| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 40.000 | 33.000 | 27.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 35.000 | 30.000 | |
| 3 | Xã Ea Na | 32.000 | 27.000 | |
| 4 | Xã Ea Bông | 32.000 | 27.000 | |
| 5 | Xã Quảng Điền | 39.000 | 32.000 | 27.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 27.000 | ||
| 7 | Xã Dur Kmăl | 40.000 | 32.000 | 27.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 40.000 | 32.000 | 27.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 32.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 30.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 25.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 26.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 25.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 24.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 24.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 25.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 45.000 | 38.000 | |
| 2 | Xã Dray Sáp | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 40.000 | 33.000 | 24.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 45.000 | 38.000 | 30.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 39.000 | 33.000 | |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 40.000 | 33.000 | |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 40.000 | 33.000 | 24.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 36.000 | 24.000 | |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 18.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 18.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 15.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 15.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 15.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 15.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 15.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 15.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 32.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 25.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 25.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 25.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 25.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 25.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 25.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 25.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Dray Sáp | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Giáp xã Ea Na | 650.000 |
| 2 | Đường đi buôn Kuốp 2 | Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập | 350.000 |
| Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập | Ngã ba An Na | 350.000 | ||
| Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) | Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp) | 200.000 | ||
| 3 | Đường liên xã | Ngã ba thôn An Na | Giáp xã Ea Na | 300.000 |
| 4 | Đường thôn Đồng Tâm | Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) | 270.000 |
| 5 | Khu vực chợ Đray Sáp | Cầu sắt | Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) | 650.000 |
| Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) | 1.050.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La | 150.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp | 100.000 | ||
| II | Xã Ea Na | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) | Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong | 840.000 |
| Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong | Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập | 1.400.000 | ||
| Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc | 2.300.000 | ||
| Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc | Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) | 5.500.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) | Bưu điện buôn Tor | 2.900.000 | ||
| Bưu điện buôn Tor | Ngã ba (Lên đồi 556) | 1.800.000 | ||
| Ngã ba (lên đồi 556) | Cổng chào Buôn Cuăh | 1.400.000 | ||
| Cổng chào Buôn Cuăh | Giáp xã Ea Bông | 1.100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Đray Sáp | 400.000 |
| 3 | Đường liên thôn 1 | Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) | Hội trường thôn Tân Thắng | 440.000 |
| Hội trường thôn Tân Thắng | Ngã ba đường vào buôn Drai | 270.000 | ||
| 4 | Đường liên thôn 2 | Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) | Hết thôn Quỳnh Ngọc | 400.000 |
| Hết thôn Quỳnh Ngọc | Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 | 290.000 | ||
| Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 | Giáp bờ sông Krông Ana | 220.000 | ||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m | 300.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| III | Xã Ea Bông | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Ea Na | Đến cổng chào thôn Hoà Tây | 1.100.000 |
| Đến cổng chào thôn Hoà Tây | Đến cổng chào thôn Hoà Đông | 1.600.000 | ||
| Đến cổng chào thôn Hoà Đông | Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông | 1.200.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông | Ngã ba đường vào Buôn Xá | 800.000 | ||
| Ngã ba đường vào Buôn Xá | Giáp thị trấn Buôn Trấp | 800.000 | ||
| 2 | Tỉnh lộ 10 | Tỉnh lộ 2 | Đầu buôn Riăng | 450.000 |
| Đầu buôn Riăng | Đầu thôn 10/3 | 350.000 | ||
| Đầu thôn 10/3 | Giáp huyện Cư Kuin | 300.000 | ||
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) | 380.000 | ||
| 4 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M’blớt) | 320.000 | ||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) | 320.000 | ||
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét | 200.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | 190.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H’Ma và Buôn Kô | 160.000 | ||
| 9 | Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh | 110.000 | ||
| IV | Xã Quảng Điền | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Bình Hòa | Ngã 3 Cây Cóc | 350.000 |
| Ngã 3 Cây Cóc | Hết Tỉnh Lộ 2 | 430.000 | ||
| 2 | Đường giao thông liên xã | Chân đèo Cư Mbao | Sân bóng đá mini nhà ông Lang | 300.000 |
| Sân bóng đá mini nhà ông Lang | Hết chợ Cây Cóc | 350.000 | ||
| 3 | Đường giao thông liên xã | Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) | Giáp xã Dur Kmăl | 270.000 |
| 4 | Đường liên Thôn 2 | Tỉnh lộ 2 | Hết đường nhựa Thôn 1 | 160.000 |
| 5 | Đường liên Thôn 3 | Tỉnh lộ 2 | Cầu 1 (Thăng Bình 1) | 160.000 |
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) | 140.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| V | Xã Băng Adrênh | |||
| 1 | Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Giáp thị trấn Buôn Trấp | Hết chợ trung tâm cụm xã | 500.000 |
| Hết chợ trung tâm cụm xã | Ngã ba buôn K62 | 300.000 | ||
| Ngã ba buôn K62 | Giáp ranh huyện Cư Kuin | 260.000 | ||
| 2 | Đường giao thông liên xã | Ngã ba Cây Hương | Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) | 550.000 |
| Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) | Giáp ranh xã Dur Kmăl | 350.000 | ||
| 3 | Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh | 170.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê | 100.000 | ||
| VI | Xã Dur Kmăl | |||
| 1 | Đường giao thông liên xã | Giáp ranh xã Băng Adrênh | Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | 300.000 |
| Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl | Trạm Y tế xã | 260.000 | ||
| Trạm Y tế xã | Chân đèo Buôn Triết | 150.000 | ||
| 2 | Đường giao thông liên xã | Ngã ba buôn Dur | Giáp ranh xã Quảng Điền | 280.000 |
| 3 | Đường giao thông liên xã | Trạm Y tế xã | Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) | 280.000 |
| 4 | Đường giao thông Buôn | Cầu Buôn Dur 1 | Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ) | 150.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Triết | ||||
| 5 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
| VII | Xã Bình Hoà | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp thị trấn Buôn Trấp | Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai | 550.000 |
| Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai | Ngã ba đi cầu Ea Chai | 360.000 | ||
| Ngã ba đi cầu Ea Chai | Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh | 300.000 | ||
| Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh | Giáp xã Quảng Điền | 380.000 | ||
| 2 | Đường vào Quảng Điền | Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp | Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền) | 450.000 |
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m | 150.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |||||
| Từ | Đến | |||||||
| 1 | Bà Triệu | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 12.000.000 | ||||
| 2 | Lý Thường Kiệt | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 4.700.000 | ||||
| Hoàng Văn Thụ | Nơ Trang Lơng | 1.300.000 | ||||||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Học | Thái | 800.000 | |||||
| 3 | Hùng Vương | Bà Triệu | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | 5.200.000 | ||||
| Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thanh | Chí | 4.200.000 | |||||
| 4 | Nơ Trang Gưh | Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 5.200.000 | ||||
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 4.000.000 | ||||||
| Cao Thắng | Y Bih Alêo | 2.000.000 | ||||||
| Y Bih Alêo | Nguyễn Khiêm | Bỉnh | 1.000.000 | |||||
| Nguyễn Khiêm | Bỉnh | Bờ sông Krông Ana | 650.000 | |||||
| 5 | Mai Hắc Đế | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 4.500.000 | ||||
| 6 | Cao Thắng | Nơ Trang Gưh | Nơ Trang Lơng | 850.000 | ||||
| 7 | Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương | Chu Văn An | 4.500.000 | ||||
| Chu Văn An | Ngã 3 đường vào xã Bình Hoà | 3.500.000 | ||||||
| 8 | Nguyễn (nối dài) | Tất | Thành | Ngã 3 đường vào xã Bình Hoà | Đầu đèo Mbao | Cư | 430.000 | |
| 9 | Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 4.000.000 | |||
| Chu Văn An nối dài | Nguyễn Chí Thanh | Giáp Hồ Sen | 850.000 | |||||
| 10 | Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương | Chu Văn An | 3.000.000 | ||||
| Chu Văn An | Nguyễn Chiểu | Đình | 1.000.000 | |||||
| Nguyễn Chiểu | Đình | Giáp đường Nguyễn Du nối dài | 550.000 | |||||
| 11 | Nguyễn Du | Chu Văn An | Lê Duẩn | 4.000.000 | ||||
| Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | 3.000.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 | 850.000 | ||||||
| Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 | Ngã ba ÊCăm | buôn | 550.000 | |||||
| 12 | Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Nguyễn | 3.500.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
| Du – Lê Duẩn | |||||
| Ngã tư Nguyễn Du – Lê Duẩn | Đến đường Ngô Quyền | 2.500.000 | |||
| 13 | Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn | Giáp tường rào Bệnh Viện huyện | 1.000.000 | |
| Đường Lê Duẩn | Đường đi vào Trung tâm dạy nghề | 800.000 | |||
| 14 | Đường số 1, 2, 3, 4 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.550.000 | |
| Đường số 5 | Đường số 10 | Đường số 11 | 1.450.000 | ||
| Đường số 6 | Đường số 10 | Đường số 11 | 1.350.000 | ||
| Đường số 7 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.250.000 | ||
| Đường số 8 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.200.000 | ||
| 15 | Đường số 9 | Nguyễn Du | Đường số 4 | 1.550.000 | |
| Đường số 7 | Ngô Quyền | 1.200.000 | |||
| 16 | Đường số 10, 11 | Đường Nguyễn Du | Đường số 4 | 1.500.000 | |
| Đường số 4 | Đường số 5 | 1.450.000 | |||
| Đường số 5 | Đường số 6 | 1.350.000 | |||
| Đường số 6 | Đường số 7 | 1.250.000 | |||
| Đường số 7 | Đường Quyền | Ngô | 1.200.000 | ||
| 17 | Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 18 | Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 19 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 20 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 21 | Lê Lợi | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 22 | Trần Phú | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 23 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Nguyễn Trực | Trung | 1.300.000 |
| 24 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Lê Duẩn | 1.300.000 | |
| 25 | Y Jút | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 26 | Phan Đình Giót | Lê Thánh Tông | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 27 | Ngô Quyền | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.000.000 | |
| Chu Văn An | Lê Duẩn | 850.000 | |||
| Lê Duẩn | Nguyễn Du | 700.000 | |||
| 28 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Thi Minh Khai | Nguyễn Chánh | 800.000 | |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |||||
| Từ | Đến | |||||||
| Nguyễn Chánh | Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) | 650.000 | ||||||
| Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) | Đến hết đường | 550.000 | ||||||
| 29 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 30 | Nguyễn Khai | Thị | Minh | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||
| 31 | Tôn Thất Tùng | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Du | 1.200.000 | ||||
| 32 | Nguyễn Chánh | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 900.000 | ||||
| 33 | Phạm Sĩ | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 34 | Y Ngông | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 35 | Phan Đăng Lưu | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 36 | Hẻm Võ Thị Sáu | Võ Thị Sáu | Nguyễn Minh Khai | Thị | 600.000 | |||
| 37 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo | 800.000 | ||||
| 38 | Nguyễn Đình Chiểu | Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 600.000 | ||||
| 39 | Lê Quý Đôn | Ngô Quyền | Trụ sở tổ dân phố 7 | 700.000 | ||||
| Trụ sở tổ dân phố 7 | Nguyễn Du nối dài | 450.000 | ||||||
| 40 | Hoàng Văn Thụ | Hoàng Diệu | Lý Thường Kiệt | 1.000.000 | ||||
| Lý Thường Kiệt | Mai Hắc Đế | 4.500.000 | ||||||
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 1.000.000 | ||||||
| 41 | Nơ Trang Lơng | Y Bih Alêô | Cao Thắng | 400.000 | ||||
| Cao Thắng | Nguyễn Khuyến | 700.000 | ||||||
| 42 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 1.000.000 | ||||
| 43 | Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương | Đến hết đường | 800.000 | ||||
| 44 | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Đến hết đường | 720.000 | ||||
| 45 | Nguyễn Khuyến | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Học | Thái | 720.000 | |||
| 46 | Hẻm của đường Mai Hắc Đế | Đầu đường Hắc Đế | Mai | Đến hết đường | 600.000 | |||
| 47 | Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường Nguyễn Chí Thanh | Hết nhà ông Kar Sơ Vinh | 600.000 | ||||
| 48 | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Ea Bông | Hết nhà văn hoá Buôn Rung | 840.000 | ||||
| Hết nhà văn hoá Buôn Rung | Đến cống Hồ Sen | tràn | 2.000.000 | |||||
| 49 | Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) | Tỉnh lộ 2 | Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 | 800.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 | Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng | 550.000 | ||
| Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng | Ranh giới xã Băng Adrênh | 600.000 | ||
| 50 | Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) | 300.000 | ||
| 51 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | 430.000 | ||
| 52 | Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) | 500.000 | ||
| 53 | Hẻm Bà Triệu – Mai Hắc Đế | Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 2.500.000 |
| 54 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Phạm Ngũ Lão | 750.000 |
| 55 | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Khuyến | Bùi Thị Xuân | 600.000 |
| 56 | Bùi Thị Xuân | Ngã ba Bùi Thị Xuân – đường Nơ Trang Lơng | Ngã tư Cao Thắng – đường Nơ Trang Lơng | 600.000 |
| 57 | Phạm Hồng Thái | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 500.000 |
| 58 | Hẻm 1, 2 Hùng Vương | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 700.000 |
| 59 | Trần Bình Trọng | Nguyễn Tất Thành (nối dài) | Hết đường | 250.000 |
| 60 | Nguyễn Thông | Nguyễn Tất Thành (nối dài) | Hết đường | 250.000 |
| 61 | Ama Khê | Hai Bà Trưng | Nơ Trang Lơng | 400.000 |
| 62 | Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 400.000 |
| 63 | Y Ơn | Nơ Trang Gưr | Đến hết đường | 400.000 |
| 64 | Y Bíh Alêô | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 400.000 |
| 65 | Ôi Ắt | Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 300.000 |
| 66 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 300.000 |
| 67 | Lý Tự Trọng | Ama Khê | Hết đường | 400.000 |
| 68 | Ama Jhao | Ama Khê | Hết đường | 400.000 |
| 69 | Đường N2 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 70 | Đường N3 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 71 | Đường N4 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 72 | Đường N5 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 73 | Đường N6 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 74 | Đường N7 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 75 | Đường D-03 | Đường N7 | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) | 1.300.000 |