19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m²
  STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Ea Yiêng 35.000 30.000
2 Xã Ea Knuếc 35.000 30.000
3 Xã Ea Kênh 35.000 30.000
4 Xã Ea Yông 35.000 30.000
5 Xã Hòa An 38.000 34.000 30.000
6 Xã Ea Phê 38.000 34.000 30.000
7 Xã Krông Buk 35.000 30.000 26.000
8 Xã Ea Kly 35.000 30.000 26.000
9 Xã Vụ Bổn 34.000 29.000 26.000
10 Xã Ea Hiu 34.000 30.000
11 Xã Ea Kuăng 36.000 34.000 30.000
12 Xã Hòa Tiến 34.000 29.000 26.000
13 Xã Tân Tiến 34.000 29.000 26.000
14 Xã Ea Uy 33.000 29.000 26.000
15 Xã Ea Yiêng 30.000 27.000
16 Thị trấn Phước An 45.000 40.000 35.000
  * Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m²
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Ea Yiêng 45.000 40.000 35.000
2 Xã Ea Knuếc 40.000 35.000
3 Xã Ea Kênh 40.000 35.000 30.000
4 Xã Ea Yông 40.000 35.000 30.000
5 Xã Hòa An 35.000 30.000
6 Xã Ea Phê 35.000 30.000 26.000
7 Xã Krông Buk 32.000 28.000 25.000
8 Xã Ea Kly 32.000 28.000 25.000
9 Xã Vụ Bổn 27.000 22.000 18.000
10 Xã Ea Hiu 32.000 28.000
11 Xã Ea Kuăng 32.000 28.000 25.000
12 Xã Hòa Tiến 32.000 28.000
13 Xã Tân Tiến 32.000 28.000 25.000
14 Xã Ea Uy 27.000 22.000 18.000
15 Xã Ea Yiêng 27.000 22.000
16 Thị trấn Phước An 50.000 45.000 40.000
 

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m²
TT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Ea Yiêng 70.000 55.000 50.000
2 Xã Ea Knuếc 55.000 50.000
3 Xã Ea Kênh 55.000 50.000 45.000
4 Xã Ea Yông 55.000 50.000 45.000
5 Xã Hòa An 50.000 45.000 40.000
6 Xã Ea Phê 50.000 45.000 40.000
7 Xã Krông Buk 40.000 35.000 30.000
8 Xã Ea Kly 40.000 35.000 30.000
9 Xã Vụ Bổn 32.000 27.000 24.000
10 Xã Ea Hiu 32.000 27.000 24.000
11 Xã Ea Kuăng 40.000 35.000 30.000
12 Xã Hòa Tiến 40.000 35.000 30.000
13 Xã Tân Tiến 40.000 35.000 30.000
14 Xã Ea Uy 32.000 27.000 24.000
15 Xã Ea Yiêng 32.000 27.000
16 Thị trấn Phước An 65.000 60.000 55.000
 

1.  Ea Yiêng

  • Vịtrí 1: Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2
  • Vị trí 2: Gồm cácthôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư Pul, Thôn Hòa Bắc, Thôn Hòa Thắng, Thôn Quyết Thắng, Thôn 19/5, Thôn Nam Thắng, Thôn Hòa An, Thôn Hòa Nam, Buôn Tara, Buôn Puôr, Buôn Ea Rmát.
  • Vịtrí 3: Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại.

2. Xã Ea Knuếc

  • Vị trí 1: Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa1, Tân Hòa 2, Tân Sơn.
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

3. Xã Ea Kênh

  • Vịtrí 1: Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun.
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

4. Xã Ea Yông

  • Vị trí 1: Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, BuônJung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến
  • Vịtrí 2: Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

5. Xã Hòa An

  • Vị trí 1: Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A,thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn Thăng Tiến 1, Thăng Tiến
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3
  • Vịtrí 3: Thôn

6.  Ea Phê

  • Vịtrí 1: Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê,
thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

7.  Krông Buk

  • Vị trí 1: Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh,thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 17, Đồi Đá.
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

8. Xã Ea Kly

  • Vịtrí 1: Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A
– Vị trí 2: Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

9.  Vụ Bổn

  • Vịtrí 1: Thôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp
  • Vị trí 2: Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thônVân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

10.  Ea Hiu

  • Vịtrí 1: Thôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó
  • Vịtrí 2: Buôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

11.  Ea Kuăng

  • Vịtrí 1: Gồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

12. Xã Hòa Tiến

  • Vịtrí 1: Đất gần kề khu dân cư 7 thôn
  • Vịtrí 2: Khu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

13. Xã Tân Tiến

  • Vịtrí 1: Đất nằm trong khu dân cư
  • Vịtrí 2: Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn.
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

14. Xã Ea Uy

  • Vịtrí 1: Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng
  • Vịtrí 2: Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2,
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

15. Xã Ea Yiêng

  • Vịtrí 1: Gồm buôn Yang Blok, Xóm Huế.
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

16. Thị trấn Phước An

– Vị trí 1: Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13
  • Vịtrí 2: Gồm các Khối 7, 10,
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại
 

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m²
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Ea Yiêng 15.000
2 Xã Ea Knuếc 15.000
3 Xã Ea Kênh 15.000
4 Xã Ea Yông 15.000
5 Xã Ea Phê 15.000
6 Xã Krông Buk 15.000
7 Xã Ea Kly 15.000
8 Xã Vụ Bổn 15.000
9 Xã Ea Hiu 11.000
10 Xã Hòa Tiến 11.000
11 Xã Tân Tiến 11.000
12 Xã Ea Uy 11.000
13 Xã Ea Yiêng 11.000
14 Thị trấn Phước An 18.000

 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m²
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Ea Yiêng 21.000
2 Xã Ea Knuếc 21.000
3 Xã Ea Kênh 21.000
4 Xã Ea Yông 21.000
5 Xã Hòa An 22.000
6 Xã Ea Phê 21.000
7 Xã Krông Buk 21.000
8 Xã Ea Kly 21.000
9 Xã Vụ Bổn 19.000
10 Xã Ea Hiu 21.000
11 Xã Ea Kuăng 21.000
12 Xã Hòa Tiến 21.000
13 Xã Tân Tiến 21.000
14 Xã Ea Uy 19.000
15 Xã Ea Yiêng 18.000
16 Thị trấn Phước An 25.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m²
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Hoà Đông
    1     Quốc lộ 26 Từ cầu 19 (Ea Knuếc) Đến hết 17/3 2.000.000
Từ 17/3 (vào Ri Be) Ngã ba đường 1/5 2.500.000
Ngã ba đường 1/5 Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra 2.800.000
Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột   3.300.000
  2   Đường Liên Huyện Ngã ba đường 1/5 Giáp xã Ea H’ninh   250.000
Km 18 QL 26 thôn 17 Xã Cuôr Đăng   220.000
        3         Đường liên thôn Thôn Hoà Thành Giáp buôn Ta Ra   250.000
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr   300.000
Đường nhựa thôn Hòa Thành  (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) Cổng chào buôn Ea Kmát   300.000
  Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành)   Đầu buôn Ta Ra     250.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   200.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
II Xã Ea KNuếc
  1   Quốc lộ 26 Từ cầu 19 (Ea Knuếc) Ngã ba Phước Hưng   4.000.000
Ngã ba Phước Hưng Xã Ea Kênh   2.000.000
2 Khu chợ A   3.300.000
3 Khu chợ B (phần còn lại)   2.300.000
    4   Đường liên thôn   Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng   Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)   1.450.000
Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) Vào buôn Riêng 300m   450.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    5     Đường vào Công ty 15 Quốc lộ 26 Km 0 + 200m (vào  buôn Enaih) 1.450.000
Km 0 + 200m (vào Buôn  Enaih) Cổng Tân Hoà 1   450.000
Cổng Tân Hoà 1 Công ty 53   650.000
6 Đường vào  thôn 2 Quốc lộ 26 Vào 500 m   550.000
7 Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình   220.000
8 Khu vực còn lại   150.000
III Xã Ea Kênh
    1     Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Yông Đường vào thôn Tân  Bắc   4.050.000
Đường vào thôn Tân Bắc Ngã 3 (chùa Quảng  Đức )   4.500.000
Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) Ranh giới xã Êa  Knuếc   3.500.000
    2     Đường liên thôn Đường vào thôn Tân Bắc Cống thuỷ lợi Phước  Lợi   350.000
Đường Tân Quảng Hết buôn Đrao   600.000
Đường Tân Thành Trạm điện buôn Yế   300.000
3 Chợ xã Ea Kênh   3.150.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   200.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
IV Xã Ea Yông
        1         Quốc lộ 26 Ngã tư Ea Yông Ngã 3 cổng chào  thôn Tân Lập   7.500.000
Ngã 3 cổng chào thôn Tân  Lập Ngã 4 cổng chào  thôn 19/5   7.000.000
  Ngã 4 cổng chào thôn 19/5   Hết khu dân cư Thái Bình Dương   5.450.000
  Hết khu dân cư Thái Bình Dương   Ranh giới xã Ea Kênh   4.050.000
3 Đường liên xã Giải Phóng Đường Trần Phú   7.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngã ba Trần Phú Ngã tư Đào Duy Từ   4.000.000
Ngã tư Đào Duy Từ Hết trụ sở hợp tác xã  Ea Mlô   2.950.000
Ngã tư Ea Yông Ngã ba thôn Tân  Tiến (nhà ông Hãnh)   5.000.000
Ngã ba thôn Tân Tiến Hết trụ sở Hợp tác xã  Êa Yông A   2.250.000
Hợp tác xã Ea Yông A Ranh giới xã Hoà  Tiến   1.050.000
Ngã năm buôn Yông A (nhà  Y Sen Byă) Đi thị trấn Phước An   900.000
Hợp tác xã Ea MLô Cầu Quận 10   350.000
                          4                         Đường liên thôn   Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào  Thạch Lũ)   750.000
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan Hết đường nhựa (dài  750 m)   750.000
Quốc lộ 26 Hội trường thôn 19/5   2.500.000
Hội trường thôn 19/5 Vào 1400 m (Rẫy  ông Hào Hòa)   900.000
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông  Thuần Mai) Ngã 4 (dài 620 m)   2.500.000
  Ngã ba Quốc lộ 26   Ngã ba khu di tích Ca Da   2.500.000
Ngã ba khu di tích Ca Da Hết hội trường  Phước Thành   2.250.000
Ngã ba Quốc lộ 26 Thôn 19/8 + 300m   2.500.000
  Ngã ba Quốc lộ 26   Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m     2.100.000
Quốc lộ 26 Km 125 + 510  (nhà ông Thọ) Hết hội trường Tân  Tiến   1.050.000
Hội trường Tân Tiến Cuối đường + 600 m   350.000
Quốc lộ 26 Km 128 + 710  (nhà ông Phận) Vào 140m (nhà bà  Phương – thôn 19/8)   350.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Quốc lộ 26 Km 128+730  (nhà ông Yếm) Vào 140m (nhà ông  Sâm – thôn 19/8) 350.000
Quốc lộ 26 Km 125+960  (Công ty Đoàn Kết) Vào 500m (nhà ông  Lâm – thôn Tân Lập)   1.250.000
Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) Vào 400m (nhà bà Hiền – thôn Tân  Tiến)   350.000
Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà  ông Cơ) Vào 200m   1.750.000
  Ngã ba Quốc lộ 26 Đi buôn Jung +400m  (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)   2.500.000
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn  Trỗi) Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)   900.000
Hội trường Phước Thành Hết hội trường  Phước Hoà   1.350.000
Quốc lộ 26 Km125+675(nhà  ông Hoà) Vào 300m   1.350.000
Quốc lộ 26Km127+515 (nhà  Ông Linh) Vào 300m   1.350.000
    5   Khu dân cư Thái Bình Dương Vị trí 2   3.000.000
Vị trí 3   2.500.000
Vị trí 4   2.000.000
6 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   200.000
7 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
V  Hòa An
    1     Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông Ranh giới thị trấn Phước An Ngã ba thôn 1   6.500.000
Ngã ba thôn 1 Ngã ba rẽ vào Ea  Hiu   6.000.000
Ngã ba rẽ vào Ea Hiu Xã Hoà Tiến   3.500.000
    2     Quốc lộ 26 Ranh giới thị trấn Phước An Km 34 + 36m   4.500.000
Km 34 + 36m Km 34 + 326m   4.750.000
Km 34 + 326m Xã Ea Phê   4.000.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    3     Đường buôn Kam Rơng Quốc lộ 26 Ngã tư nhà cộng  đồng buôn   1.300.000
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Ngã ba vào sân vận  động xã   650.000
Ngã ba vào Sân vận động xã Đi Tỉnh lộ 9   750.000
    4     Đường thôn 6 Quốc lộ 26 Ngã tư thôn 7 – 6 B   1.300.000
Ngã tư thôn 7 – 6 B Cổng thôn văn hóa  Thăng Tiến 3   900.000
Cổng thôn văn hóa Thăng  Tiến 3 Đi ra thôn 8   400.000
  5   Đường đi Ea Hiu Tỉnh lộ 9 Cổng thôn văn hóa  Tân Thành   1.550.000
Cổng thôn văn hóa Tân  Thành Ranh giới xã Ea Hiu   1.050.000
6 Đường đi Tân  Lập Tỉnh lộ 9 Ngã Tư chùa Phước  Quang   800.000
    7     Đường đi Thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn Ngã 3 thôn 1A, 1 B   750.000
Ngã 3 thôn 1A, 1 B Ngã Tư chùa Phước  Quang   650.000
Ngã 3 thôn 1A, 1 B Cuối đường thôn 1   350.000
  8 Đường đi  trường Trần Bình Trọng   Tỉnh lộ 9 Trường cấp 1 Trần Bình Trọng   400.000
  9 Đường đi Nghĩa địa Ea  Yông   Tỉnh lộ 9 Giáp nghĩa địa Ea Yông   400.000
    10   Giá đất khu thương mại (chợ) Khu chợ lồng   1.750.000
Khu xây dựng mặt trước   2.400.000
Khu xây dựng mặt sau   1.550.000
11 Đường thôn 6B Quốc lộ 26 Ngã tư nhà bà Bùi  Thị Loan   250.000
12 Đường đi đồng  Môn Ngã 3 đi đồng Môn Ngã 3 đi đồng Môn +  500 m   250.000
  13 Đường Tân  Lập đi Tân Thành   Ngã 4 chùa Phước Quang Giáp đường đi xã Ea Hiu   250.000
14 Khu vực còn lại 150.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
VI Xã Ea Phê
                  1                   Quốc lộ 26 Ranh giới xã Hòa An Ngã tư đường vào  Nghĩa địa Phước Lộc   4.000.000
Ngã tư đường vào Nghĩa địa  Phước Lộc Cột mốc km 37   3.400.000
Cột mốc km 37 Cống thuỷ lợi cấp I   4.500.000
Cống thủy lợi cấp I Cống ông Cừ   7.500.000
Cống ông Cừ Cầu buôn Phê   5.400.000
Cầu buôn Phê Cống qua đường  Phước Thọ 2   3.200.000
Cống qua đường Phước Thọ  2 Ngã tư đường vào  mỏ đá 42   2.860.000
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 Cột mốc Km 42   3.200.000
  Cột mốc Km 42 Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42  cũ)   3.800.000
Cống qua đường kênh Chính  đông (đường vào chợ 42 cũ) Cầu Krông Buk   1.700.000
            2             Đường vào hồ Krông Búk hạ   Quốc lộ 26   Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ)   3.200.000
  Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ)   Cổng Trường cấp 2   1.200.000
Cổng Trường cấp 2 Hồ Krông Búk hạ   800.000
Hồ Krông Búk hạ Nhà ông Bình Thôn  7 B   500.000
Nhà ông Bình Thôn 7 B Ngã 3 đường vào đập  thôn 7   850.000
Ngã 3 đường vào đập thôn 7 Đến giáp xã Bình  Thuận, Buôn Hồ   300.000
    3   Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (cống thuỷ lợi  cấp 1) Ngã tư Hội trường  Phước Trạch 1   2.100.000
Ngã tư Hội trường Phước  Trạch 1 Cầu Phước Trạch II   1.000.000
Cầu Phước Trạch II Giáp ranh giới xã  Hòa An   800.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      4     Đường liên thôn (vào buôn Phê) Quốc lộ 26 Cầu thôn 6 800.000
Cầu thôn 6 Cổng Trường TH  Kim Đồng 1   600.000
Cổng Trường TH Kim Đồng  1 Cầu Lâm nghiệp  (thôn 6B)   400.000
Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) Ngã 3 trường Hà  Huy Tập   250.000
  5 Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 Ngã tư vào lò mổ  ông Điểu   4.200.000
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu Ngã tư nhà bà Phạm  Thị Thọ   1.600.000
  6   Đường khu dân cư thôn 4B Ngã ba nhà ông Nguyễn  Ngọc Lanh Ngã ba nhà ông Lộc   2.100.000
Quốc lộ 26 Ngã ba nhà ông Sanh   2.100.000
    7     Đường khu dân cư thôn 4 Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) Mương thuỷ lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà  ông Dũng)   2.100.000
Quốc lộ 26 Ngã ba ( trường mẫu  giáo Phong Lan)   3.000.000
Quốc lộ 26 Ngã ba chùa Phước  Nghiêm   3.000.000
8 Khu vực xung quanh chợ lồng, 12 ki ốt phía trước chợ rau   4.200.000
9 Khu Tây Chợ Ea Phê   2.100.000
10 Khu vực sau chợ lồng, khu dân cư thôn 4 B   2.000.000
            11             Đường trục thôn Trường Mạc Thị Bưởi thôn  Phước Trạch 2 Giáp kênh chính Tây  (đất ông Võ Quang)   550.000
Trường Mạc Thị Bưởi thôn  Phước Trạch 2 Giáp đất vườn nhà  ông Lưu Công Sang   550.000
Giáp đất vườn nhà ông Lưu  Công Sang Quốc lộ 26 (sân vận  động Phước Lộc 3)   600.000
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) hết đất nhà ông Phan  Trọng Kiện   600.000
hết đất nhà ông Phan Trọng  Kiện Hết đất nhà ông Trần Châu-Phước Trạch 2   550.000
Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn  Xuân Đường)   600.000
Giáp kênh chính Tây (nhà  ông Nguyễn Xuân Đường) Giáp xã Ea Kuăng   550.000
12 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối) 150.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
13 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) 200.000
VII  Krông Búk
            1             Quốc lộ 26 Ranh giới xã Ea Phê (km 42) Ngã ba vào thôn 10   1.650.000
Ngã ba vào thôn 10 Ngã ba đường vào  buôn Ea Oh   1.750.000
Ngã ba đường vào buôn Ea  Oh Cống km 46+700   1.150.000
Từ cống km 46 + 700 Cổng chào thôn 7   1.300.000
Cổng chào thôn 7 Ngã ba Hội trường  thôn 6   1.300.000
Ngã ba Hội trường thôn 6 Cổng chào thôn Bình  Minh   1.350.000
Cổng chào thôn Bình Minh Cầu 50 huyện Ea Kar   1.500.000
2 Khu vực chợ xã (phía trong chợ)   1.150.000
3 Khu vực sau chợ   450.000
      4     Đường liên thôn Ngã ba đường vào buôn 10 +  300m Ngã ba thôn Ea  Kung, thôn 5   250.000
Ngã ba đường vào buôn Mbê  + 300m Ngã ba hồ nước   300.000
Ngã ba đường vào thôn 4 +  300m đến hết đoạn đường  nhựa   350.000
Cổng chào thôn 6 Ngã 3 nhà ông Tơn   250.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
6 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
7 Khu vực còn lại   100.000
VIII Xã Ea Kly
  1   Quốc lộ 26 Cống km 46 Km 47   1.300.000
Km 47 Đường vào mỏ đá  km 47   1.700.000
Đường vào mỏ đá km 47 Km 49 1.500.000
Km 49 Km 49 + 400m (vào  thôn Đồi đá)   1.350.000
Km 49 + 400m (vào thôn  Đồi đá) Cầu km 50 huyện Ea  Kar   1.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                          2                         Đường vào Cty 719 Km 47 (QL 26) Cống thuỷ lợi đập A2   1.000.000
Cống thuỷ lợi đập A2 Ngã ba thôn 7A   1.700.000
Ngã ba thôn 7A Thôn 9A   400.000
Ngã ba thôn 7A Cầu 13/C   550.000
Cầu 13/C Ngã ba thôn 7 +  200m   600.000
Ngã ba thôn 7 + 200m Ranh giới xã Vụ  Bổn   200.000
Ngã tư Công ty 719 Ngã tư thôn 3A   600.000
Ngã tư thôn 3A Ngã tư đập nước  thôn 5A   400.000
Ngã tư thôn 3A Hội trường thôn 11   400.000
Đập thuỷ lợi A2 Trường THCS 719   400.000
Cống thuỷ lợi Đập A2 Trạm bơm thuỷ lợi  719   400.000
Trạm bơm thuỷ lợi 719 Hội trường thôn 10A   400.000
Hội trưòng thôn 10A Cầu 13/C   200.000
Ngã tư Công ty 719 Cổng văn hoá thôn 6   800.000
Cổng văn hoá thôn 6 Thôn 9A   400.000
  3   Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba km 49 Hết thôn 17   400.000
Hết thôn 17 Thôn 6   200.000
4 Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng )   1.700.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
6 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   100.000
IX  Vụ Bổn
  1   Đường liên xã   Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai)   Cổng Chào Thôn 13   800.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Cổng Chào Thôn 13 Cầu suối Nước trong   400.000
Cầu suối Nước trong Cầu giữa thôn 10 và  thôn 12   320.000
Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 Ngã tư thôn  12+300m   350.000
Ngã tư thôn 12 +300m Ngã ba thôn 9   300.000
Ngã ba thôn 9 Huyện Krông Bông   200.000
    2     Đường liên xã Ngã ba (trường mẫu giáo  Sao Mai) Ngã ba đường đi  Nông Trường 719   350.000
Ngã ba đường đi Nông  Trường 719 Đập C10, Nông  Trường 716   200.000
Ngã ba đường đi Nông  Trường 719 Cầu suối Mây   200.000
    3     Đường liên xã Ngã ba (trường mẫu giáo  Sao Mai) Km 0 + 500m thôn  Thăng Quí   300.000
Km 0 + 500m thôn Thăng  Quí Cầu suối Nước đục   200.000
Khu Trung tâm chợ   1.100.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   150.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   100.000
X Xã Ea Hiu
      1       Đường liên xã Từ cổng chào buôn Jắt A Ranh giới xã Hoà An   450.000
  Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân  Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)   300.000
Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức  Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) Sân vận động thôn Nghĩa Tân   450.000
2 Khu Trung tâm  xã Từ ngã ba Trung tâm xã Cầu thuỷ lợi buôn  Roang Đơng   450.000
3 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   150.000
4 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   100.000
XI  Ea Kuăng
1 Đường dọc Quốc lộ 26 7.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
          2           Đường liên xã Ngã ba (km 0) Mương thủy lợi  (Phước Hòa )   3.000.000
  Mương thủy lợi (Phước Hòa)   Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)   1.500.000
2km + 400m (cổng chào  Phước Tân 1) Ngã ba đường đi xã  Vụ Bổn   1.150.000
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn Trường thôn Nghĩa  Lập   450.000
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn  (Cao Xuân Đào) Ngã ba xóm huế Tân  Lập 1   450.000
3 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   150.000
4 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   100.000
XII  Hòa Tiến
        1       Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông   Ranh giới xã Hòa An   Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn   3.000.000
  Đầu vườn nhà ông Chuẩn   Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc   3.500.000
Đầu vườn nhà ông Nhạc Ranh giới xã Tân  Tiến   2.300.000
      2     Đường liên thôn Ngã ba Ngã tư thôn 2   1.350.000
Ngã tư thôn 2 Thôn 4a   750.000
Thôn 4a Ranh giới xã Ea  Yông   750.000
Ngã tư thôn 3 Cách các bên 100m   750.000
3 Khu Trung tâm chợ   3.650.000
4 Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ   1.500.000
5 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   200.000
6 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
XIII  Tân Tiến
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                    1                     Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông Đường vào Nghĩa địa xã Ranh giới huyện  Krông Bông 600.000
Cổng chào thôn 5 Đường vào Nghĩa địa  xã   1.950.000
Cầu buôn Kniêr Cổng chào thôn 5   2.100.000
Km 0 + 100m ( về phía Cầu  buôn Kniêr) Cầu buôn Kniêr   3.600.000
  Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr  )   3.900.000
Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m (đi  Hòa Tiến)   3.900.000
Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) Đường vào Nghĩa địa  thôn 2   2.550.000
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 Ranh giới xã Hòa  Tiến   2.100.000
    2     Đường liên xã Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m (về  phía C180)   2.200.000
Km 0 + 100m (về phía  C180) Đường vào C 180   1.650.000
Đường vào C 180 Giáp xã Ea Uy   350.000
3 Trung tâm thương mại (chợ )   3.800.000
4 Đất ở khu dân cư Ea Drai, Ea Drai A   120.000
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   200.000
5 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   150.000
XIV  Ea Uy
      1       Đường liên xã   Km0(ranh giới xã Tân Tiến) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2  và buôn Hằng 1A   300.000
Km 0 + 1500m ranh giới  thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A Ngã tư buôn Đăk  Leng 1 đi buôn Hằng 1C   450.000
Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi  buôn Hằng 1C Ranh giới xã Ea  Yiêng   250.000
2 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa)   120.000
3 Khu vực còn lại (đường đất, đường cấp phối)   100.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

  ĐVT: Đồng/m²
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
4 Đường buôn Hằng 1C   90.000
XV  Yiêng
  1   Đường liên xã (đi Ea Uy) Ranh giới xã Ea Uy Cách Trung tâm  200m   200.000
Cách Trung tâm 200m Trung tâm   250.000
2 Khu vực Trung tâm   420.000
3 Buôn Cư Drang   80.000
4 Khu vực còn lại   90.000
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    1     Giải Phóng Ranh giới xã Hòa An Hoàng Hoa Thám 4.500.000
Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo 7.500.000
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi 10.000.000
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Chí Thanh 15.000.000
Nguyễn Chí Thanh Ngô Quyền 12.000.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 9.000.000
  2 Trần Hưng Đạo  (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông)   Giải Phóng Ranh giới xã Hòa An   7.000.000
  3   Quang Trung Trần Hưng Đạo Nơ Trang Lơng 6.500.000
Nơ Trang Lơng Lê Duẩn 12.000.000
Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 10.000.000
        4         Lê Duẩn Giải Phóng Quang Trung 15.000.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 11.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 4.000.000
Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai 12.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú 8.500.000
Trần Phú Lê Lợi 8.000.000
Lê Lợi Đường số 5 7.500.000
Đường số 5 Đường số 1 6.000.000
    5   Nguyễn Chí Thanh Trần Phú Giải phóng (QL26) 7.500.000
Giải phóng (QL26) Quang Trung 10.000.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 4.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Duẩn 3.000.000
Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 2.500.000
6 Phan Bội Châu Giải phóng Quang Trung 12.000.000
  7   Lê Hồng Phong Giải phóng Quang Trung 7.500.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 3.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) 2.500.000
8 Cao Bá Quát Giải phóng Quang Trung 2.000.000
  9   Nơ Trang Lơng Giải Phóng Quang Trung 8.500.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 9.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Ranh giới xã Ea Yông 3.700.000
10 Mạc Đỉnh Chi Quang Trung Lê Hồng Phong 2.500.000
11 Võ Thị Sáu Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai 2.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
12 Nguyễn Thị  Minh Khai Lê Duẩn Nguyễn Văn Trỗi 6.500.000
Lê Duẩn Huyện Đoàn 3.500.000
  13   Trần Phú Lê Duẩn Ngô Quyền 4.000.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 3.500.000
Ngã tư Lê Duẩn Hết đường 2.950.000
14 Đinh Tiên Hoàng Quảng trường Ngô Quyền 3.500.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 2.950.000
  15   Ngô Quyền Giải Phóng Trần Phú 6.500.000
Trần Phú Lê Lợi 4.500.000
Lê Lợi Hết đường 3.000.000
16 Phan Chu Trinh Chu Văn An Lý Thường Kiệt 8.000.000
Lý Thường Kiệt Hết đường 3.700.000
    17     Y Jút Giải Phóng Trần Phú 7.500.000
Trần Phú Đào Duy Từ 4.000.000
Đào Duy Từ Buôn Pan xã Ea  Yông 2.950.000
Giải Phóng Ea Yông 5.000.000
  18 Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 4.500.000
Lê Duẩn Lê Hồng Phong 6.500.000
Lê Hồng Phong Hết đường 3.700.000
19 Lý Thường Kiệt Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 8.000.000
Nguyễn Chí Thanh Phan Chu Trinh 8.000.000
20 Khu Trung tâm thương mại 15.000.000
21 Đào Duy Từ Tú Xương Y Jút 2.950.000
22 Lê Lợi Lê Duẩn Y Jút 3.750.000
23 Tú Xương Trần Phú Hết đường 2.950.000
24 Hoàng Hoa  Thám Giải Phóng Trần Hưng Đạo 3.500.000
25 Nguyễn Thượng  Hiền Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo 3.500.000
26 Nguyễn Lương  Bằng Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 3.000.000
  27   Chu Văn An Ngô Quyền Quảng trường (Tản  Đà) 7.500.000
Quảng trường (Tản  Đà) Nguyễn Chí Thanh 2.950.000
28 Bùi Thị Xuân Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh 3.750.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
29 Nguyễn Viết Xuân Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 3.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
  30   Nguyễn Văn Trỗi Giải phóng Nguyễn Thị Minh  Khai 4.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Duẩn 4.000.000
31 Nguyễn Trãi Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 3.750.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
32 Hùng Vương Giải Phóng Lý Thường Kiệt 3.000.000
33 Phan Đình Giót Giải Phóng Lý Thường Kiệt 3.000.000
34 Lê Quý Đôn Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh 2.950.000
35 Trần Bình Trọng Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
36 Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo Nguyễn Thượng  Hiền 2.000.000
37 Trương Công  Định Hoàng Hoa Thám Hết đường 2.500.000
38 Đinh Công Tráng Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 2.500.000
39 Lê Thánh Tông Đinh Công Tráng Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
40 Đường Ngô Mây Đường Giải Phóng Đập 31 2.000.000
41 Huỳnh Thúc  Kháng Trần Hưng Đạo Cao Bá Quát 1.500.000
42 Mai Xuân  Thưởng Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám 1.500.000
43 Nguyễn Trung  Trực Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám 1.500.000
44 Y Wang Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 1.500.000
45 Ngô Thì Nhậm Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 1.600.000
    46   Nguyễn Trường Tộ Lê Duẩn Tô Hiến Thành 6.500.000
Tô Hiến Thành Đường số 17 (TT y  tế dự phòng) 6.000.000
Đường số 17 (TT y tế  dự phòng) Nguyễn Văn Trỗi 5.500.000
47 Tô Hiến Thành Nguyễn Trường Tộ Đường số 5 6.000.000
Nguyễn Trường Tộ Trần Phú 6.000.000
48 Đường số 1 Lê duẩn Đường số 14 2.500.000
Đường số 14 Đường số 17 2.000.000
49 Đường số 2 Lê Duẩn Đường số 4 2.500.000
50 Đường số 3 và đường số 22 3.000.000
51 Đường số 4 và đường số 13 3.500.000
52 Đường số 5 Lê Duẩn Tô Hiến Thành 4.000.000
Tô Hiến Thành Đường số 17 3.500.000
53 Đường số 8 Lê Duẩn Đường số 18 4.000.000
54 Các đường số 9, 10, 11, 18, 21 3.500.000
55 Đường số 12 Lê Duẩn Tô Hiến Thành 4.000.000
  56   Đường số 14 Ngã 4 Đường số 5 và  đường Tô Hiến Thành   Đường số 1   3.500.000
57 Các đường số 6, 7, 19, 20, 27 4.000.000
58 Đường số 17 Nguyễn Trường Tộ Đường số 5 4.000.000
Đường số 5 Đường số 1 2.500.000
59 Đường số 15, 16 2.500.000
60 Đường số 24 và đường số 25 4.000.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
61 Lương Thế Vinh Lê Duẩn Nguyễn Đình Chiểu 1.600.000
62 Điện Biên Phủ Lê Duẩn Giáp suối Ea Yông 1.500.000
63 Nguyễn Đình  Chiểu Trần Phú Lê Lợi 1.400.000
64 Tôn Thất Tùng Trần Phú Lê Lợi 1.500.000
65 Đào Tấn Huỳnh Thúc Kháng Tô Ký 1.500.000
66 Nguyễn Đức  Cảnh Nơ Trang Lơng Lê Hồng Phong 2.000.000
67 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Lơng Lê Hồng Phong 2.000.000
Lê Hồng Phong Quang Trung 1.600.000
68 Nguyễn Du Nơ Trang Lơng Mạc Đỉnh Chi 1.500.000
69 Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng Mạc Đỉnh Chi 2.000.000
Mạc Đỉnh Chi Nguyễn An Ninh 1.850.000
70 Trần Khánh Dư Bùi Thị Xuân Giáp suối Ea Yông 1.500.000
71 Lý Tự Trọng Nguyễn Viết Xuân Xô Viết Nghệ Tĩnh 1.500.000
72 Tản Đà Chu Văn An Lê Lợi 1.500.000
73 Phan Huy Chú Nguyễn Văn Trỗi Cuối đường 1.500.000
74 Nguyễn Tri  Phương Hoàng Hoa Thám Cuối đường 1.500.000
75 Nguyễn Thị Định Quang Trung Trần Hưng Đạo 1.500.000
76 Phú Châu Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 1.500.000
77 Cao Thắng Quang Trung Nguyễn Lương  Bằng 1.500.000
78 Phan Ánh Hoàng Hoa Thám Ngô Thì Nhậm 1.500.000
79 Bình Thới Hoàng Hoa Thám Ngô Thì Nhậm 1.500.000
80 Khu Trung tâm  thị trấn Đường rộng > 4m 2.000.000
Đường rộng <= 4m 1.500.000
81 Các đường còn lại Đường rộng > 4m 700.000
Đường rộng <= 4m 500.000
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo