19-11-2023    0 Lượt xem

Giá Đất Ở Nông Thôn Buôn Ma Thuột 2020 – 2024

Giá đất ở nông thôn Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 ( Kí hiệu ONT ) Nhằm cập nhật cho khách hàng và cư dân. Batdongsan47 xin phép chia sẻ bản dự thảo đã trình kí và áp dụng từ ngày 01/01/2020. Về việc áp dụng giá đất mới với loại hình đất ở nông thôn (ONT) trên địa bàn Buôn Ma Thuột.

Bảng Giá đất ở tại nông thôn Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Xã Hòa Thuận
        1         Quốc lộ 14 Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) Đường 5A thôn 2 và đường    7B    thôn    5 (Thửa 22; TBĐ số 53)   7.500.000
Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46)   5.500.000
Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42)   4.500.000
  2 Đường vào thôn Kiên Cường Quốc   lộ   14   (Thửa 268; TBĐ số 43) Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32) 1.500.000
3 Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 900.000
4 Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 600.000
II Xã Cư Ebur
          1           Tỉnh lộ 5 Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99)   6.000.000
Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88)   5.500.000
10   tháng   3   (Thửa 171; TBĐ số 88) Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80)   4.000.000
Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) Ranh giới huyện Buôn Đôn   (Hết   thửa   131; TBĐ số 11)   1.500.000
            2 Các trục đường chính tại xã Cư ÊBur
    Đường A Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92) 3.000.000
Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94)   2.500.000
      Đường B Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92) 3.200.000
10   tháng   3   (Thửa 217; TBĐ số 87) Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV – Hết thửa 19; TBĐ số 85)   2.500.000
Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94)   2.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      Đường C Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93)   3.000.000
Cổng   sau   Nhà   thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92)   2.700.000
10   tháng   3   (Thửa 433; TBĐ số 92) Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85) 2.500.000
  Đường D Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 – Hết thửa 110; TBĐ số 92)   3.000.000
3 Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) 2.700.000
4 Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) 2.500.000
5 Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) 2.600.000
  6   Đường liên thôn Ngã ba tượng thánh Gioan    (Thửa    177; TBĐ số 87) Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83)   2.500.000
  7 Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) Giáp   ranh   phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) 10 tháng 3 (Hết thửa 84; TBĐ số 89)   3.500.000
  8   Y Moan Ênuôl nối dài Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70)   6.000.000
    9   Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông Y   Moan   Ênuôl   về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68   2.000.000
Y   Moan   Ênuôl   về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37   2.000.000
    10   Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông Y   Moan   Ênuôl   về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35   1.500.000
Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38)   1.500.000
11 10 tháng 3 Đoạn qua xã Cư ÊBur 7.500.000
  12 Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên)
Đường rộng từ 5m trở lên 900.000
Đường rộng dưới 5m 700.000
  13 Đất khu vực còn lại (Thôn 8)
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 800.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 600.000
III Xã Ea Tu
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    1     Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57)   7.000.000
Hết    cầu    Đạt    Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92)   7.500.000
        2         Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62)   2.500.000
Ngã   ba   đường   đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85)   2.000.000
Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85)   2.200.000
  3 Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77)   3.500.000
    4 Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu)   Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56)     Hết ranh giới xã Ea Tu     2.000.000
  5 Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận Quốc   lộ   14   (Thửa 307; TBĐ số 51) Ngã ba nhà ông Phan Thanh    Hiền    (Thửa 133, TBĐ số 47)   1.500.000
      6   Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên)
  Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá)   800.000
  Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá)   600.000
IV Xã Hòa Thắng
    1     Đam San     Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60)     Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62)     3.000.000
Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) – 5.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    2       Nguyễn Lương Bằng (Hết thửa 216; TBĐ số 52)
Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) – (Hết thửa 216; TBĐ số 52) Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60)   6.000.000
      3       Nguyễn Thái Bình Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83)   6.000.000
Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83   4.500.000
Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 4.000.000
  4 Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 49)   3.500.000
  5 Đường vào buôn Kom Leo Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27)   2.000.000
  6 Đường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 133, TBĐ số 74)   2.000.000
  7 Đường vào buôn Ea Chu Kắp Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28)   2.000.000
    8   Các hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ)
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.000.000
        9   Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình
* Phía thôn 2, thôn 3
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.700.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.200.000
* Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.800.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.400.000
Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    10 đến đường vào buôn Kom Leo
* Phía thôn 3, thôn 5
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.000.000
* Phía thôn 8, thôn 9
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.800.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.400.000
    11 Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.000.000
    12 Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m
Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.500.000
Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.000.000
  13 Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng
Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng 1.500.000
Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng 1.200.000
  14 Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên)
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 900.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 600.000
V Xã Ea Kao
    1     Y Wang (Nối dài)   Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) – (Hết thửa 69; TBĐ số 75)     5.500.000
Hết Bưu điện (Ngã 3 đi   Thôn   4,   xã   Ea Kao) Đập   Ea   Kao   (Thửa 419; TBĐ số 81)   4.000.000
    2     Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92)   1.200.000
  Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92)   Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột   1.000.000
  3   Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành   Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72)   Mương   thủy   lợi   N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20)   1.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
4 Đường giao thông đập hồ Ea Kao 1.700.000
  5 Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện)
Đường rộng từ 5m trở lên 900.000
Đường rộng dưới 5m 700.000
  6 Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột)
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 850.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 600.000
VI Xã Hòa Phú
            1             Quốc lộ 14 Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân   (Hết   thửa   11; TBĐ số 113)   3.500.000
Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) Ngã 3 đường và hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110)   4.000.000
  Ngã 3 đường và hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117)     4.500.000
Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117)     Cầu Sêrêpôk     3.600.000
  2   Đường vào hầm đá Quốc   lộ   14   (Thửa 219; TBĐ số 110) Hội   trường   thôn   11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125)   1.200.000
  3 Đường     vào     Buôn Tuôr Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) Chi hội tin lành Buôn Tuôr   (Hết   thửa   15; TBĐ số 123)   700.000
    4     Đường vào thủy điện Hòa Phú Quốc   lộ   14   (Thửa 174; TBĐ số 117) Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96)   1.500.000
Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85)   800.000
  5 Đường vào xóm Hội phụ Lão Quốc   lộ   14   (Thửa 242; TBĐ số 116) Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) – (Hết thửa 89; TBĐ số 123)   750.000
  6   Đường vào làng Thái Quốc   lộ   14   (Thửa 289; TBĐ số 116) Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106)   700.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
7 Đường đi thủy điện Buôn Kuốp Quốc   lộ   14   (Thửa 286; TBĐ số 112) Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122) 1.200.000
8 Đường giao thông Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) Cầu buôn M’rê 1.000.000
  9 Đất khu vực còn lại
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 650.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 400.000
VII Xã Hòa Khánh
    1     Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74)   2.500.000
Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh    (Thửa    01; TBĐ số 78) Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột   2.000.000
2 Quốc lộ 14 Hết địa bàn phường Khánh Xuân Đến ranh giới xã Hòa Phú 3.500.000
  3 Đường liên xã đi Ea Kao Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15)   Giáp ranh xã Ea Kao   1.000.000
4 Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 Quốc lộ 14 (Thửa 95; TBĐ số 53) Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 235; TBĐ số 64) 900.000
    5 Đất khu vực còn lại (ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên)
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 700.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 500.000
VIII Xã Hòa Xuân
            1             Đường giao thông Cầu buôn M’rê Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân 1.000.000
Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân 1.500.000
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân Ranh giới huyện Buôn Đôn 900.000
Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55)   850.000
Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55)   Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân   700.000
Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân 600.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  2 Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên)
Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) 500.000
Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) 350.000

Gia-dat-o-tai-nong-thon-1

TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo