| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Krông Kmar | 35.000 | 32.000 | 28.000 |
| 2 | Xã Cư Drăm | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 3 | Xã Cư Kty | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
| 4 | Xã Cư Pui | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
| 5 | Xã Dang Kang | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 6 | Xã Ea Trul | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 7 | Xã Hòa Lễ | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
| 8 | Xã Hòa Phong | 28.000 | 25.000 | |
| 9 | Xã Hòa Sơn | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 10 | Xã Hòa Tân | 28.000 | 25.000 | 22.000 |
| 11 | Xã Hòa Thành | 25.000 | 22.000 | |
| 12 | Xã Khuê Ngọc Điền | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 13 | Xã Yang Mao | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| 14 | Xã Yang Reh | 25.000 | 22.000 | 20.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Krông Kmar | 33.000 | 30.000 | 25.000 |
| 2 | Xã Cư Drăm | 24.000 | 22.000 | 20.000 |
| 3 | Xã Cư Kty | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| 4 | Xã Cư Pui | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| 5 | Xã Dang Kang | 24.000 | 22.000 | |
| 6 | Xã Ea Trul | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| 7 | Xã Hòa Lễ | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| 8 | Xã Hòa Phong | 24.000 | 22.000 | |
| 9 | Xã Hòa Sơn | 24.000 | 22.000 | 20.000 |
| 10 | Xã Hòa Tân | 24.000 | 22.000 | 20.000 |
| 11 | Xã Hòa Thành | 22.000 | 20.000 | |
| 12 | Xã Khuê Ngọc Điền | 24.000 | 22.000 | |
| 13 | Xã Yang Mao | 24.000 | 22.000 | 20.000 |
| 14 | Xã Yang Reh | 26.000 | 24.000 | 22.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Krông Kmar | 45.000 | 42.000 | 38.000 |
| 2 | Xã Cư Drăm | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 3 | Xã Cư Kty | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 4 | Xã Cư Pui | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
| 5 | Xã Dang Kang | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 6 | Xã Ea Trul | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 7 | Xã Hòa Lễ | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 8 | Xã Hòa Phong | 30.000 | 28.000 | |
| 9 | Xã Hòa Sơn | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
| 10 | Xã Hòa Tân | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
| 11 | Xã Hòa Thành | 30.000 | 28.000 | |
| 12 | Xã Khuê Ngọc Điền | 30.000 | 28.000 | |
| 13 | Xã Yang Mao | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 14 | Xã Yang Reh | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Krông Kmar | 18.000 |
| 2 | Xã Cư Drăm | 14.000 |
| 3 | Xã Cư Kty | 14.000 |
| 4 | Xã Cư Pui | 14.000 |
| 5 | Xã Dang Kang | 12.000 |
| 6 | Xã Ea Trul | 12.000 |
| 7 | Xã Hòa Lễ | 12.000 |
| 8 | Xã Hòa Phong | 14.000 |
| 9 | Xã Hòa Sơn | 14.000 |
| 10 | Xã Hòa Tân | 14.000 |
| 11 | Xã Hòa Thành | 10.000 |
| 12 | Xã Khuê Ngọc Điền | 10.000 |
| 13 | Xã Yang Mao | 14.000 |
| 14 | Xã Yang Reh | 12.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Krông Kmar | 25.000 |
| 2 | Xã Cư Drăm | 22.000 |
| 3 | Xã Cư Kty | 20.000 |
| 4 | Xã Cư Pui | 20.000 |
| 5 | Xã Dang Kang | 20.000 |
| 6 | Xã Ea Trul | 22.000 |
| 7 | Xã Hòa Lễ | 21.000 |
| 8 | Xã Hòa Phong | 22.000 |
| 9 | Xã Hòa Sơn | 22.000 |
| 10 | Xã Hòa Tân | 20.000 |
| 11 | Xã Hòa Thành | 20.000 |
| 12 | Xã Khuê Ngọc Điền | 20.000 |
| 13 | Xã Yang Mao | 22.000 |
| 14 | Xã Yang Reh | 22.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Cư Drăm | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Pui | Cầu Êa Găm | 350.000 |
| Cầu Êa Găm | Cầu nhà bà Mí Tuấn | 550.000 | ||
| Cầu nhà bà Mí Tuấn | Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Lò Văn Mai | 450.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Lò Văn Mai | Hết ranh Trạm Y tế xã | 800.000 | ||
| Hết ranh Trạm Y tế xã | Ngã ba buôn Chàm | 1.500.000 | ||
| 2 | Đường đi Yang Mao | Ngã ba bà Lịch | Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho | 1.200.000 |
| Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho | Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu | 250.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu | Giáp ranh xã Yang Mao | 150.000 | ||
| 3 | Đường đi Yang Hăn | Ngã ba buôn Chàm | Cầu buôn Chàm A | 1.500.000 |
| Cầu buôn Chàm A | Hết đất vườn nhà bà Liễu | 500.000 | ||
| Hết đất vườn nhà bà Liễu | Cầu ông Mười | 300.000 | ||
| Cầu ông Mười | Cầu ông Nguyên | 250.000 | ||
| Cầu ông Nguyên | Cầu ông Tám | 220.000 | ||
| Cầu ông Tám | Cống nhà ông Lâm | 350.000 | ||
| Cống nhà ông Lâm | Giáp ranh huyện M’Đrăk | 200.000 | ||
| 4 | Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình | Cầu Quang Vui | 250.000 |
| Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Hiền Ty | Ngã ba nhà Ama Joét | 250.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thường | Ngã ba nhà Ama Châu | 250.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nhật | Ngã ba nhà Ama Tý | 250.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Năm | Ngã ba nhà Y’Xíu Niê | 250.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà Vĩnh Hoàng | Giáp Bến xe | 300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà Mí Phương | Ngã ba nhà bà H’Joen | 250.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thái | Hết đất vườn nhà ông Ama Khoát | 250.000 | ||
| Đầu buôn Tang Rang A | Đầu đập Ea Knao, xã Cư Đrăm | 150.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Lịch | Hết đất vườn nhà ông Ama Ku | 150.000 | ||
| 5 | Đường liên xã | Ngã ba nhà bà Liễu | Giáp ranh Thôn 1, xã Yang Mao | 180.000 |
| 6 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Cư Drăm | 150.000 | ||
| 7 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm A | 200.000 | ||
| 8 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm B | 130.000 | ||
| 9 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 100.000 | ||
| II | Xã Cư Kty | |||
| 1 | Tỉnh lộ 9 | Ngã ba cầu Chử V về hướng Bắc | Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục | 500.000 |
| Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục | Ngã ba nhà ông Lưu Châu | 400.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Lưu Châu | Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành | 450.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành | Ngã tư Thăng Bình | 450.000 | ||
| Ngã tư Thăng Bình | Cổng Văn hoá thôn 1 | 600.000 | ||
| Cổng Văn hoá thôn 1 | Hết đất vườn ông Trương Văn Cường | 700.000 | ||
| Hết đất vườn ông Trương Văn Cường | Hết đất vườn ông Trần Văn Đường | 600.000 | ||
| Hết đất vườn ông Trần Văn Đường | Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty | 550.000 | ||
| Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty | Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước | 450.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước | Giáp ranh xã Dang Kang | 350.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà | 220.000 |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà | Ngã tư thôn 2 | 90.000 | ||
| Ngã tư thôn 2 | Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành | 150.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành | Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính | 120.000 | ||
| Ngã tư thôn 2 | Cống bà Nha | 130.000 | ||
| Cống bà Nha | Cống 3 sào | 120.000 | ||
| Cống 3 sào | Giáp đập Cư Đrang | 100.000 | ||
| Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang | 200.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang | Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười | 130.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng | Ngã ba sân vận động thôn 6 | 200.000 | ||
| Ngã ba sân vận động thôn 6 | Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình | 180.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình | Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min | 130.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min | Cống đồng Ăng ten | 110.000 | ||
| Cống đồng Ăng ten | Giáp ranh xã Ea Yiêng | 100.000 | ||
| Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty | Ngã ba Rừng le | 200.000 | ||
| Ngã ba Rừng le | Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn | 130.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn | Hết đất vườn nhà ông Bùi Quang | 100.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| III | Xã Cư Pui | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Hoà Phong | Ngã ba đường đi buôn Ngô | 280.000 |
| Ngã ba đường đi buôn Ngô | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) | 120.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) | Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) | 400.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) | Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) | 200.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) | Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân) | 350.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân) | Cầu Điện Tân (Êa Mun) | 400.000 | ||
| Cầu Điện Tân (Êa Mun) | Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) | 550.000 | ||
| Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) | Giáp ranh xã Cư Đrăm | 600.000 | ||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức | Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr | 300.000 |
| Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr | Hết khu dân cư | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song | Đến bờ đập Ea Hmun | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ | Hết khu dân cư | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất ông Ama Huy | Đầu cầu treo buôn Khanh | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Thái | Hết khu dân cư | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất ông Lê Cảnh Sáng | Hết khu dân cư | 120.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Mí Ne | Hết đất vườn nhà ông Ama Hanh | 120.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà bà H’Quang | Hết đất vườn nhà bà H’Rung | 120.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Ngã ba đường đi buôn Ngô, xã Hoà Phong | Hết ngã ba đầu buôn Ngô A, xã Hòa Phong | 110.000 | ||
| Cầu treo buôn Khóa | Ngã ba thôn Ea Uôi | 110.000 | ||
| Ngã ba thôn Ea Uôi | Hết ranh giới vườn nhà ông Giàng A Xánh | 150.000 | ||
| Hết ranh giới vườn nhà Ông Giàng A Xánh | Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến | 200.000 | ||
| Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến | Hết thôn Cư Tê, xã Cư Pui | 120.000 | ||
| Ngã ba thôn Ea Lang | Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế | 150.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| IV | Xã Dang Kang | |||
| 1 | Tỉnh lộ 9 | Giáp ranh xã Cư Kty | Đầu ranh giới thửa đất vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A) | 400.000 |
| Đầu ranh giới thửa đất vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A) | Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) | 500.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) | Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc | 700.000 | ||
| Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc | Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý | 650.000 | ||
| Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý | Giáp ranh xã Tân Tiến – huyện Krông Pắc | 600.000 | ||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Ngã ba Hoà Thành | Giáp ranh xã Hoà Thành | 400.000 |
| Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) | Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) | 350.000 | ||
| Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) | Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng | 250.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3) | Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Dũng | 200.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Miên (Cư Nun A) | Nhà Văn Hóa Buôn Cư Nun A | 150.000 | ||
| Nhà ông Trần Đình Tùy (Ko ÊMông) | Hết đất nhà ông Y Jim Byă | 150.000 | ||
| Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) | Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) | 150.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang) | Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang) | 150.000 | ||
| Ngã 3 nhà bà H’Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) | Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) | 150.000 | ||
| Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) | Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang) | 150.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Y Bliết Êban (Buôn Cư Păm) | Hết vườn nhà ông Trần Xuân Hùng (Buôn Cư Păm) | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên | Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới nhà ông Huỳnh Lộc | Hết nhà ông Y Nit Niê | 150.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) | Hết vườn nhà ông Y Sam Byă | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê (B) | Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă (B) | 150.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 120.000 | ||
| V | Xã Ea Trul | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Hoà Sơn | Cầu thôn 3 Ea Trul | 200.000 |
| Cầu thôn 3 Ea Trul | Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng | 250.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng | Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực | 200.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Khon | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Khon | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Miên Byă | 250.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Miên Byă | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y’Duyết | 300.000 | ||
| Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y’Duyết | Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn | 500.000 | ||
| Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn | Giáp ranh xã Yang Reh | 600.000 | ||
| 2 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| VI | Xã Hòa Lễ | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền | Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) | 360.000 |
| Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) | Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) | 250.000 | ||
| Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) | Cầu Hố Kè thôn 4 | 200.000 | ||
| Cầu Hố Kè thôn 4 | Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) | 300.000 | ||
| Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) | Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) | 550.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) | Cầu thôn 9 | 400.000 | ||
| Cầu thôn 9 | Giáp ranh xã Hoà Phong | 130.000 | ||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Đầu đường Đông Lễ | Hết trục đường Đông Lễ | 200.000 |
| Ngã ba nhà bà Chu Thị Bích | Ngã ba nhà bà Lê Thị Sáo | 150.000 | ||
| Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Hậu (Thôn 7) | Hết Chợ xã Hoà Lễ (Thôn 5) | 250.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Lại (Thôn 2) | Hết đất vườn bà Trần Thị Nguyên (Thôn 2) | 150.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 120.000 | ||
| VII | Xã Hòa Phong | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Hòa Lễ | Cổng chào thôn 4 | 250.000 |
| Cổng chào thôn 4 | Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong | 500.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong | Hết đất vườn nhà ông Lê Yên | 400.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Lê Yên | Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm | 250.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong | Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành | 300.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành | Cầu thôn 2 | 250.000 | ||
| Cầu thôn 2 | Cây đa Cổng chào thôn 1 | 220.000 | ||
| Cây đa Cổng chào thôn 1 | Giáp ranh xã Cư Pui | 200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tâm | Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng | 180.000 |
| Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng | Hết khu dân cư thôn 6 | 150.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tư (Nga) | Hết ranh giới thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr | 150.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Sinh (Ngô B) | Ngã ba đầu buôn Ngô A | 100.000 | ||
| Ngã ba đầu buôn Ngô A | Hết vườn ông Y Blăng Êung | 120.000 | ||
| Đầu trường tiểu học thôn Noh Prông (cũ) | Hết vườn ông Hầu Văn Sinh | 120.000 | ||
| Cuối vườn ông Nguyễn Đăng Dũng | Cuối vườn ông Dương Văn Phình | 100.000 | ||
| Hết vườn ông Nguyễn Đăng Dũng | Hết vườn ông Thảo | 100.000 | ||
| Hết vườn ông Thảo | Hết vườn ông Lý Văn Táu | 100.000 | ||
| Cổng chào Buôn Phiang | Hết thửa đất nhà ông Y Tiên Byă | 120.000 | ||
| Đầu vườn ông Ngô Hùng Sinh | Hết vườn nhà ông Vàng | 100.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Võ Thị Nở | Đầu ranh giới trường mẫu giáo thôn 6 | 100.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| VIII | Xã Hòa Sơn | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh thị trấn Krông Kmar | Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương | 1.500.000 |
| Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương | Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký | 900.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký | Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành | 800.000 | ||
| Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành | Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh | 1.000.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh | Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) | 450.000 | ||
| Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) | Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | 800.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây | Cầu thôn 2 Hoà Sơn | 720.000 | ||
| Cầu thôn 2 Hoà Sơn | Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1) | 420.000 | ||
| Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1) | Giáp ranh xã Ea Trul | 370.000 | ||
| 2 | Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thúy | Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) | 260.000 |
| Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) | Cuối đường đi thôn 7 | 200.000 | ||
| Ngã ba buôn Ja (Cống N3) | Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar | 500.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 130.000 | ||
| IX | Xã Hòa Tân | |||
| 1 | Đường giao thông nông thôn | Ngã ba cầu Chử V về hướng Tây | Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm | 380.000 |
| Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm | Hết nghĩa địa xã Hoà Tân | 190.000 | ||
| Hết nghĩa địa xã Hoà Tân | Hết ranh giới thửa đất Trường Tiểu học Hoà Tân (Thôn 3) | 240.000 | ||
| Ngã ba trụ sở UBND xã Hoà Tân | Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Ngộ | 180.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất Trường Mẫu giáo Hoà Tân (Thôn 6) | Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4) | 210.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 17, tờ 34) | Hết thửa đất nhà ông Phạm Minh Hiếu | 120.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Lá | Hết vườn nhà ông Lê Viết Mạnh | 120.000 | ||
| 2 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| X | Xã Hòa Thành | |||
| Giáp ranh xã Dang Kang | Hết ranh giới thửa đất Trường cấp I Hoà Thành | 320.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Đường giao thông nông thôn | (thôn 3) | ||
| Hết ranh giới thửa đất Trường cấp I Hoà Thành (Thôn 3) | Hết đất vườn bà Nguyễn Thị Hồng Hóa (Thôn 4) | 260.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất ông Bùi Hữu Hoá (Thôn 5) | Hết đất vườn ông Bùi Văn Hòa (Thôn 6) | 160.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Hạ (Thôn 6) | Hết đất vườn ông Lưu Văn Thiên (Thôn 6) | 120.000 | ||
| 2 | Các trục đường giao thông nông thôn 1, thôn 2, Thôn 3 | 110.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| XI | Xã Khuê Ngọc Điền | |||
| 1 | Tỉnh lộ 9 | Ranh giới thị trấn Krông Kmar | Ngã tư Thôn 5 | 600.000 |
| Ngã tư Thôn 5 | Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) | 650.000 | ||
| Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) | Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) | 700.000 | ||
| Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) | Ngã ba đài tưởng niệm | 900.000 | ||
| Ngã ba đài tưởng niệm | Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) | 650.000 | ||
| Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) | Hết ranh giới thửa đất Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam | 600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam | Cầu chữ V, hết ranh xã Khuê Ngọc Điền | 500.000 | ||
| 2 | Tỉnh lộ 12 | Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền) | Cổng chùa Phước Lâm | 600.000 |
| Cổng chùa Phước Lâm | Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) | 500.000 | ||
| Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) | Giáp ranh xã Hoà Lễ | 380.000 | ||
| 3 | Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào Thôn 3 | Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) | 380.000 |
| Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) | Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46) | 320.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46) | Hết khu dân cư Thôn 3 | 240.000 | ||
| Ngã tư Thôn 5 | Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa) | 200.000 | ||
| Ngã tư Thôn 5 | Ngã ba lên Thôn 4 | 190.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nguyễn Mộc (Thôn 5) | Mương nước qua đường | 180.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nguyễn Vui (Thôn 4) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thôn 4) | 190.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thôn 4) | Giáp mương thuỷ lợi | 130.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Cảnh (Thôn 2) | Giáp cầu Ba Lan | 190.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thôn 1) | Hết khu dân cư | 150.000 | ||
| Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 1) | Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 1) | 150.000 | ||
| Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành | 170.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) | Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân | 170.000 | ||
| Ngã ba lâm trường | Hết ranh giới thửa đất phân hiệu Trường tiểu học Trần Phú (Thôn 6) | 220.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 8) | Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Nguyệt (Thôn 8) | 180.000 | ||
| 4 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 100.000 | ||
| XII | Xã Yang Mao | |||
| 1 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Drăm | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín | 120.000 |
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín | Cầu Êa Mhăt | 150.000 | ||
| Cầu Êa Mhăt | Ngã ba đất vườn ông Ama Hin | 120.000 | ||
| Ngã ba đất vườn ông Ama Hin | Hết đất nhà ông Ama Đun | 250.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Amma Đun | Ngã ba đi buôn Mghí | 200.000 | ||
| Ngã ba đi buôn Mghí | Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) | 120.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) | Hết khu dân cư buôn Hàng Năm | 100.000 | ||
| 2 | Đường giao thông cấp phối | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Đung | Hết đất vườn nhà bà Tân (Thôn 3) | 150.000 |
| Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Tân (Thôn 3) | Cống suối Êa Knơl | 100.000 | ||
| Cống suối Êa Knơl | Hết đất vườn nhà ông Đinh Văn Quảng (Thôn 1) | 150.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Hin | Giáp Trường THCS Yang Mao | 100.000 | ||
| Cuối ranh giới thửa đất ông Ama Kiệt | Giáp ranh giới thửa đất bà Trần Nhằm Sáu | 100.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 90.000 | ||
| XIII | Xã Yang Reh | |||
| 1 | Quốc lộ 27 | Cầu Giang Sơn (Giáp ranh huyện Cư Kuin) | Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) | 400.000 |
| Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) | Đầu nghĩa địa buôn Cuah A | 200.000 | ||
| Đầu nghĩa địa buôn Cuah A | Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B | 160.000 | ||
| Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B | Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) | 250.000 | ||
| Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) | Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60) | 550.000 | ||
| Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60) | Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh | 800.000 | ||
| Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh | Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) | 1.500.000 | ||
| Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) | Cầu Tân Đức | 600.000 | ||
| Cầu Tân Đức | Giáp ranh huyện Lăk | 300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Ea Trul | Cầu Yang Reh | 600.000 |
| Cầu Yang Reh | Giáp ngã ba Yang Reh | 700.000 | ||
| 3 | Các trục đường giao thông nông thôn còn lại | 100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thị trấn Krông Kmar | |||
| 1 | 9-5 | Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar | Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | 3.000.000 |
| Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong | Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất | 2.000.000 | ||
| Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất | Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) | 1.700.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) | Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) | 1.500.000 | ||
| Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) | Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | 1.000.000 | ||
| Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng | Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | 2.000.000 | ||
| Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định | Giáp cống Xi phông | 1.700.000 | ||
| Từ cống Xi phông | Giáp ngã ba buôn Ja | 1.000.000 | ||
| Từ ngã ba buôn Ja | Giáp khu vực du lịch Krông Kmar | 700.000 | ||
| 2 | 30-4 | Giáp ranh xã Hoà Sơn | Giáp mương thuỷ lợi | 250.000 |
| Giáp mương thuỷ lợi | Ngã ba 30-4 và Tản Đà | 300.000 | ||
| Ngã ba 30-4 và Tản Đà | Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện | 250.000 | ||
| Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng (Mương thủy lợi ngã 5) | Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn) | 250.000 | ||
| 3 | A Ma Pui | Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương | Ngã ba A Ma Pui và 30- 4 | 250.000 |
| 4 | Điện Biên Phủ | Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt | 1.500.000 |
| Ngã tư Điện Biên Phủ | Ngã ba Điện Biên Phủ | 500.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| và Võ Văn Kiệt | và Tôn Đức Thắng | |||
| 5 | Đinh Núp | Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | 1.500.000 |
| Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông | Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ | 1.000.000 | ||
| 6 | Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng | 1.000.000 |
| 7 | Hai Bà Trưng | Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 | Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | 2.000.000 |
| Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân | Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | 1.500.000 | ||
| Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn | Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ | 1.000.000 | ||
| 8 | Hoàng Hoa Thám | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám | Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong | 1.500.000 |
| 9 | Hồ Xuân Hương | Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) | Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | 600.000 |
| Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | 1.000.000 | ||
| Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân | Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui | 800.000 | ||
| Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui | Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7) | 900.000 | ||
| 10 | Lạc Long Quân | Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương | 2.000.000 |
| Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định | 1.200.000 | ||
| 11 | Lê Anh Xuân | Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương | 1.500.000 |
| 12 | Lê Hồng Phong | Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện | Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | 2.000.000 |
| Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai | Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám | 1.700.000 | ||
| Ngã ba Lê Hồng Phong | Hết thửa đất nhà ông | 1.200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| và Hoàng Hoa Thám | Trần Văn Bạn | |||
| 13 | Lê Lai | Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện | 4.000.000 |
| Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện | Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng | 2.000.000 | ||
| 14 | Lê Quý Đôn | Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng | 4.000.000 |
| 15 | Lý Thường Kiệt | Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao | Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng | 800.000 |
| 16 | Má Hai | Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) | Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) | 1.200.000 |
| 17 | Nam Cao | Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện | Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) | 4.000.000 |
| Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) | Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt | 1.500.000 | ||
| Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt | Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương | 1.200.000 | ||
| Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương | Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) | 400.000 | ||
| 18 | Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ | Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn | 1.000.000 |
| Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn | Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn | 800.000 | ||
| 19 | Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) | Ngã tư tổ dân phố 6 | Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn | 3.000.000 |
| Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn | Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) | 2.500.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) | Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 | 2.000.000 | ||
| Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 | Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền | 1.500.000 | ||
| 20 | Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) | Giáp ranh xã Hoà Sơn | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | 3.500.000 |
| Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn | Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | 5.000.000 | ||
| Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng | Giáp ranh đất Công an huyện | 5.500.000 | ||
| Giáp ranh đất Công an huyện | Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar | 6.000.000 | ||
| Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar | Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7.000.000 | ||
| Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên | 10.000.000 | ||
| Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên | Ngã tư tổ dân phố 6 | 7.000.000 | ||
| Ngã tư tổ dân phố 6 | Giáp cầu sắt | 3.000.000 | ||
| 21 | Nguyễn Thị Định | Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 | Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân | 800.000 |
| 22 | Phạm Văn Đồng | Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt | 1.500.000 |
| Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt | Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4 | 500.000 | ||
| 23 | Tản Đà | Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) | Ngã ba Tản Đà và 30-4 | 1.200.000 |
| 24 | Tôn Đức Thắng | Ngã tư tổ dân phố 6 | Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông | 1.500.000 |
| Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông | Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 | 1.000.000 | ||
| 25 | Tôn Thất Tùng | Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp | Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 | 250.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| mương thủy lợi bệnh viện) | ||||
| 26 | Trần Phú | Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp | Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6) | 800.000 |
| 27 | Võ Văn Kiệt | Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn | Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ | 1.500.000 |
| Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ | Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp | 800.000 | ||
| 28 | Y Ngông | Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ | Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng | 1.200.000 |
| 29 | Y Jút | Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ | Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng | 800.000 |
| 30 | Y Ơn | Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong | 1.200.000 |
| 31 | Y Thuyên Ksơr | Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân | Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy | 500.000 |
| 32 | Đường giao thông nội thị | Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) | Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện) | 2.000.000 |
| Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng | Giáp đất Công an huyện | 400.000 | ||
| Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) | Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài | 450.000 | ||
| Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy | Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện) | 400.000 | ||
| Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành | Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong | 350.000 | ||
| Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) | Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | 500.000 | ||
| Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) | Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) | 250.000 | ||
| Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) | Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng) | 300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ | Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) | 500.000 | ||
| 33 | Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên | Hết thửa 120, tờ 38 | Hết thửa 15, tờ 30 | 3.000.000 |
| Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) | Hết Thửa 118, tờ 30 | 3.500.000 | ||
| 34 | Các trục đường giao thông đô thị còn lại | 200.000 | ||