29-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí và áp dụng từ ngày 01/01/2020. Theo so sánh và đánh giá từ dự thảo, giá đất Buôn Ma Thuột mới từ năm 2020 – 2024. Tăng mạnh trong khu vực trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột. Nhiều tuyến đường như: Mai Thị Lựu tại phường. Ea Tam tăng đến 200% so với bảng giá đất từ năm 2015 – 2019.

Nhiều hệ luỵ tiêu cực

Bảng giá đất Buôn Ma Thuột thời kỳ 2020 – 2024 tăng mạnh. Đơn cử việc tăng hệ số khung giá đất có thể làm tăng giao dịch trên thị trường ngầm. Cụ thể bảng giá đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024.

Xem Bảng Giá Thuế đất Các Loại Đất Khác Trên Địa Bàn Tỉnh Đắk Lắk 2020 

“Xem thêm” giá đất ONT (ở nông thôn) tại Buôn Ma Thuột

“Xem thêm” Cách tính giá đất hẻm tại Buôn Ma Thuột 

Xem bảng giá đất (ODT) mới từ năm 2020 – 2024

Bảng Giá đất ở tại đô thị ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu 8.000.000
2 30 tháng 4 Phan Bội Châu Phan Huy Chú 8.000.000
3 A Dừa Lê Duẩn Săm Brăm 6.800.000
  4   A Mí Đoan Đầu đường (Thửa 10; TBĐ số 9 phường Tự An) Hết đường (Hết thửa 208, 217; TBĐ số 82)   6.000.000
5 A Tranh Y Nuê Lê Chân 4.000.000
6 Ama Jhao Nguyễn Tất Thành Hùng Vương (Nối dài) 12.500.000
  7   Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 14.000.000
Hùng Vương Hết đường (Hết thửa 24, 25; TBĐ số 17) 11.000.000
8 Ama Pui Nguyễn Công Hoan Nguyễn Đình Chiểu 12.500.000
9 Ama Quang Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 6.000.000
10 Ama Sa Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 6.000.000
    11     An Dương Vương Trương Công Định Phan Đình Phùng 7.000.000
  Phan Đình Phùng Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39)   5.000.000
12 Âu Cơ Lê Duẩn Hết đường (Đường Siu Bleh) 4.000.000
13 Bà Huyện Thanh Quan Lê Duẩn Săm Brăm 6.000.000
14 Bà Triệu Lê Thánh Tông Nguyễn Công Trứ 22.000.000
15 Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng Hẻm 53 Giải Phóng 4.200.000
16 Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa Lê Duẩn 4.500.000
  17   Bùi Huy Bích Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 7.500.000
Đinh Tiên Hoàng Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) 4.000.000
    18     Bùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) 7.000.000
Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa 23; TBĐ số 22) Hết đường (Đến thửa 30, 42; TBĐ số 22)   5.000.000
19 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Ama Khê 10.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thành
20 Cao Bá Quát Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 7.500.000
21 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Hết đường (Đường Y Som Êban) 8.500.000
22 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
Nguyễn Hữu Thọ Đồng Khởi 10.500.000
23 Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 9.000.000
24 Cống Quỳnh Ngô Gia Tự Chu Văn An 8.000.000
25 Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 11.000.000
26 Chu Huy Mân Ngô Gia Tự Chu Văn An 8.000.000
27 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Hết đường (Hết thửa 150; TBĐ số 13) 6.000.000
  28   Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 11.000.000
Lý Thái Tổ Hà Huy Tập 10.000.000
29 Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú 3.500.000
  30   Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng Hẻm 14 Cù Chính Lan 5.000.000
Hẻm 14 Cù Chính Lan Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn) 3.000.000
  31   Dã Tượng Làng văn hóa dân tộc Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh 6.000.000
Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 68, 87; TBĐ số 40) 5.000.000
32 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 7.200.000
33 Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu Thủ Khoa Huân 6.000.000
  34   Đào Duy Anh Võ Văn Kiệt Hết thửa 21; TBĐ số 90 3.500.000
Hết thửa 21; TBĐ số 90 Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số 55)   2.500.000
  35   Đào Duy Từ Phan Bội Châu Trần Phú 15.500.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 9.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Hết thửa 41, 56; TBĐ số 11) 8.500.000
36 Đào Tấn Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 9.000.000
37 Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu Y Út Niê 10.000.000
38 Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng Hết đường 6.000.000
39 Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Đường Dã Tượng) 5.000.000
40 Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh Đặng Dung 11.000.000
41 Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế Hẻm 40 Đặng Thái Thân 6.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hẻm 40 Đặng Thái Thân Giải Phóng 4.000.000
42 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình) 4.000.000
  43   Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn Săm Brăm 6.000.000
Săm Brăm Hết đường (Thửa 107; TBĐ số 25) 5.000.000
44 Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 12.000.000
    45     Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Hoàng Diệu 50.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 40.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl) 13.000.000
46 Điểu Văn Cải Lê Duẩn Hết đường (Đường Săm Brăm) 5.500.000
      47       Đinh Công Tráng   Quang Trung Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)   5.000.000
Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11)     Nơ Trang Gưh     4.000.000
48 Đinh Lễ Hà Huy Tập Đường quy hoạch rộng 36m 6.000.000
49 Đinh Núp Ama Khê Y Ni Ksơr 7.000.000
  50   Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ 21.500.000
Nguyễn Công Trứ Phạm Hồng Thái 17.500.000
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn 13.000.000
51 Đinh Văn Gió Y Ni K’sơr Hết đường (Hết thửa 107, 237; TBĐ 11) 5.000.000
52 Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh Tôn Đức Thắng 12.000.000
53 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa 102, TBĐ số 8) 5.000.000
54 Đỗ Nhuận Hà Huy Tập Đường quy hoạch rộng 36m 6.000.000
55 Đỗ Xuân Hợp Y Moan Êñuôl Mười Tháng Ba 6.000.000
  56   Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh Hà Huy Tập 13.500.000
Hà Huy Tập Y Moan Êñuôl 8.000.000
Y Moan Êñuôl 10 tháng 3 6.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
57 Đồng Sỹ Bình Giải Phóng Hẻm 40 Dương Vân Nga 5.000.000
58 Giải Phóng Lê Duẩn Y Ngông 8.000.000
59 Giáp Hải Hải Triều Trần Quang Khải 11.000.000
Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 12.000.000
      60       Hà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm Đồng Khởi 17.500.000
Đồng Khởi 10 tháng 3 15.000.000
  10 tháng 3 Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An   10.000.000
Bắt đầu ranh giới đất Cụm Công nghiệp Tân An Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột   6.000.000
  61   Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Phan Bội Châu 40.000.000
Phan Bội Châu Trần Phú 30.000.000
Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 25.000.000
62 Hải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông Giáp Hải 13.000.000
63 Hải Triều Lê Thánh Tông Giáp Hải 13.000.000
64 Hàm Nghi Phan Bội Châu Lê Công Kiều 7.000.000
65 Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn Đoàn Khuê 12.000.000
66 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường (Thửa 113; TBĐ số 13) 6.000.000
    67     Hoàng Diệu Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 27.000.000
Phan Chu Trinh Xô Viết Nghệ Tĩnh 45.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi 25.000.000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 18.000.000
Ngô Mây Trương Công Định 14.000.000
68 Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện Nguyễn Viết Xuân 4.200.000
69 Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu Y Ngông 10.000.000
70 Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú 2.800.000
71 Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng Cao Thắng 11.000.000
  72   Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl Thửa 142, TBĐ số 19 5.000.000
Thửa 142, TBĐ số 19 Hết đường (Hết thửa 149; TBĐ số 23) 3.000.000
73 Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 13.000.000
74 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 14.000.000
75 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường (Hết thửa 210, 124; TBĐ số 7) 12.000.000
76 Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng Hẻm 169 Nơ Trang Gưh 4.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
77 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 9.500.000
78 Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu Quang Trung 8.500.000
      79       Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Đinh Tiên Hoàng 30.000.000
Đinh Tiên Hoàng Bà Triệu 22.000.000
Bà Triệu Ngã ba Nguyễn Công Trứ 18.000.000
Ngã ba Nguyễn Công Trứ Ama Khê 10.000.000
Ama Khê Ama Jhao 12.500.000
Ama Jhao Hết đường 8.000.000
80 Huy Cận Điện Biên Phủ Lê Hồng Phong 31.000.000
81 Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 10.000.000
82 Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 5.500.000
83 Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn Săm Brăm 7.700.000
84 Kim Đồng Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 12.500.000
85 Kpă Nguyên Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 13.000.000
86 Kpă Púi 231 Ngô Quyền Tôn Đức Thắng 13.700.000
87 Lạc Long Quân Lê Duẩn Hết đường (Đường Siu Bleh) 4.700.000
  88   Lê Anh Xuân   Trần Quang Khải   Hết đường (Hết thửa 243; TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6)   12.000.000
89 Lê Cảnh Tuân Thế Lữ 211A Lê Cảnh Tuân 2.500.000
90 Lê Chân Lê Duẩn Y Nuê 5.000.000
91 Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi Mai Xuân Thưởng 7.000.000
          92           Lê Duẩn     Ngã 6 trung tâm   Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành     30.000.000
Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6 phường Tân Thành     Cầu Ea Tam     22.000.000
Cầu Ea Tam Nguyễn An Ninh 20.000.000
Nguyễn An Ninh Phan Huy Chú 13.000.000
93 Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu Số 9 Trường Chinh 14.000.000
94 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 15.000.000
95 Lê Đức Thọ Phan Bội Châu Ngô Đức Kế 15.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
              96               Lê Hồng Phong   Y Ngông   Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong   28.000.000
Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong   Phan Bội Châu   50.000.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 42.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 35.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 16.000.000
97 Lê Lai Trương Công Định Phan Đình Phùng 7.500.000
98 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 10.000.000
99 Lê Minh Xuân Y Ni K’Sơr Hết đường (Đường Hùng Vương) 6.000.000
100 Lê Quang Sung Y Bih Aleo Trần Hữu Dực 12.000.000
101 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 17.000.000
102 Lê Thánh Tông Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo 40.000.000
Trần Hưng Đạo Lý Tự Trọng 32.000.000
103 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 16.000.000
104 Lê Thị Riêng Lê Duẩn Hết đường (Đường Mai Thị Lựu) 7.000.000
105 Lê Trọng Tấn Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 12.000.000
106 Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ Khúc Thừa Dụ 6.000.000
Khúc Thừa Dụ Phùng Hưng 7.800.000
    107     Lê Văn Nhiễu     Nguyễn Hồng Ưng   Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập)     8.000.000
108 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 7.000.000
109 Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Đường Truong Quang Tuân) 10.000.000
110 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 6.000.000
111 Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 11.500.000
Nguyễn Hữu Thọ Đồng Khởi 13.000.000
112 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 25.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
113 Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng Đồng Khởi 25.000.000
            114             Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Phan Bội Châu 45.000.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 40.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 35.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 25.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 18.000.000
  Nguyễn Văn Trỗi Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt   15.000.000
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt   Hết đường   10.000.000
  115   Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 27.000.000
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm 22.000.000
116 Má Hai Thế Lữ Tăng Bạt Hổ 3.500.000
117 Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu Nơ Trang Gưh 9.000.000
Nơ Trang Gưh Mai Xuân Thưởng 6.000.000
    118     Mạc Thị Bưởi Quang Trung Phan Bội Châu 15.500.000
Phan Bội Châu Trần Phú 20.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 13.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Giáp suối Ea Nuôl) 8.500.000
    119     Mai Hắc Đế Y Ngông Nguyễn Viết Xuân 17.000.000
Nguyễn Viết Xuân Giải Phóng 14.000.000
Giải Phóng Hết đường (Hết thửa 11, 23; TBĐ số 26) 8.000.000
120 Mai Thị Lựu Y Wang Hết đường (Đường Trần Quý Cáp) 9.000.000
121 Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu Mạc Đĩnh Chi 14.000.000
Mạc Đĩnh Chi Y Ngông 10.000.000
  122   Mậu Thân Phạm Văn Đồng Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 4.000.000
Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 Hết địa bàn phường 2.500.000
123 Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi Mai Xuân Thưởng 7.000.000
124 Nay Der Y Ni K’Sơr Hết đường (Hẻm 79 Đinh Núp) 6.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
125 Nay Phao Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 12.000.000
  126   Nay Thông Lê Duẩn Săm Brăm 5.000.000
Săm Brăm Hết đường (Hết thửa 171, 254; TBĐ số 118) 4.000.000
    127     Ngô Chí Quốc Phạm Văn Đồng Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 52; TBĐ số 17) 3.500.000
Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 52; TBĐ số 17)   Hết địa bàn phường   2.500.000
128 Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 15.000.000
  129   Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 17.500.000
Ngô Quyền Hà Huy Tập 13.000.000
130 Ngô Mây Phan Bội Châu Hoàng Diệu 10.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 8.000.000
131 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Ngô Gia Tự 32.000.000
Ngô Gia Tự Lê Quý Đôn 20.000.000
132 Ngô Tất Tố Hùng Vương Nguyễn Công Trứ 7.000.000
133 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Đồng Khởi 12.000.000
134 Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm Hết đường (Thửa 118, TBĐ số 59) 11.000.000
135 Nguyên Hồng Trần Nhật Duật Trần Khánh Dư 9.000.000
136 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Cổng Trại giam 8.000.000
137 Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.000.000
138 Nguyễn Bính Điện Biên Phủ Lê Hồng Phong 31.000.000
  139 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 10.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 9.000.000
140 Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự Chu Văn An 8.000.000
  141   Nguyễn Cảnh Dị   Võ Văn Kiệt Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156)   3.000.000
142 Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 17.000.000
      143     Nguyễn Chí Thanh Chu Văn An + Nguyễn Văn Cừ Trương Quang Giao 20.000.000
Trương Quang Giao Trịnh Cấn 13.000.000
  Trịnh Văn Cấn Hết vòng xoay ngã ba Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)   10.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
144 Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 13.000.000
  145   Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Lê Duẩn 35.000.000
Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 20.500.000
Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương 15.000.000
146 Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định Hết đường (Nhà số 163 Nguyễn Cơ Thạch) 4.000.000
  147   Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Hết cầu bê tông 5.000.000
Hết cầu bê tông Hết đường (Đường Nguyễn Du) 7.000.000
    148     Nguyễn Du Lê Duẩn Cầu chui 6.500.000
Cầu chui Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38) 5.500.000
Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ số 38)   Trần Quý Cáp   7.500.000
149 Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế Y Ngông 6.000.000
150 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 20.000.000
  151 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Ngã ba Nguyễn Khuyến, Nguyễn Đình Chiểu Đến hết địa bàn phường Tân Lợi   12.500.000
152 Nguyễn Đình Thi Trần Kiên Giáp lô cao su 3.000.000
153 Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu Trần Phú 23.000.000
Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 20.000.000
154 Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh Hết đường (Đường Dã Tượng) 5.000.000
155 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường (Hết thửa 180, 190; TBĐ số 68) 8.000.000
156 Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ Lê Văn Nhiễu 8.000.000
157 Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh Hết đường 5.000.000
158 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường (Đường Nguyễn Thi) 8.000.000
    159   Nguyễn Hữu Thấu   Hà Huy Tập   Hết khu dân cư K7   8.000.000
Hết khu dân cư K7 Mười Tháng Ba 5.000.000
160 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 19.500.000
161 Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ Lê Văn Nhiễu 8.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    162   Nguyễn Khoa Đăng Võ Văn Kiệt Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) 3.000.000
Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát đường hẻm) Hết đường (Hết thửa 128; TBĐ số 74)   2.000.000
  163   Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhật Duật 15.000.000
Trần Nhật Duật Y Moan Ênuôl 11.000.000
164 Nguyễn Kim Mai Hắc Đế Hết đường (Thửa 56, 210; TBĐ số 13) 6.000.000
165 Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành 12.000.000
166 Nguyễn Lâm Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 7.000.000
167 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay km5) Cầu km 5 10.000.000
168 Nguyễn Nhạc Công an Thành phố Ngô Gia Tự 12.000.000
169 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 8.000.000
170 Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định Hết đường (Hết khu dân cư tổ 56 A) 4.500.000
171 Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão Hết đường 4.500.000
  172   Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng Lê Cảnh Tuân 3.500.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Hết thửa 62, 66; TBĐ số 62) 3.000.000
173 Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 14.000.000
174 Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Cừ 45.000.000
175 Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh Văn Cao 14.000.000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 11.000.000
176 Nguyễn Thi Tản Đà Phan Văn Khỏe 8.000.000
        177         Nguyễn Thị Định   30 tháng 4 Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8)   13.000.000
  Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 326; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến)     9.000.000
Đường trục 1 Buôn Ky (Hết Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 17 6.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
thửa 326; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến)
Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 17 Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột   3.000.000
  178 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh Y Jút 27.500.000
Y Jút Nguyễn Trãi 18.000.000
Nguyễn Trãi Phạm Ngũ Lão 16.000.000
179 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Hết đường 5.000.000
180 Nguyễn Thông Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 11.000.000
181 Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn Hoàng Minh Thảo 12.000.000
182 Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 5.000.000
183 Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến Hết đường (Thửa 22; TBĐ số 31) 5.000.000
  184   Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Trần Phú 16.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 12.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) 8.000.000
185 Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu Trần Phú 12.000.000
Trần Phú Hết đường (suối) 9.000.000
  186   Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương Trương Công Định 9.000.000
Trương Công Định Hết đường (Hẻm 383 Trần Phú) 6.500.000
    187     Nguyễn Trường Tộ Y Wang (Thửa 140; TBĐ số 39 và thửa 1; TBĐ số 40)   Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116)   5.500.000
Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu)   4.000.000
188 Nguyễn Tuân Lê Duẩn Hết đường (Hẻm 296 Lê Duẩn) 5.000.000
189 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 12.000.000
  190   Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Tất Thành Cầu Ea Nao 20.000.000
Cầu Ea Nao Phạm Văn Đồng; Nguyễn Lương Bằng 15.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  191   Nguyễn Văn Linh Hết vòng xoay ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn   Ranh giới xã Ea Tu   8.000.000
192 Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh Y Jút 20.000.000
193 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 10.000.000
      194     Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc   8.000.000
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc   Hết địa bàn phường Tân An   5.500.000
195 Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu Quang Trung 10.000.000
Quang Trung Mai Xuân Thưởng 6.500.000
196 Nơ Trang Lơng Ngã sáu trung tâm Lê Hồng Phong 57.600.000
197 Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
  198   Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 15.000.000
Đinh Tiên Hoàng Hết đường (Hết thửa 16, 25; TBĐ số 24) 8.000.000
199 Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh Hà Huy Tập 12.000.000
200 Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
  201   Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Trần Phú 12.500.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 10.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur 8.000.000
202 Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Đường Dã Tượng) 5.000.000
203 Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định Hết đường (Lô E8; TBĐ độc lập) 4.000.000
    204     Phạm Văn Đồng Giáp ranh phường Tân Lập Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa 10.000.000
Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa Nguyễn Sinh Sắc 8.000.000
Nguyễn Sinh Sắc Giáp ranh xã Ea Tu 5.000.000
    205     Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 55.000.000
Lê Hồng Phong Mạc Thị Bưởi 40.000.000
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Tri Phương 28.000.000
Nguyễn Tri Phương 30 tháng 4 16.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  206   Phan Chu Trinh Ngã sáu Trung tâm Trần Hưng Đạo 54.000.000
Trần Hưng Đạo Trần Cao Vân 45.000.000
Trần Cao Vân Lê Thị Hồng Gấm 36.000.000
207 Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
208 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 20.000.000
  209   Phan Đình Phùng Phan Bội Châu An Dương Vương 8.000.000
An Dương Vương Hết đường (Đường Trần Phú) 7.000.000
  210   Phan Huy Chú Lê Duẩn Hoàng Hữu Nam 8.000.000
Hoàng Hữu Nam Hết địa bàn phường Khánh Xuân 5.000.000
211 Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 6.000.000
212 Phan Kiệm Lê Duẩn Hết đường (Thửa 31; TBĐ số 20) 5.000.000
213 Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Hết đường (Đường Trần Huy Liệu) 6.000.000
214 Phan Trọng Tuệ 95 Ybih Alêô Tôn Đức Thắng 12.000.000
            215             Phan Văn Đạt   Võ Văn Kiệt Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)   5.000.000
Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)   3.500.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)   Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu   2.500.000
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu Hết đường (Thửa 193; TBĐ số 61) 1.500.000
216 Phan Văn Khoẻ Lê Thánh Tông Hết đường (Đường Nguyễn Thi) 8.000.000
217 Phó Đức Chính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 6.000.000
218 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
219 Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu Hoàng Diệu 10.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 8.000.000
  220   Phùng Hưng Lê Duẩn Săm Brăm 6.000.000
Săm Brăm Hết đường (Hết thửa 26; 28; TBĐ số 117) 5.000.000
221 Pi Năng Tắc Y Ni K’Sơr Hết đường (Đến thửa 321; TBĐ số 24) 6.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    222     Quang Trung Phan Chu Trinh Lê Hồng Phong 57.600.000
Lê Hồng Phong Xô Viết Nghệ Tĩnh 40.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Bình Trọng 35.000.000
Trần Bình Trọng Nơ Trang Gưh 18.000.000
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi 14.000.000
223 Rơ Chăm Yơn Mậu Thân Hẻm 723 Phạm Văn Đồng 6.000.000
224 Săm Brăm Đặng Văn Ngữ Hết đường 5.000.000
225 Siu Bleh Y Nuê Lê Chân 5.000.000
226 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 8.000.000
227 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 11.000.000
228 Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3) 4.500.000
229 Tản Đà Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 12.000.000
230 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 7.000.000
  231   Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi Lê Cảnh Tuân 4.000.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Đường Má Hai) 3.500.000
232 Tây Sơn Số 53 Giải Phóng Bạch Đằng 5.000.000
Bạch Đằng Vạn Xuân 3.000.000
233 Thái Phiên Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 12.000.000
234 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu chui) Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng số 1) 8.000.000
235 Thế Lữ Phạm Văn Đồng Hết đường (Hết thửa 626; TBĐ số 66) 6.000.000
236 Thi Sách Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 6.000.000
  237   Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng 30 tháng 4 9.000.000
30 tháng 4 Nguyễn Thị Định 6.500.000
238 Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 9.000.000
  239   Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 14.000.000
Lê Thị Hồng Gấm Ngô Gia Tự 11.000.000
  240   Tố Hữu Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt Hẻm 38 Tố Hữu 8.000.000
Hẻm 38 Tố Hữu Hết ranh giới phường Khánh Xuân 5.000.000
  241   Tô Vĩnh Diện   Mai Hắc Đế Hết đường (Đường Lê Văn Sỹ)   7.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
        242         Tôn Đức Thắng   Tú Xương   Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng   25.000.000
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) 22.000.000
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đăk Lăk)   Ngô Gia Tự   20.000.000
Lê Quý Đôn Đồng Khởi 22.000.000
243 Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng Chợ Tân Phong 5.000.000
244 Tôn Thất Tùng Lê Vụ Trương Quang Giao 8.000.000
245 Tống Duy Tân Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 9.000.000
    246     Trần Bình Trọng Quang Trung Phan Bội Châu 15.000.000
Phan Bội Châu Trần Phú 16.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 13.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Thửa 29; TBĐ số 8) 8.000.000
  247   Trần Cao Vân Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 11.000.000
Phan Chu Trinh Văn Cao 14.000.000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 11.000.000
248 Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 12.000.000
249 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 9.000.000
  250   Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành 35.000.000
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 25.000.000
251 Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu Trần Khánh Dư 12.000.000
252 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 11.000.000
253 Trần Khánh Dư Trường Chinh Phan Chu Trinh 16.000.000
254 Trần Khát Chân Hoàng Diệu Trần Phú 7.000.000
  255   Trần Kiên Phạm Văn Đồng Lê Cảnh Tuân 4.000.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Hết thửa 2, 3; TBĐ số 66) 3.500.000
256 Trần Nguyên Hãn Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 7.000.000
  257   Trần Nhân Tông   Phan Huy Chú Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68)   5.000.000
  258   Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành   Phan Chu Trinh   24.000.000
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 16.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
          259           Trần Phú   Phan Chu Trinh   Lê Hồng Phong   40.000.000
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi 22.000.000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 15.000.000
Ngô Mây Trương Công Định 8.000.000
Trương Công Định Hẻm 383 Trần Phú 5.000.000
Hẻm 383 Trần Phú Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị Định)   4.000.000
260 Trần Quang Diệu (Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) 6.000.000
261 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 22.000.000
262 Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 13.000.000
263 Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 11.000.000
            264             Trần Quý Cáp   Y Nuê Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp   7.000.000
Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý Cáp     Võ Nguyên Giáp     10.000.000
  Võ Nguyên Giáp Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk   8.000.000
Ranh giới Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk   Nguyễn Văn Cừ   10.000.000
265 Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 11.000.000
  266   Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 133; TBĐ số 5 và hết thửa 120; TBĐ số 7)   6.000.000
267 Trương Công Định Phan Bội Châu Trần Phú 17.000.000
Trần Phú Hết đường 11.000.000
268 Trương Đăng Quế Trần Văn Phụ (kéo dài) Y Moan Êñuôl 5.000.000
269 Trương Hán Siêu Phan Bội Châu Trương Công Định 6.500.000
270 Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ số 53) 10.000.000
271 Trương Quang Tuân Lê Vụ Trương Quang Giao 7.000.000
272 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 36.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
273 Tú Xương Trường Chinh Lê Thánh Tông 15.000.000
274 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Cầu Tuệ Tĩnh 7.000.000
Cầu Tuệ Tĩnh Mai Thị Lựu 6.000.000
275 Vạn Xuân Giải Phóng Tây Sơn 6.000.000
Tây Sơn 30 Tháng 4 2.500.000
276 Văn Cao Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 7.500.000
277 Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 12.000.000
278 Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự Chu Văn An 8.000.000
  279   Võ Thị Sáu   Nguyễn Văn Cừ Hết đường (Giáp Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)   8.000.000
280 Võ Trung Thành Y Ngông Lương Thế Vinh 5.000.000
          281           Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú Cầu Duy Hòa 9.000.000
  Cầu Duy Hòa Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu   10.000.000
Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường Tố Hữu   Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân     7.000.000
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân Hết địa bàn phường Khánh Xuân   4.500.000
    282   Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu suối Đốc học Quang Trung 7.000.000
Quang Trung Trần Phú 12.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 10.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Cổng bệnh viện Thành phố cũ 8.000.000
283 Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 12.000.000
284 Xuân Thủy Phạm Văn Đồng Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn Lương Bằng) 5.000.000
285 Y Bhin Y Ni K’Sơr Hết đường (Hết thửa 323; TBĐ 11) 5.500.000
286 Y Bih Alêo Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 18.000.000
287 Y Đôn Y Nuê Âu Cơ 5.000.000
    288     Y Jỗn Niê Y Nuê Hết khu dân cư buôn Mduk 4.000.000
Hết khu dân cư buôn Mduk Thửa 22; TBĐ số 124 2.500.000
Thửa 22; TBĐ số Hết địa bàn phường Ea 2.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
124 Tam
      289       Y Jút Nguyễn Công Trứ Phan Bội Châu 57.600.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 47.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 35.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 27.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 20.000.000
Nguyễn Văn Trỗi Hết nhà số 335 Y Jút 15.000.000
Hết nhà số 335 Y Jút Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) 10.000.000
290 Y Khu Y Ni K’Sơr Hết đường (Hết thửa 148, 281; TBĐ 11) 5.500.000
291 Y Linh Niê Kdăm Trường tiểu học Kim Đồng Thế Lữ 6.000.000
    292     Y Moan Ê’nuôl Phan Chu Trinh Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi 14.000.000
Hội trường Tổ dân phố 6A, Tân Lợi   10 tháng 3   11.000.000
10 tháng 3 Giáp ranh xã Cư Ebur 9.000.000
293 Y Ngông Lê Duẩn Dương Vân Nga 18.000.000
Dương Vân Nga Mai Xuân Thưởng 10.000.000
294 Y Ngông nối dài Mai Xuân Thưởng Nguyễn Thị Định 7.000.000
295 Y Ni K’Sơr Ama Jhao Hùng Vương 6.000.000
296 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (Hết thửa 216, 462; TBĐ số 75) 8.000.000
297 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn) 8.000.000
298 Y Plô Ê Ban Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 6.000.000
299 Y Som Êban Y Ni K’Sơr Hết đường (Đường Cao Đạt) 6.000.000
300 Y Thuyên K’Sơr Y Ni K’Sơr Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11) 5.500.000
301 Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 12.000.000
302 Y Út Niê Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 12.000.000
    303     Y Wang   Lê Duẩn Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang   11.000.000
Bên phải hẻm 112 và bên trái hẻm 173 đường Y Wang   Cầu Ea Kniêr   7.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
304 Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương Hết đường (Đường Trương Công Định) 6.000.000
  305 Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn – Võ Văn Kiệt   Lê Duẩn – Phan Huy Chú   Đường 30/4 – Võ Văn Kiệt   9.600.000
    306 Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng     Lý Tự Trọng     Ngô Gia Tự     8.500.000
    307 Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)     Nguyễn Văn Linh     Hà Huy Tập     2.000.000
    308 Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
– Đường giao thông quy hoạch 24m Nguyễn Chí Thanh Hết thửa 147; TBĐ số 48 6.000.000
Hết thửa 147; TBĐ số 48 Nguyễn Xuân Nguyên 3.500.000
    309 Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Trần Nhật Duật Lê Thị Hồng Gấm 9.000.000
  Trần Nhật Duật   Phan Trọng Tuệ   9.000.000
    310 Đường trục chính vào buôn Akõ D’hõng (Đi qua nhà hàng Yang Sin)     Nguyễn Khuyến   Ngã ba nhà Văn hoá cộng đồng     6.000.000
    311 Đường nội bộ trong buôn Akõ D’hõng
– Đường nối dài với trục chính của buôn (Từ nhà văn hóa cộng đồng đến Nguyễn Đình Chiểu nối dài) 6.000.000
– Đường song song với trục chính của buôn (Từ đường Trục chính đến đường nối dài) 6.000.000
312 Khu dân cư 560 Lê Duẩn
– Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) 5.000.000
    313 Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam
– Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m 4.000.000
– Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m 3.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  313   – Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14 m)     Y Jỗn Niê   Đến đường bao quy hoạch rộng 18 m     3.000.000
    314 Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam
– Trục đường N1 Nguyễn Văn Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang 4.000.000
  – Trục đường D1 Đến hẻm 120/26 Y Wang Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư trường Hành chính cũ   3.500.000
315 Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m 4.500.000
316 Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
– Đường ngang nối Tôn Đức Thắng – Tô Hiệu (Rộng 9m) 12.000.000
    317 Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công Thương)
– Đường quy hoạch 12m Song song với đường Nguyễn Kinh Chi 8.000.000
– Đường quy hoạch 10m Nguyễn Kinh Chi Đường quy hoạch rộng 12m 8.000.000
          318 Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Đường nội bộ song song đường Nguyễn Thượng Hiền   Văn Tiến Dũng   Hoàng Minh Thảo   10.000.000
Đường nội bộ song song đường Hoàng Minh Thảo   Tôn Đức Thắng   Ngô Thị Nhậm   10.000.000
Đường nội bộ song song đường Ngô Thị Nhậm   Văn Tiến Dũng   Đoàn Khuê   10.000.000
  319 Khu dân cư đường Lê Vụ
– Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m 10.000.000
– Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) 10.000.000
  320 Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
– Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh 5.000.000
– Đường giao với đường Dã Tượng 5.000.000
321 Khu dân cư chợ Tân Hoà Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) 5.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
          322 Khu dân cư Tân Phong
– Đường quy hoạch rộng 24 m giao với Phạm Văn Đồng (Đường D5, Đường D6) 5.000.000
– Đường quy hoạch rộng 24 m song song với Phạm Văn Đồng (Đường N14) 5.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng 4.500.000
                        323 Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp)
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 10m     Giao với đường Trần Quý Cáp     4.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m, phía giáp suối Ea Nao     Nối với đường quy hoạch rộng 10m     3.800.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m     Giao với đường Trần Quý Cáp     3.500.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea Nao     Vuông góc với đường Trần Quý Cáp     3.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m   Song song với đường Trần Quý Cáp   3.500.000
    324 Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập
– Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp quy hoạch rộng 15,5 m   Trần Quý Cáp   Giao với đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m   6.600.000
– Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5m Hẻm số 04 Võ Thị Sáu Đường số 7, quy hoạch rộng 11,5 m 5.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
– Đường số 2 quy hoạch rộng 15,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Đường Võ Thị Sáu 6.600.000
– Đường số 3 quy hoạch rộng 11,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m 5.500.000
– Đường số 4 quy hoạch rộng 11,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m 5.500.000
– Đường số 5 quy hoạch rộng 11,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Đường số 1 quy hoạch rộng 11,5 m 5.500.000
– Đường số 6 quy hoạch rộng 11,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5 m 5.500.000
– Đường số 7 quy hoạch rộng 11,5m Đường hẻm 23A Trần Quý Cáp Hết lô LK8-33 5.500.000
– Đường số 2 quy hoạch rộng 11,5m Đường số 2, bao quanh lô LK4 Giao với đường số 2 5.500.000
– Đường hẻm số 04 Võ Thị Sáu Trần Quý Cáp Hết lô BT2-02 5.500.000
        325 Khu dân cư buôn Păm Lăm – Kôsiêr
– Đường ngang quy hoạch rộng 12m   Giao với đường Ama Jhao   6.000.000
– Đường ngang quy hoạch rộng 10,5m   Giao với đường Hùng Vương   5.500.000
– Đường ngang quy hoạch rộng 12,5m   Giao với đường Hùng Vương   6.000.000
  326 Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)
– Đường ngang nối Hà Huy Tập – Ngô Văn Năm 9.000.000
327 Khu dân cư Hiệp Phúc
– Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ 11.000.000
    328 Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi
– Đường ngang nội bộ quy hoạch 13,5m Nguyễn Hữu Thấu   Đinh Lễ   6.000.000
– Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu 5.500.000
    329 Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập 9.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập 8.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập 11.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  330 Khu dân cư N1.4 – N1.5, phường Thành Nhất
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F 3.500.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A 3.500.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m 3.000.000
          331 Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12m   Giao với đường Phan Bội Châu   7.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 12m   Song song với đường Phan Bội Châu   7.000.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng 18m-20m   Song song với đường Phan Bội Châu   7.000.000
332 Khu tái định cư phường Thành Nhất
– Đường ngang song song đường Phan Bội Châu 3.500.000
  333 Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường Ngô Quyền   Nguyễn Đình Chiểu   Lê Thị Hồng Gấm   10.000.000
    334 Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa đất mặt tiền hẻm 554)     Lê Duẩn   Hết đường (Đường Săm Brăm)     6.000.000
    335 Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Cầu trắng
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.500.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.000.000
336 Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Kinh Chi 7.000.000
337 Hẻm 2 Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 16.000.000
338 Hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Lê Vụ 8.000.000
339 Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3 đến cầu Ea Nao
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.500.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.000.000
  340 Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) Nguyễn Tri Phương Hết đường (Hết thửa 11, 31; TBĐ số 21)   5.000.000
    341 Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 4.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.500.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.500.000
        342 Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ số 16 2.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 2) từ thửa 102; TBĐ số 16 đến hẻm 105 đường Lê Hồng Phong 1.700.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
    343 Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.300.000
  344 Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)
– Hẻm 131 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Du 2.000.000
– Hẻm 185 Đinh Tiên Hoàng Bùi Huy Bích 2.000.000
– Hẻm 203 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 2.000.000
345 Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết đường (Nhà sách Giáo dục) 13.000.000
346 Các thửa đất tiếp giáp với hẻm số 51, đường Nguyễn Tất Thành: Tính theo quy định đối với hẻm đường Nguyễn Tất Thành

Bên trên là bảng giá đất ODT tại thành phố Buôn Ma Thuột bao gồm 13 phường: Ea Tam, Khánh Xuân, Tân An, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Thành, Tân Tiến, Thắng Lợi, Thành Công, Thành Nhất, Thống Nhất, Tự An và 8 xã: Cư Êbur, Ea Kao, Ea Tu, Hòa Khánh, Hòa Phú, Hòa Thắng, Hòa Thuận, Hòa Xuân.  
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo