19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 35.000 32.000 28.000
2 Xã Cư Drăm 25.000 22.000 20.000
3 Xã Cư Kty 28.000 25.000 22.000
4 Xã Cư Pui 28.000 25.000 22.000
5 Xã Dang Kang 25.000 22.000 20.000
6 Xã Ea Trul 25.000 22.000 20.000
7 Xã Hòa Lễ 28.000 25.000 22.000
8 Xã Hòa Phong 28.000 25.000
9 Xã Hòa Sơn 25.000 22.000 20.000
10 Xã Hòa Tân 28.000 25.000 22.000
11 Xã Hòa Thành 25.000 22.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 25.000 22.000 20.000
13 Xã Yang Mao 25.000 22.000 20.000
14 Xã Yang Reh 25.000 22.000 20.000
* Đối với đất trồng lúa 01 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất lúa 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 33.000 30.000 25.000
2 Xã Cư Drăm 24.000 22.000 20.000
3 Xã Cư Kty 26.000 24.000 22.000
4 Xã Cư Pui 26.000 24.000 22.000
5 Xã Dang Kang 24.000 22.000
6 Xã Ea Trul 26.000 24.000 22.000
7 Xã Hòa Lễ 26.000 24.000 22.000
8 Xã Hòa Phong 24.000 22.000
9 Xã Hòa Sơn 24.000 22.000 20.000
10 Xã Hòa Tân 24.000 22.000 20.000
11 Xã Hòa Thành 22.000 20.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 24.000 22.000
13 Xã Yang Mao 24.000 22.000 20.000
14 Xã Yang Reh 26.000 24.000 22.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 45.000 42.000 38.000
2 Xã Cư Drăm 32.000 30.000 28.000
3 Xã Cư Kty 32.000 30.000 28.000
4 Xã Cư Pui 30.000 28.000 26.000
5 Xã Dang Kang 32.000 30.000 28.000
6 Xã Ea Trul 32.000 30.000 28.000
7 Xã Hòa Lễ 32.000 30.000 28.000
8 Xã Hòa Phong 30.000 28.000
9 Xã Hòa Sơn 30.000 28.000 26.000
10 Xã Hòa Tân 30.000 28.000 26.000
11 Xã Hòa Thành 30.000 28.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 30.000 28.000
13 Xã Yang Mao 32.000 30.000 28.000
14 Xã Yang Reh 30.000 28.000 26.000
 

1. Thị trấn Krông Kmar

  • Vịtrí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4
  • Vịtrí 2: Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

2. Xã Cư Drăm

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2
  • Vịtrí 2: Thôn Ea Luêh, thôn Ea Hăn, thôn Yang Hăn
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

3. Xã Cư Kty

  • Vịtrí 1: Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8)
  • Vịtrí 2: Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2)
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

4. Xã Cư Pui

  • Vị trí 1:Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl)
  • Vịtrí 2: Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

5.  Dang Kang

  • Vịtrí 1: Đồi Dang Kang Thượng, Hạ (Buôn Dang Kang, buôn Cư ÊnunA)
  • Vịtrí 2: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, buôn Cư Ênun A, buôn Cư Ênun B, buôn Cư Păm, buôn Dang Kang
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

6. Xã Ea Trul

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3
  • Vịtrí 2: Buôn Cư Mil, buôn Krông, buôn Plum
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

7. Xã Hòa Lễ

  • Vịtrí 1: Tổ hợp Nguyên Hà (Thôn 10)
  • Vịtrí 2: Thôn 3, thôn 4, thôn 9, thôn 11, buôn Ngô
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

8. Xã Hòa Phong

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, đồng buôn Ngô A, đồng Suối Đôi (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1), đồng Sân Bay (Thôn 1)
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

9.  Hòa Sơn

  • Vịtrí 1: Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 10, thôn Thanh Phú
  • Vịtrí 2: Thôn 3, thôn 8, thôn Hòa Xuân
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

10.  Hòa Tân

  • Vịtrí 1: Thôn 4, thôn 6
  • Vịtrí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 5
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

11.  Hòa Thành

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

12.  Khuê Ngọc Điền

  • Vịtrí 1: Thôn 6
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

13.  Yang Mao

  • Vịtrí 1: Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng
  • Vịtrí 2: Buôn Tar, buôn M’ghi
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

14.  Yang Reh

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 3
  • Vịtrí 2: Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Krông Kmar 18.000
2 Xã Cư Drăm 14.000
3 Xã Cư Kty 14.000
4 Xã Cư Pui 14.000
5 Xã Dang Kang 12.000
6 Xã Ea Trul 12.000
7 Xã Hòa Lễ 12.000
8 Xã Hòa Phong 14.000
9 Xã Hòa Sơn 14.000
10 Xã Hòa Tân 14.000
11 Xã Hòa Thành 10.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 10.000
13 Xã Yang Mao 14.000
14 Xã Yang Reh 12.000

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Krông Kmar 25.000
2 Xã Cư Drăm 22.000
3 Xã Cư Kty 20.000
4 Xã Cư Pui 20.000
5 Xã Dang Kang 20.000
6 Xã Ea Trul 22.000
7 Xã Hòa Lễ 21.000
8 Xã Hòa Phong 22.000
9 Xã Hòa Sơn 22.000
10 Xã Hòa Tân 20.000
11 Xã Hòa Thành 20.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 20.000
13 Xã Yang Mao 22.000
14 Xã Yang Reh 22.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Cư Drăm
      1       Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Cư Pui Cầu Êa Găm 350.000
Cầu Êa Găm Cầu nhà bà Mí Tuấn 550.000
Cầu nhà bà Mí Tuấn Đầu ranh giới thửa đất  vườn nhà ông Lò Văn Mai 450.000
Đầu ranh giới thửa đất  vườn nhà ông Lò Văn Mai Hết ranh Trạm Y tế xã 800.000
Hết ranh Trạm Y tế xã Ngã ba buôn Chàm 1.500.000
    2     Đường đi Yang Mao Ngã ba bà Lịch Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho 1.200.000
Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu 250.000
Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu Giáp ranh xã Yang Mao 150.000
      3       Đường đi Yang Hăn Ngã ba buôn Chàm Cầu buôn Chàm A 1.500.000
Cầu buôn Chàm A Hết đất vườn nhà bà Liễu 500.000
Hết đất vườn nhà bà Liễu Cầu ông Mười 300.000
Cầu ông Mười Cầu ông Nguyên 250.000
Cầu ông Nguyên Cầu ông Tám 220.000
Cầu ông Tám Cống nhà ông Lâm 350.000
Cống nhà ông Lâm Giáp ranh huyện M’Đrăk 200.000
            4           Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình Cầu Quang Vui 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Hiền Ty Ngã ba nhà Ama Joét 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thường Ngã ba nhà Ama Châu 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nhật Ngã ba nhà Ama Tý 250.000
  Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Năm   Ngã ba nhà Y’Xíu Niê   250.000
  Cuối ranh giới thửa đất nhà Vĩnh Hoàng   Giáp Bến xe   300.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Cuối ranh giới thửa đất nhà Mí Phương Ngã ba nhà bà H’Joen 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thái Hết đất vườn nhà ông Ama Khoát 250.000
Đầu buôn Tang Rang A Đầu đập Ea Knao, xã Cư Đrăm 150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Lịch Hết đất vườn nhà ông Ama Ku 150.000
5 Đường liên xã Ngã ba nhà bà Liễu Giáp ranh Thôn 1, xã Yang Mao 180.000
6 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Cư Drăm 150.000
7 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm A 200.000
8 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm B 130.000
9 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
II   Kty
                      1                       Tỉnh lộ 9 Ngã ba cầu Chử V về hướng Bắc Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục 500.000
Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục Ngã ba nhà ông Lưu Châu 400.000
Ngã ba nhà ông Lưu Châu Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành 450.000
Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành Ngã tư Thăng Bình 450.000
  Ngã tư Thăng Bình   Cổng Văn hoá thôn 1   600.000
Cổng Văn hoá thôn 1 Hết đất vườn ông Trương Văn Cường 700.000
Hết đất vườn ông Trương Văn Cường Hết đất vườn ông Trần Văn Đường 600.000
  Hết đất vườn ông Trần Văn Đường   Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty   550.000
  Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước   450.000
  Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước   Giáp ranh xã Dang Kang   350.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                                        2                                       Đường giao thông nông thôn Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà 220.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà Ngã tư thôn 2 90.000
Ngã tư thôn 2 Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành 150.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính 120.000
Ngã tư thôn 2 Cống bà Nha 130.000
Cống bà Nha Cống 3 sào 120.000
Cống 3 sào Giáp đập Cư Đrang 100.000
Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang 200.000
  Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười   130.000
  Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng   Ngã ba sân vận động thôn 6   200.000
Ngã ba sân vận động thôn 6 Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình 180.000
Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min 130.000
  Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min   Cống đồng Ăng ten   110.000
Cống đồng Ăng ten Giáp ranh xã Ea Yiêng 100.000
Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty Ngã ba Rừng le 200.000
Ngã ba Rừng le Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn 130.000
  Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn   Hết đất vườn nhà ông Bùi Quang   100.000
  3   Các trục đường giao thông nông thôn còn lại   90.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
III   Pui
                    1                     Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Hoà Phong Ngã ba đường đi buôn Ngô 280.000
Ngã ba đường đi buôn Ngô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) 400.000
Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân)   200.000
Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân)   350.000
Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân)   Cầu Điện Tân (Êa Mun)   400.000
Cầu Điện Tân (Êa Mun) Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) 550.000
Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) Giáp ranh xã Cư Đrăm 600.000
                  2                 Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr 300.000
Ngã ba đi hang đá Đăk  Tuôr Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất  nhà ông Nguyễn Song Đến bờ đập Ea Hmun 120.000
Cuối ranh giới thửa đất  nhà ông Lê Văn Thơ Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất  ông Ama Huy Đầu cầu treo buôn Khanh 120.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Thái Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất ông Lê Cảnh Sáng Hết khu dân cư 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Mí Ne Hết đất vườn nhà ông Ama Hanh 120.000
  Cuối ranh giới thửa đất nhà bà H’Quang   Hết đất vườn nhà bà H’Rung   120.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngã ba đường đi buôn Ngô, xã Hoà Phong Hết ngã ba đầu buôn Ngô A, xã Hòa Phong 110.000
Cầu treo buôn Khóa Ngã ba thôn Ea Uôi 110.000
Ngã ba thôn Ea Uôi Hết ranh giới vườn nhà ông Giàng A Xánh 150.000
Hết ranh giới vườn nhà Ông Giàng A Xánh Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến 200.000
Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến Hết thôn Cư Tê, xã Cư Pui 120.000
Ngã ba thôn Ea Lang Hết ranh giới vườn nhà  ông Nguyễn Văn Quế 150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
IV  Dang Kang
          1           Tỉnh lộ 9   Giáp ranh xã Cư Kty Đầu ranh giới thửa đất  vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A)   400.000
Đầu ranh giới thửa đất  vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A) Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A)   500.000
Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc 700.000
Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý 650.000
Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý Giáp ranh xã Tân Tiến – huyện Krông Pắc 600.000
            2             Đường giao thông nông thôn Ngã ba Hoà Thành Giáp ranh xã Hoà Thành 400.000
Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) 350.000
Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng 250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3) Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Dũng 200.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Miên (Cư Nun A) Nhà Văn Hóa Buôn Cư Nun A   150.000
Nhà ông Trần Đình Tùy (Ko ÊMông) Hết đất nhà ông Y Jim Byă 150.000
Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) 150.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang) Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang)   150.000
Ngã 3 nhà bà H’Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) 150.000
Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang) 150.000
Ngã ba nhà ông Y Bliết Êban (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Trần Xuân Hùng (Buôn Cư Păm)   150.000
Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh 150.000
Đầu ranh giới nhà ông Huỳnh Lộc Hết nhà ông Y Nit Niê 150.000
Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) Hết vườn nhà ông Y Sam Byă 150.000
Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê (B) Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă (B) 150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 120.000
V Xã Ea Trul
              1               Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Hoà Sơn Cầu thôn 3 Ea Trul 200.000
Cầu thôn 3 Ea Trul Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng 250.000
Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực 200.000
Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Khon 150.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà  ông Y’Khon Đầu ranh giới thửa đất nhà  ông Y’Miên Byă 250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà  ông Y’Miên Byă Hết ranh giới đất vườn nhà  ông Y’Duyết 300.000
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y’Duyết Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn 500.000
Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn Giáp ranh xã Yang Reh 600.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
VI  Hòa Lễ
            1             Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) 360.000
Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) 250.000
Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) Cầu Hố Kè thôn 4 200.000
Cầu Hố Kè thôn 4 Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) 300.000
Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) 550.000
Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) Cầu thôn 9 400.000
Cầu thôn 9 Giáp ranh xã Hoà Phong 130.000
      2     Đường giao thông nông thôn Đầu đường Đông Lễ Hết trục đường Đông Lễ 200.000
Ngã ba nhà bà Chu Thị Bích Ngã ba nhà bà Lê Thị Sáo 150.000
Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Hậu (Thôn 7) Hết Chợ xã Hoà Lễ (Thôn 5) 250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Lại (Thôn 2) Hết đất vườn bà Trần Thị Nguyên (Thôn 2) 150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 120.000
VII  Hòa Phong
              1               Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Hòa Lễ Cổng chào thôn 4 250.000
Cổng chào thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất  Trường THCS Hòa Phong 500.000
Đầu ranh giới thửa đất  Trường THCS Hòa Phong Hết đất vườn nhà ông Lê Yên 400.000
Hết đất vườn nhà ông Lê Yên Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm 250.000
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong 150.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành 300.000
Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành Cầu thôn 2 250.000
Cầu thôn 2 Cây đa Cổng chào thôn 1 220.000
Cây đa Cổng chào thôn 1 Giáp ranh xã Cư Pui 200.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                        2                       Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tâm Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng 180.000
Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng Hết khu dân cư thôn 6 150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tư (Nga) Hết ranh giới thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr   150.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Sinh (Ngô B) Ngã ba đầu buôn Ngô A 100.000
Ngã ba đầu buôn Ngô A Hết vườn ông Y Blăng Êung 120.000
Đầu trường tiểu học thôn Noh Prông (cũ) Hết vườn ông Hầu Văn Sinh 120.000
Cuối vườn ông Nguyễn Đăng Dũng Cuối vườn ông Dương Văn Phình 100.000
Hết vườn ông Nguyễn Đăng Dũng Hết vườn ông Thảo 100.000
Hết vườn ông Thảo Hết vườn ông Lý Văn Táu 100.000
Cổng chào Buôn Phiang Hết thửa đất nhà ông Y Tiên Byă 120.000
Đầu vườn ông Ngô Hùng Sinh Hết vườn nhà ông Vàng 100.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Võ Thị Nở Đầu ranh giới trường mẫu giáo thôn 6 100.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
VIII  Hòa Sơn
          1           Tỉnh lộ 12 Giáp ranh thị trấn Krông Kmar Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương 1.500.000
Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký 900.000
Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành 800.000
Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh 1.000.000
Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) 450.000
Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây 800.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Cầu thôn 2 Hoà Sơn 720.000
  Cầu thôn 2 Hoà Sơn Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1)   420.000
Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1)   Giáp ranh xã Ea Trul   370.000
    2   Đường giao thông nông thôn Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thúy Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) 260.000
Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) Cuối đường đi thôn 7 200.000
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar 500.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 130.000
IX  Hòa Tân
                1               Đường giao thông nông thôn Ngã ba cầu Chử V về hướng Tây Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm 380.000
Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm Hết nghĩa địa xã Hoà Tân 190.000
  Hết nghĩa địa xã Hoà Tân Hết ranh giới thửa đất  Trường Tiểu học Hoà Tân (Thôn 3)   240.000
Ngã ba trụ sở UBND xã Hoà Tân Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Ngộ 180.000
Đầu ranh giới thửa đất  Trường Mẫu giáo Hoà Tân (Thôn 6) Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4)   210.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 17, tờ 34) Hết thửa đất nhà ông Phạm Minh Hiếu   120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Lá Hết vườn nhà ông Lê Viết Mạnh 120.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
X  Hòa Thành
Giáp ranh xã Dang Kang Hết ranh giới thửa đất  Trường cấp I Hoà Thành 320.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  1   Đường giao thông nông thôn (thôn 3)
Hết ranh giới thửa đất  Trường cấp I Hoà Thành (Thôn 3) Hết đất vườn bà Nguyễn Thị Hồng Hóa (Thôn 4)   260.000
Đầu ranh giới thửa đất ông Bùi Hữu Hoá (Thôn 5) Hết đất vườn ông Bùi Văn Hòa (Thôn 6) 160.000
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Hạ (Thôn 6) Hết đất vườn ông Lưu Văn Thiên (Thôn 6) 120.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn 1, thôn 2, Thôn 3 110.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
XI  Khuê Ngọc Điền
              1               Tỉnh lộ 9 Ranh giới thị trấn Krông Kmar Ngã tư Thôn 5 600.000
Ngã tư Thôn 5 Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) 650.000
Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) 700.000
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) Ngã ba đài tưởng niệm 900.000
Ngã ba đài tưởng niệm Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) 650.000
  Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) Hết ranh giới thửa đất  Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam   600.000
Hết ranh giới thửa đất  Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam Cầu chữ V, hết ranh xã Khuê Ngọc Điền   500.000
      2       Tỉnh lộ 12 Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền) Cổng chùa Phước Lâm 600.000
Cổng chùa Phước Lâm Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) 500.000
Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9)   Giáp ranh xã Hoà Lễ   380.000
    3   Đường giao thông nông thôn Ngã ba đường vào Thôn 3 Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) 380.000
Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46)   320.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết đất vườn nhà ông Đoàn  Văn Ny (Thửa 7, tờ 46) Hết khu dân cư Thôn 3 240.000
  Ngã tư Thôn 5 Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)   200.000
Ngã tư Thôn 5 Ngã ba lên Thôn 4 190.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Mộc (Thôn 5) Mương nước qua đường 180.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Vui (Thôn 4) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thôn 4) 190.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thôn 4) Giáp mương thuỷ lợi 130.000
Ngã tư nhà ông Cảnh (Thôn 2) Giáp cầu Ba Lan 190.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thôn 1) Hết khu dân cư 150.000
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 1) Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 1) 150.000
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành 170.000
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân 170.000
  Ngã ba lâm trường Hết ranh giới thửa đất  phân hiệu Trường tiểu học Trần Phú (Thôn 6)   220.000
Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 8) Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Nguyệt (Thôn 8) 180.000
4 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
XII  Yang Mao
        1         Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Cư Drăm Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín Cầu Êa Mhăt 150.000
Cầu Êa Mhăt Ngã ba đất vườn ông Ama Hin 120.000
  Ngã ba đất vườn ông Ama Hin   Hết đất nhà ông Ama Đun   250.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Amma Đun   Ngã ba đi buôn Mghí   200.000
Ngã ba đi buôn Mghí Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) 120.000
Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) Hết khu dân cư buôn Hàng Năm 100.000
        2       Đường giao thông cấp phối Đầu ranh giới thửa đất nhà  ông Ama Đung Hết đất vườn nhà bà Tân  (Thôn 3) 150.000
Giáp ranh giới thửa đất  nhà bà Tân (Thôn 3) Cống suối Êa Knơl 100.000
Cống suối Êa Knơl Hết đất vườn nhà ông Đinh  Văn Quảng (Thôn 1) 150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Hin Giáp Trường THCS Yang Mao 100.000
Cuối ranh giới thửa đất  ông Ama Kiệt Giáp ranh giới thửa đất bà  Trần Nhằm Sáu 100.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
XIII  Yang Reh
                    1                     Quốc lộ 27 Cầu Giang Sơn (Giáp ranh huyện Cư Kuin) Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16)   400.000
Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) Đầu nghĩa địa buôn Cuah A   200.000
Đầu nghĩa địa buôn Cuah A Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B 160.000
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19)   250.000
Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60)   550.000
Đầu ranh đất bà Võ Thị  Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60) Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh 800.000
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) 1.500.000
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) Cầu Tân Đức 600.000
Cầu Tân Đức Giáp ranh huyện Lăk 300.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
2 Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Ea Trul Cầu Yang Reh 600.000
Cầu Yang Reh Giáp ngã ba Yang Reh 700.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Thị trấn Krông Kmar
                    1                     9-5 Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong   3.000.000
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất   2.000.000
Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)   1.700.000
Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)   1.500.000
Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 1.000.000
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định 2.000.000
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định Giáp cống Xi phông 1.700.000
Từ cống Xi phông Giáp ngã ba buôn Ja 1.000.000
Từ ngã ba buôn Ja Giáp khu vực du lịch Krông Kmar 700.000
          2           30-4   Giáp ranh xã Hoà Sơn   Giáp mương thuỷ lợi   250.000
Giáp mương thuỷ lợi Ngã ba 30-4 và Tản Đà 300.000
Ngã ba 30-4 và Tản Đà Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện 250.000
Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng  (Mương thủy lợi ngã 5) Ngã tư 30-4 và Lý  Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn)   250.000
3 A Ma Pui Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương Ngã ba A Ma Pui và 30- 4 250.000
  4 Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt 1.500.000
Ngã tư Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ 500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
và Võ Văn Kiệt và Tôn Đức Thắng
  5   Đinh Núp Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông 1.500.000
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ 1.000.000
  6 Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng   1.000.000
    7     Hai Bà Trưng Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân 2.000.000
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn 1.500.000
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ 1.000.000
  8 Hoàng Hoa Thám Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong   1.500.000
          9         Hồ Xuân Hương Ngã ba Hồ Xuân  Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao   600.000
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân 1.000.000
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui   800.000
Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)   900.000
  10   Lạc Long Quân Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương 2.000.000
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định 1.200.000
11 Lê Anh Xuân Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương 1.500.000
    12   Lê Hồng Phong Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai 2.000.000
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám 1.700.000
Ngã ba Lê Hồng Phong Hết thửa đất nhà ông 1.200.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
và Hoàng Hoa Thám Trần Văn Bạn
    13     Lê Lai Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện 4.000.000
Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng   2.000.000
14 Lê Quý Đôn Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng 4.000.000
15 Lý Thường Kiệt Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng 800.000
  16   Má Hai Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau  TTGD thường xuyên) Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)   1.200.000
          17           Nam Cao   Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)   4.000.000
Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)   Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt   1.500.000
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương 1.200.000
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) 400.000
          18           Nguyễn Công Trứ       Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ         Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn         1.000.000
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn 800.000
    19     Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)   Ngã tư tổ dân phố 6   Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn   3.000.000
  Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn   Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)   2.500.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 2.000.000
Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền 1.500.000
                  20                 Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) Giáp ranh xã Hoà Sơn Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn 3.500.000
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng   5.000.000
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng Giáp ranh đất Công an huyện   5.500.000
Giáp ranh đất Công an huyện Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar 6.000.000
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn   7.000.000
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên   10.000.000
Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên Ngã tư tổ dân phố 6 7.000.000
Ngã tư tổ dân phố 6 Giáp cầu sắt 3.000.000
21 Nguyễn Thị Định Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân 800.000
    22   Phạm Văn Đồng Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt 1.500.000
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4   500.000
  23   Tản Đà Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện)   Ngã ba Tản Đà và 30-4   1.200.000
  24   Tôn Đức Thắng Ngã tư tổ dân phố 6 Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông 1.500.000
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 1.000.000
25 Tôn Thất Tùng Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 250.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
mương thủy lợi bệnh viện)
  26   Trần Phú Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6)   800.000
  27   Võ Văn Kiệt Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ 1.500.000
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp 800.000
28 Y Ngông Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng 1.200.000
29 Y Jút Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng 800.000
30 Y Ơn Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong 1.200.000
31 Y Thuyên Ksơr Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy 500.000
                      32                       Đường giao thông nội thị Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện)   2.000.000
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng Giáp đất Công an huyện 400.000
Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài   450.000
Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện)   400.000
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong   350.000
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn  Văn Thể) Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)   500.000
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị  Tâm) Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)   250.000
Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối  thanh niên) Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng)   300.000
 
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ Giáp thửa đất ông Võ Hà  Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)   500.000
    33 Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên Hết thửa 120, tờ 38 Hết thửa 15, tờ 30 3.000.000
  Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30)   Hết Thửa 118, tờ 30   3.500.000
34 Các trục đường giao thông đô thị còn lại 200.000
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo