết thửa đất giao nhau đường số 2   Hết thửa đất giao nhau đường số 3   1.200.000
28 Đường số 19 Hết thửa đất giao nhau  đường số 2 Hết thửa đất giao  nhau đường số 5 550.000
  29   Đường số 20 (mặt sau A12, A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1)   Hết thửa đất giao nhau đường số 2   Hết thửa đất giao nhau đường số 24   1.200.000
30 Đường số 21 Hết thửa đất giao nhau  đường số 2 Hết thửa đất giao  nhau đường số 26 500.000
31 Đường số 22 Hết thửa đất giao nhau  đường số 2 Hết thửa đất giao  nhau đường số 24 500.000
32 Đường số 23 Hết thửa đất giao nhau  đường số 2 Hết thửa đất giao  nhau đường số 24 500.000
33 Đường số 27 Ngã ba phòng Giáo dục Đường vành đai phía  Đông (đường số 8) 600.000
  34 Đường số 30 (Cạnh bệnh viện  đa khoa huyện) Hết thửa đất giao nhau đường số 7 Hết thửa đất giao nhau đường số 34   500.000
35 Đường số 31 Hết thửa đất giao nhau  đường số 5 Hết thửa đất giao  nhau đường số 36 550.000
36 Đường số 32 Hết thửa đất giao nhau  đường số 6 Đường vành đai phía  Tây (đường số 9) 600.000
  37 Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh  lộ 1)   Hết thửa đất giao nhau đường số 6   Hết thửa đất giao nhau đường số 9   700.000
  38   Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1)   Hết thửa đất giao nhau đường số 5   Hết thửa đất giao nhau đường số 8   700.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      39       Đường 39   Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số  8 – hướng ra PCCC)   700.000
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông   (đường   số   8-  hướng ra đường số 45)   600.000
40 Đường số 40 Hết thửa đất giao nhau  đường số 7 Đường vành đai phía  Đông (đường số 8) 550.000
41 Đường số 41 Hết thửa đất giao nhau  đường số 7 Hết thửa đất giao  nhau đường số 43 500.000
  42   Đường số 44 Hết thửa đất giao nhau đường số 39 Hết đường quy  hoạch (giáp đường số 43)   600.000
43 Đường số 45 Hết thửa đất giao nhau  đường số 27 Hết thửa đất giao  nhau đường số 43 600.000
44 Đường số 46 Hết thửa đất giao nhau  đường số 7 Hết thửa đất giao  nhau đường số 41 550.000
  45 Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương Giáp đường số 6  (phía Đông) 500.000
Giáp đường số 6 Giáp đường số 23 500.000
    46   Đường vành đai phía Tây Tòa án Bệnh viện 550.000
Bệnh viện Giáp đường số 4 500.000
Giáp đường số 4 Giáp đường số 2 500.000
Giáp đường số 2 Ngã tư TL17-đường  số 24 550.000
47 Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) 600.000
48 Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) 600.000
49 Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) 650.000
50 Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) 650.000
51 Các đường  ngang Đường giữa lô A10 500.000
52 Các đường  ngang Các trục đường còn lại Lô A11 500.000
53 Các khu vực có trục đường >=3,5m 250.000
54 Khu vực còn lại 200.000
II Xã Krông Na
      1       Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh xã Ea Huar Ngã tư xưởng chế  biến gỗ VinaFor 450.000
  Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor   Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên   600.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới đất cây  xăng Nam Tây Nguyên Ngã ba đường vào  buôn Trí 700.000
Ngã ba đường vào buôn  Trí Hồ Ea Rông 400.000
Hồ Ea rông Ngã tư Bản Đôn 350.000
Ngã tư Bản Đôn Cầu Ea Mar 300.000
Cầu Ea Mar Đập Đăk Minh 300.000
Đập Đăk Minh Giáp ranh huyện Ea  Súp 250.000
                      2                       Đường ngang Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba Khăm Thưng 350.000
Ngã ba Khăm Thưng Cầu buôn Trí 400.000
Cầu buôn Trí Ngã tư Bản Đôn 300.000
  Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí  B   300.000
Ngã ba nhà văn hóa cộng  đồng Buôn Trí B Đến hết rẫy hộ Chăn  Tha Vy 300.000
Ngã tư nhà ông Y Nham Hết ranh giới nhà  H’Lot 300.000
Ngã tư Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường  135) 250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hạt kiểm lâm Vườn  Quốc Gia Yok Đôn 220.000
Ngã ba Hạt kiểm lâm  Vườn Quốc Gia Yok Đôn Cầu tràn 250.000
Ngã ba nhà ông Ninh Hết ranh giới khu  dân cư 220.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Khu du lịch hồ Đăk  Minh 250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Trạm 6 Vườn quốc  gia 170.000
Đầu trạm Buôn Drang  Phốk Nghĩa địa Đrăng  Phốk 170.000
Khu vực buôn Ea Rông B 300.000
  3   Đường giao thông Tỉnh lộ 1 Văn phòng Tân  Phương cũ 250.000
Văn phòng Tân Phương  cũ Cầu thủy điện  Srêpôk 4A 200.000
4 Đường sau chợ  Trung tâm Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đi thác phật 250.000
  5 Đường giao thông Buôn Jang Lành Đi thác Phật (sau  xưởng Vinafor) 200.000
Ngã ba nhà Y Zét Hết rẫy nhà Ma Đao 200.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
6 Các khu vực còn lại 100.000
III Xã Ea Huar
  1   Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 33 Cầu 34 550.000
Cầu 34 Cầu 35 450.000
Cầu 35 Giáp ranh xã Krông  Na 350.000
            2             Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ngã ba nhà ông  Giới 300.000
Hết ngã ba nhà ông Giới đi xã Ea Mroh – Cư  M’gar 250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác 7 nhánh (qua  Buôn Rếch A) 250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác 7 nhánh 300.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) hết đường buôn mới  134 200.000
  Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba cầu 34  (đường vòng sau UBND xã)   250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) – Vườn quốc gia Yok Đôn Hết ranh giới nhà  máy điện mặt trời Jang Pông   200.000
3 Các khu vực có trục đường >=3,5m 150.000
4 Khu vực còn lại 100.000
IV Xã Ea Wer
      1       Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã tư Toà Án Hết Dốc 50 (nhà ông  Nguyễn Ngọc Thu) 1.000.000
Hết Dốc 50 (nhà ông  Nguyễn Ngọc Thu) Đầu thôn 4 500.000
Đầu thôn 4 Cống thủy lợi (thôn  7) 650.000
Cống Thủy Lợi (thôn 7) Cầu Ea Tul 450.000
Cầu Ea Tul Cầu 33 420.000
        2         Đường ngang Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đầu thôn 8 200.000
Đầu thôn 8 Đập dâng Nà Xô 150.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – nhà ông  Mộc) Hết ngã ba vào  Nghĩa địa thôn 4 200.000
Hết ngã ba vào Nghĩa địa  thôn 4 Hết thôn 9 150.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – buôn  Tul B) Vào thôn 9 150.000
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ –  ngã ba Nà Wel) Hết ranh giới rẫy Y  Nút Knul 150.000
Hết ranh giới rẫy Y Nút Giáp sông Sêrêpôk 150.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Knul
Sau trạm y tế xã Cầu Ea Tul  (đường lô  2) 200.000
Đầu buôn Tul B Hết đường 135  (đường lô 2) 200.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – thôn 6) Buôn Ea Pri 150.000
Ngã 3 đường vận hành 1  thủy điện 4 Ngã 3 đi hội trường  thôn Ea Duất 550.000
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea  Duất Giáp sông Srêpôk 400.000
3 Đường vận hành  Thuỷ điện 4 Ngã ba đường vận hành Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) 400.000
4 Khu trung tâm  huyện Ngã tư nhà ông Tươi Ranh giới xã Ea Wer  (Khu đồi cầy) 400.000
5 Các đường buôn Tul A 150.000
6 Các đường buôn Tul B 150.000
7 Các khu vực có trục đường >=3,5m 150.000
8 Khu vực còn lại 120.000
V Xã Tân Hòa
        1         Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh giới xã Ea  Nuôl (suối cạn) Ngã ba đường vào  chùa Pháp Vân 500.000
Ngã ba đường vào chùa  Pháp Vân Hết thôn 9 1.000.000
Hết thôn 9 Hết thôn 10 1.350.000
Hết thôn 10 Hết ranh giới thôn 12 1.000.000
Hết ranh giới thôn 12 Cây xăng   Nam   Tây  Nguyên 1.200.000
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã ba Nghĩa trang  liệt sĩ 1.250.000
      2     Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) Ngã ba Tân Tiến Hết ranh giới Trường  Hoàng Văn Thụ 1.100.000
Hết ranh giới Trường  Hoàng Văn Thụ Hết ranh giới thôn 6 850.000
Hết ranh giới thôn 6 Hết Trường tiểu học  Lê Lợi 1.000.000
Hết Trường tiểu học Lê Lợi Giáp ranh xã Cuôr  Knia 900.000
    3     Đường ngang Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba  nhà bà Lợi) Hết ranh giới chợ 500.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba  Bưu điện VH xã) Vào lô F 500.000
Ngã ba TL17 (đường vào  sình 3/2) Suối bà Chí 500.000
Ngã ba ba Tân Đường nhựa giáp 900.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
thuỷ điện Srêpôk 3
4 Đường dọc lô E và D trung tâm xã 500.000
5 Khu dân cư còn lại của thôn 14 300.000
6 Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer 400.000
7 Đường lô 2 Ngã ba tỉnh lộ 19 hết thôn 9 500.000
8 Đường liên thôn Ngã ba hội trường thôn 7 Ngã ba hội trường  thôn 4 900.000
9 Các khu vực có trục đường >=3,5m 230.000
10 Khu vực còn lại 150.000
VI Xã Cuôr Knia
            1     Tỉnh lộ 5 Giáp ranh giới xã Tân  Hòa Ngã ba thôn 3 900.000
Ngã ba thôn 3 Ngã ba ông Hạnh 1.000.000
Ngã ba ông Hạnh Giáp ranh giới xã Ea  Bar 800.000
      Đường liên xã Ngã ba thôn 3 Đập cây sung 300.000
  Đập cây sung Giáp ranh giới xã Ea  M’nang (huyện Cư M’gar)   250.000
Ngã ba thôn 12 Thôn 10 xã Ea Bar 230.000
Ngã ba thôn 6 Giáp ranh giới thôn  17 xã Ea Bar 300.000
Ngã ba thôn Ea Kning Giáp đường đi Ea  Bar 230.000
2 Khu vực thôn 4 240.000
3 Các khu vực có trục đường >=3,5m 180.000
4 Khu vực còn lại 120.000
VII Xã Ea Bar
            1             Tỉnh lộ 19A (5 cũ) Giáp ranh giới xã Cuôr  Knia Hết ranh giới đất  Trường Lê Văn Tám 1.000.000
Hết ranh giới đất Trường  Lê Văn Tám Ngã tư chợ cũ 1.600.000
Ngã tư chợ cũ Hết ranh giới đất trụ sở  UBND xã 3.600.000
Hết ranh giới đất trụ sở  UBND xã Hết trường mầm non  Hoa Lan 2.000.000
Ngã tư trường mầm non  Hoa Lan Ngã tư nhà ông Hồ  Xuân Đường 1.200.000
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân  Đường Ngã ba giống cây  Minh Phát 850.000
Ngã ba giống cây Minh  Phát Ngã ba Đài tưởng  niệm 800.000
Ngã ba Đài tưởng niệm Giáp ranh thành phố  Buôn Ma Thuột 1.000.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
        2         Đường liên xã Ngã tư chợ cũ Hết ranh nhà ông  Trần Văn Nhiễn 3.000.000
Hết ranh nhà ông Trần  Văn Nhiễn Ngã ba nhà ông Trần  Văn Liên 400.000
Ngã ba nhà bà Trần Văn  Liên Hết ranh giới đất nhà  ông Lê Quý Hiền 650.000
Hết ranh giới đất nhà ông  Lê Quý Hiền Giáp ranh xã Ea  M’nang – Cư M’gar 550.000
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm  Oanh)   Ngã tư thôn 12   300.000
3 Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar 2.800.000
  4 Đường ngang sau chợ Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La  (đường lô 2)   2.000.000
    5   Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) Ngã tư chợ cũ Ngã ba nhà ông Tiến  (mặt sau lô F) 1.600.000
Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản  Thanh Bình)   Hết mặt sau lô F   600.000
Từ ngã ba đường liên  thôn 16, 16A, 17, 17A Hết mặt sau lô F 600.000
  6 Đường liên thôn 16, 16A, 17,  17A   Ngã ba nhà ông Tiến Giáp đường sang xã Cuôr Knia   700.000
  7 Đường liên thôn 15, 18, 18A,  18B   Ngã tư cửa hàng Hòa Lan Giáp đường vào nghĩa địa 15/3   700.000
8 Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 300.000
9 Các khu vực có trục đường >=3,5m 280.000
10 Khu vực còn lại 160.000
VIII Xã Ea Nuôl
        1         Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Giáp ranh giới với thành  phố Buôn Ma Thuột Hết cầu buôn Niêng 2.000.000
Hết cầu buôn Niêng Hết ngã tư đường  vào buôn Niêng 3 1.500.000
Hết ngã tư đường vào  buôn Niêng 3 Đến cầu Ea M’dthar 1.000.000
  Đến cầu Ea M’dthar Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện  Srêpôk 3   1.100.000
Ngã 3 đường vào nhà  máy thủy điện Srêpôk 3 Giáp ranh xã Tân  Hòa 700.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                  2                   Đường ngang Tỉnh lộ 1 Khu K68 1.200.000
Ngã ba cây xăng  (Khương Minh Yên) Ngã ba ba Tân 700.000
Ngã ba ba Tân Đường nhựa giáp  thuỷ điện Srêpôk 3 600.000
Ngã ba Hoà An (TL1) Giáp ranh xã Hoà  Xuân 700.000
Ngã ba UBND xã Hết khu dân cư (ranh  giới thôn Hòa Phú) 400.000
Ngã ba nhà ông Nhàn (  Buôn Niêng III) Thôn 8 xã Cư Ebur 450.000
Đầu buôn Mdhar 1A Hết ranh giới thôn  Mdhar 3 400.000
Đầu buôn Mdhar 1A Hết ranh giới thôn  Hoà Thanh 400.000
Đầu buôn Niêng 3 Hết ranh giới khu du  lịch Troh Bư 450.000
Hết ranh giới khu du lịch  Troh Bư Hết ranh giới buôn  Mới (132) 300.000
Đầu buôn Niêng 2 Hết mỏ đá Minh  Sáng 400.000
  3 Đường vào Thủy Điện Dray  H’Ling cũ Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất  (BMT) Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa  Nam I – Hoa An)   350.000
  4 Đường trục  chính thôn Đại Đồng   Ngã ba nhà ông Khôi   Đi sình Cư Bơr   350.000
  5 Ngã ba đường  vào cụm công nghiệp Ngã ba nhà ông Năm  Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) Hết khu dân cư (cụm  công nghiệp Ea Nuôl)   350.000
6 Các khu vực có trục đường >=3,5m 200.000
7 Khu vực còn lại 160.000
TIN KHÁC
  • ERA CITY ĐẮK LẮK - DỰ ÁN CỦA NGƯỜI KHỔNG LỒ XUÂN MAI CORP

    ERA CITY “Nhịp sống tinh tuyển giữa đô thị năng động” Tại lõi đô thị phía Đông Bắc Đắk Lắk,…
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo