19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Buôn Trấp 40.000 33.000 27.000
2 Xã Dray Sáp 35.000 30.000
3 Xã Ea Na 32.000 27.000
4 Xã Ea Bông 32.000 27.000
5 Xã Quảng Điền 39.000 32.000 27.000
6 Xã Băng Adrênh 27.000
7 Xã Dur Kmăl 40.000 32.000 27.000
8 Xã Bình Hòa 40.000 32.000 27.000
* Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Buôn Trấp 32.000
2 Xã Dray Sáp 30.000
3 Xã Ea Na 25.000
4 Xã Ea Bông 26.000
5 Xã Quảng Điền 25.000
6 Xã Băng Adrênh 24.000
7 Xã Dur Kmăl 24.000
8 Xã Bình Hòa 25.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Buôn Trấp 45.000 38.000
2 Xã Dray Sáp 40.000 35.000 25.000
3 Xã Ea Na 40.000 33.000 24.000
4 Xã Ea Bông 45.000 38.000 30.000
5 Xã Quảng Điền 39.000 33.000
6 Xã Băng Adrênh 40.000 33.000
7 Xã Dur Kmăl 40.000 33.000 24.000
8 Xã Bình Hòa 36.000 24.000
 

1. Thị trấn Buôn Trấp

  • Vị trí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7, buôn Trấp, thôn Quỳnh Tân 1, thôn Quỳnh Tân 2, thôn Quỳnh Tân 3, buôn Chăm, thôn 1, thôn 2
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại
 

2. Xã Dray Sáp

  • Vịtrí 1: Thôn An Na, xóm 4 buôn Ka La
  • Vị trí 2: Thôn Dray Sáp, thôn Đồng Tâm, buôn Ka La, thôn Đoàn Kết (cácxóm còn lại)
Vị trí 3: Các khu vực còn lại

3. Xã Ea Na

  • Vịtrí 1: Thôn Quỳnh Ngọc, thôn Quỳnh Ngọc 1, thôn Tân Tiến, thôn Tân Thắng, thôn Thành Công, thôn Tân Lập, thôn Ea Tung
  • Vịtrí 2: Quỳnh Ngọc 2, buôn Ea Na
  • Vịtrí 3: Buôn Tơ Lơ, buôn Cuăh, buôn Drai

4.  Ea Bông

  • Vịtrí 1: Thôn Hòa Đông, thôn Hòa Tây, thôn Hòa Trung, buôn Đhăm, buôn H’ma, buôn Kô, buôn Ea Kruế
  • Vịtrí 2: Buôn Nắc, buôn Mblớt
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

5.  Quảng Điền

  • Vịtrí 1: Thôn 3
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

6.  Băng Adrênh

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

7.  Dur Kmăl

  • Vịtrí 1: buôn Dur 1, buôn Dur 2
  • Vịtrí 2: buôn Krang, Buôn Krông
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

8. Xã Bình Hòa

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn Sơn Trà, thôn Hải Châu, thôn 4, thôn 5
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

Bảng đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Buôn Trấp 18.000
2 Xã Dray Sáp 18.000
3 Xã Ea Na 15.000
4 Xã Ea Bông 15.000
5 Xã Quảng Điền 15.000
6 Xã Băng Adrênh 15.000
7 Xã Dur Kmăl 15.000
8 Xã Bình Hòa 15.000

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Buôn Trấp 32.000
2 Xã Dray Sáp 25.000
3 Xã Ea Na 25.000
4 Xã Ea Bông 25.000
5 Xã Quảng Điền 25.000
6 Xã Băng Adrênh 25.000
7 Xã Dur Kmăl 25.000
8 Xã Bình Hòa 25.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Dray Sáp
1 Tỉnh lộ 2 Giáp thành phố Buôn Ma Thuột Giáp xã Ea Na 650.000
      2     Đường đi buôn Kuốp 2 Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy  Tập   350.000
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập Ngã ba An Na 350.000
Từ ngã ba thôn An Na  (Nhà ông Vũ Công Hồng) Hết ranh giới nhà  ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)   200.000
3 Đường liên xã Ngã ba thôn An Na Giáp xã Ea Na 300.000
4 Đường thôn Đồng Tâm Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) 270.000
    5   Khu vực chợ Đray Sáp Cầu sắt Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) 650.000
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn  Trấp)   1.050.000
6 Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La 150.000
7 Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp 100.000
II  Ea Na
              1               Tỉnh lộ 2 Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong 840.000
Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong Ngã ba đường vào  Hội trường thôn Tân Lập   1.400.000
Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc 2.300.000
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc Ngã ba nhà ông  Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)   5.500.000
Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) Bưu điện buôn Tor 2.900.000
Bưu điện buôn Tor Ngã ba (Lên đồi 556) 1.800.000
Ngã ba (lên đồi 556) Cổng chào Buôn Cuăh 1.400.000
Cổng chào Buôn Cuăh Giáp xã Ea Bông 1.100.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
2 Đường liên xã Tỉnh lộ 2 Giáp xã Đray Sáp 400.000
  3   Đường liên thôn 1 Ngã ba Ea Tung (Đài  tưởng niệm) Hội trường thôn Tân  Thắng 440.000
Hội trường thôn Tân  Thắng Ngã ba đường vào  buôn Drai 270.000
    4     Đường liên thôn 2 Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ  Quỳnh Ngọc) Hết thôn Quỳnh  Ngọc 400.000
Hết thôn Quỳnh Ngọc Hết Trụ sở thôn  Quỳnh Ngọc 1 290.000
Hết Trụ sở thôn Quỳnh  Ngọc 1 Giáp bờ sông Krông  Ana 220.000
5 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m  (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m 300.000
6 Khu vực còn lại 150.000
III  Ea Bông
        1         Tỉnh lộ 2 Giáp xã Ea Na Đến cổng chào thôn  Hoà Tây 1.100.000
Đến cổng chào thôn Hoà Tây Đến cổng chào thôn Hoà Đông 1.600.000
Đến cổng chào thôn Hoà Đông Hết ranh giới đất  Trụ sở UBND xã Ea Bông   1.200.000
Hết ranh giới đất Trụ sở  UBND xã Ea Bông Ngã ba đường vào  Buôn Xá 800.000
Ngã ba đường vào Buôn Xá Giáp thị trấn Buôn Trấp 800.000
  2   Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 2 Đầu buôn Riăng 450.000
Đầu buôn Riăng Đầu thôn 10/3 350.000
Đầu thôn 10/3 Giáp huyện Cư Kuin 300.000
3 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m  (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) 380.000
4 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m  (Thuộc buôn M’blớt) 320.000
5 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m  (Trừ các đường đã nêu trên) 320.000
6 Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn  5m vào 100 mét 200.000
7 Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông 190.000
8 Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H’Ma và Buôn Kô 160.000
9 Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh 110.000
IV  Quảng Điền
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Tỉnh lộ 2 Giáp ranh xã Bình Hòa Ngã 3 Cây Cóc 350.000
Ngã 3 Cây Cóc Hết Tỉnh Lộ 2 430.000
  2   Đường giao thông liên xã Chân đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini  nhà ông Lang 300.000
Sân bóng  đá mini nhà  ông Lang Hết chợ Cây Cóc 350.000
3 Đường giao thông liên xã Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) Giáp xã Dur Kmăl 270.000
4 Đường liên  Thôn 2 Tỉnh lộ 2 Hết đường nhựa  Thôn 1 160.000
5 Đường liên  Thôn 3 Tỉnh lộ 2 Cầu 1 (Thăng Bình  1) 160.000
6 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m,  từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) 140.000
7 Khu vực còn lại 110.000
V  Băng Adrênh
    1   Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) Giáp thị trấn Buôn Trấp Hết chợ trung tâm  cụm xã 500.000
Hết chợ trung tâm cụm  xã Ngã ba buôn K62 300.000
Ngã ba buôn K62 Giáp ranh huyện Cư  Kuin 260.000
    2     Đường giao thông liên xã   Ngã ba Cây Hương Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur  Kmăl)   550.000
Hết đất ông Hòa  (Đường đi về Dur Kmăl) Giáp ranh xã Dur Kmăl   350.000
3 Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh 170.000
4 Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê 100.000
VI  Dur Kmăl
    1     Đường giao thông liên xã Giáp ranh xã Băng  Adrênh Hết trụ sở UBND xã  Dur Kmăl 300.000
Hết trụ sở UBND xã  Dur Kmăl Trạm Y tế xã 260.000
Trạm Y tế xã Chân đèo Buôn  Triết 150.000
2 Đường giao  thông liên xã Ngã ba buôn Dur Giáp ranh xã Quảng  Điền 280.000
  3 Đường giao thông liên xã   Trạm Y tế xã Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)   280.000
4 Đường giao  thông Buôn Cầu Buôn Dur 1 Cầu Buôn Triết  (Nhà ông Hoạ) 150.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Triết
5 Khu vực còn lại 100.000
VII  Bình Hoà
        1         Tỉnh lộ 2   Giáp thị trấn Buôn Trấp Hết ranh giới đất  Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai   550.000
Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai Ngã ba đi cầu Ea Chai   360.000
  Ngã ba đi cầu Ea Chai Đường vào Niệm phật đường Thiện  Minh   300.000
Đường vào Niệm phật  đường Thiện Minh Giáp xã Quảng Điền 380.000
2 Đường vào  Quảng Điền Ngã 3 đường giáp thị  trấn Buôn Trấp Đèo Chư Bao (Giáp  xã Quảng Điền) 450.000
3 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m,  từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m 150.000
4 Khu vực còn lại 110.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
1 Bà Triệu Nơ Trang Gưh Hoàng Văn Thụ 12.000.000
  2   Lý Thường Kiệt Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 4.700.000
Hoàng Văn Thụ Nơ Trang Lơng 1.300.000
Nơ Trang Lơng Nguyễn Học Thái 800.000
  3   Hùng Vương Bà Triệu Lê Lợi, Lý Thường Kiệt 5.200.000
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Chí 4.200.000
    4     Nơ Trang Gưh Bà Triệu Mai Hắc Đế 5.200.000
Mai Hắc Đế Cao Thắng 4.000.000
Cao Thắng Y Bih Alêo 2.000.000
Y Bih Alêo Nguyễn Khiêm Bỉnh 1.000.000
Nguyễn Khiêm Bỉnh Bờ sông Krông Ana 650.000
5 Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh Hoàng Văn Thụ 4.500.000
6 Cao Thắng Nơ Trang Gưh Nơ Trang Lơng 850.000
  7   Nguyễn Tất Thành Hùng Vương Chu Văn An 4.500.000
Chu Văn An Ngã 3 đường vào xã Bình Hoà 3.500.000
8 Nguyễn  (nối dài) Tất Thành Ngã 3 đường vào  xã Bình Hoà Đầu đèo  Mbao 430.000
  9 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành Nguyễn Thanh Chí 4.000.000
Chu Văn An nối dài Nguyễn Chí Thanh Giáp Hồ Sen 850.000
    10     Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương Chu Văn An 3.000.000
Chu Văn An Nguyễn Chiểu Đình 1.000.000
  Nguyễn Chiểu   Đình   Giáp đường Nguyễn Du nối dài   550.000
    11     Nguyễn Du Chu Văn An Lê Duẩn 4.000.000
Lê Duẩn Tôn Thất Tùng 3.000.000
Tôn Thất Tùng Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 850.000
  Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1   Ngã ba ÊCăm   buôn   550.000
12 Lê Duẩn Nguyễn Tất Thành Ngã tư Nguyễn 3.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Du – Lê Duẩn
Ngã tư Nguyễn Du  – Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền 2.500.000
    13     Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn   Đường Lê Duẩn Giáp tường rào Bệnh Viện huyện   1.000.000
  Đường Lê Duẩn Đường đi vào Trung tâm dạy  nghề   800.000
    14 Đường số 1, 2, 3, 4 Lê Duẩn Đường số 11 1.550.000
Đường số 5 Đường số 10 Đường số 11 1.450.000
Đường số 6 Đường số 10 Đường số 11 1.350.000
Đường số 7 Lê Duẩn Đường số 11 1.250.000
Đường số 8 Lê Duẩn Đường số 11 1.200.000
15 Đường số 9 Nguyễn Du Đường số 4 1.550.000
Đường số 7 Ngô Quyền 1.200.000
    16     Đường số 10, 11 Đường Nguyễn Du Đường số 4 1.500.000
Đường số 4 Đường số 5 1.450.000
Đường số 5 Đường số 6 1.350.000
Đường số 6 Đường số 7 1.250.000
Đường số 7 Đường  Quyền Ngô 1.200.000
17 Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành Nguyễn  Thanh Chí 1.300.000
18 Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Nguyễn  Thanh Chí 1.300.000
19 Nguyễn Huệ Nguyễn Tất Thành Nguyễn Thanh Chí 1.300.000
20 Nguyễn Trãi Nguyễn Tất Thành Nguyễn Thanh Chí 1.300.000
21 Lê Lợi Hùng Vương Chu Văn An 1.300.000
22 Trần Phú Hùng Vương Chu Văn An 1.300.000
23 Lê Hồng Phong Hùng Vương Nguyễn  Trực Trung 1.300.000
24 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Lê Duẩn 1.300.000
25 Y Jút Hùng Vương Chu Văn An 1.300.000
26 Phan Đình Giót Lê Thánh Tông Chu Văn An 1.300.000
  27   Ngô Quyền Hùng Vương Chu Văn An 1.000.000
Chu Văn An Lê Duẩn 850.000
Lê Duẩn Nguyễn Du 700.000
  28   Hai Bà Trưng   Nguyễn Thi Minh Khai   Nguyễn Chánh   800.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  Nguyễn Chánh Hẻm Hai Bà  Trưng (Chùa Thiện Đức)   650.000
Hẻm Hai Bà Trưng  (Chùa Thiện Đức) Đến hết đường 550.000
29 Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 800.000
30 Nguyễn  Khai Thị Minh Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 800.000
31 Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành Nguyễn Du 1.200.000
32 Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 900.000
33 Phạm Sĩ Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 800.000
34 Y Ngông Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 800.000
35 Phan Đăng Lưu Nơ Trang Gưh Hai Bà Trưng 800.000
36 Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu Nguyễn  Minh Khai Thị 600.000
37 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Du Trần Hưng Đạo 800.000
38 Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền Lê Quý Đôn 600.000
  39   Lê Quý Đôn Ngô Quyền Trụ sở tổ dân  phố 7 700.000
Trụ sở tổ dân phố 7 Nguyễn Du nối  dài 450.000
  40   Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu Lý Thường Kiệt 1.000.000
Lý Thường Kiệt Mai Hắc Đế 4.500.000
Mai Hắc Đế Cao Thắng 1.000.000
41 Nơ Trang Lơng Y Bih Alêô Cao Thắng 400.000
Cao Thắng Nguyễn Khuyến 700.000
42 Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Nơ Trang Lơng 1.000.000
43 Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương Đến hết đường 800.000
44 Phạm Ngũ Lão Hùng Vương Đến hết đường 720.000
45 Nguyễn Khuyến Hoàng Văn Thụ Nguyễn  Học Thái 720.000
46 Hẻm của đường Mai  Hắc Đế Đầu đường  Hắc Đế Mai Đến hết đường 600.000
47 Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Nguyễn Chí Thanh Hết nhà ông Kar Sơ Vinh 600.000
  48   Tỉnh lộ 2 Giáp xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn Rung 840.000
Hết nhà văn hoá  Buôn Rung Đến cống  Hồ Sen tràn 2.000.000
  49   Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)   Tỉnh lộ 2   Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3   800.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 Hết ranh trường  tiểu học Đinh Tiên Hoàng   550.000
Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên  Hoàng Ranh giới xã Băng Adrênh   600.000
50 Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng  cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) 300.000
51 Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy  họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) 430.000
52 Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn  hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) 500.000
53 Hẻm Bà Triệu – Mai  Hắc Đế Bà Triệu Mai Hắc Đế 2.500.000
54 Hoàng Diệu Hùng Vương Phạm Ngũ Lão 750.000
55 Nguyễn Thái Học Nguyễn Khuyến Bùi Thị Xuân 600.000
  56   Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân – đường Nơ  Trang Lơng Ngã tư Cao Thắng – đường  Nơ Trang Lơng   600.000
57 Phạm Hồng Thái Nơ Trang Gưh Hai Bà Trưng 500.000
58 Hẻm 1, 2 Hùng  Vương Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 700.000
59 Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hết đường 250.000
60 Nguyễn Thông Nguyễn Tất Thành  (nối dài) Hết đường 250.000
61 Ama Khê Hai Bà Trưng Nơ Trang Lơng 400.000
62 Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng Đến hết đường 400.000
63 Y Ơn Nơ Trang Gưr Đến hết đường 400.000
64 Y Bíh Alêô Hai Bà Trưng Đến hết đường 400.000
65 Ôi Ắt Nơ Trang Gưr Ama Jhao 300.000
66 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Gưr Ama Jhao 300.000
67 Lý Tự Trọng Ama Khê Hết đường 400.000
68 Ama Jhao Ama Khê Hết đường 400.000
69 Đường N2 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
70 Đường N3 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
71 Đường N4 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
72 Đường N5 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
73 Đường N6 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
74 Đường N7 Đường số 11 Đường D-01 1.300.000
  75   Đường D-03   Đường N7 Đường Nguyễn Chí Thanh (nối  dài)   1.300.000
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo