| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Hòa Thuận | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Hết cầu Đạt lý (Thửa 27; TBĐ số 51) | Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 22; TBĐ số 53) | 7.500.000 |
| Đường 5A thôn 2 và đường 7B thôn 5 (Thửa 01; TBĐ số 53) | Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) | 5.500.000 | ||
| Hết UBND xã Hòa Thuận (Hết thửa 55; TBĐ số 46) | Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột (Thửa 22; TBĐ số 42) | 4.500.000 | ||
| 2 | Đường vào thôn Kiên Cường | Quốc lộ 14 (Thửa 268; TBĐ số 43) | Đến đập hồ Đạt lý (Hết thửa 03; TBĐ số 32) | 1.500.000 |
| 3 | Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 900.000 | ||
| 4 | Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 600.000 | ||
| II | Xã Cư Ebur | |||
| 1 | Tỉnh lộ 5 | Cầu ranh giới xã Cư Êbur (Thửa 24; TBĐ số 102) | Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) | 6.000.000 |
| Hết trụ sở UBND xã (Hết thửa 51; TBĐ số 99) | 10 tháng 3 (Hết thửa 183; TBĐ số 88) | 5.500.000 | ||
| 10 tháng 3 (Thửa 171; TBĐ số 88) | Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) | 4.000.000 | ||
| Ngã ba đường vào thôn 8 (Hết thửa 147; TBĐ số 80) | Ranh giới huyện Buôn Đôn (Hết thửa 131; TBĐ số 11) | 1.500.000 | ||
| 2 | Các trục đường chính tại xã Cư ÊBur | |||
| Đường A | Tỉnh lộ 5 (Thửa 316; TBĐ số 93) | 10 tháng 3 (Hết thửa 13; TBĐ số 92) | 3.000.000 | |
| Tỉnh lộ 5 (Thửa 110; TBĐ số 93) | Đường giải phóng cũ (Hết thửa 62; TBĐ số 94) | 2.500.000 | ||
| Đường B | Tỉnh lộ 5 (Thửa 183; TBĐ số 93) | 10 tháng 3 (Hết thửa 26; TBĐ số 92) | 3.200.000 | |
| 10 tháng 3 (Thửa 217; TBĐ số 87) | Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV – Hết thửa 19; TBĐ số 85) | 2.500.000 | ||
| Tỉnh lộ 5 (Thửa 66; TBĐ số 94) | Đường giải phóng cũ (Hết thửa 101; TBĐ số 94) | 2.500.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Đường C | Tỉnh lộ 5 (Thửa 237; TBĐ số 93) | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa 148; TBĐ số 93) | 3.000.000 | |
| Cổng sau Nhà thờ Châu Sơn (Thửa 119; TBĐ số 92) | 10 tháng 3 (Hết thửa 70; TBĐ số 92) | 2.700.000 | ||
| 10 tháng 3 (Thửa 433; TBĐ số 92) | Hết địa bàn thôn 3 (Hết thửa 43; TBĐ số 85) | 2.500.000 | ||
| Đường D | Tỉnh lộ 5 (Hết thửa 235; TBĐ số 94) | Hết khu dân cư (Giáp 10 tháng 3 – Hết thửa 110; TBĐ số 92) | 3.000.000 | |
| 3 | Đường A1, A2, A3 (Buôn Đung) | 2.700.000 | ||
| 4 | Đường A4, A5, A6, A7 (Buôn Đung) | 2.500.000 | ||
| 5 | Đường A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14 (Buôn Đung) | 2.600.000 | ||
| 6 | Đường liên thôn | Ngã ba tượng thánh Gioan (Thửa 177; TBĐ số 87) | Ngã ba tỉnh lộ 5 (Hết thửa 144; TBĐ số 83) | 2.500.000 |
| 7 | Giải phóng (Đoạn xã Cư ÊBur) | Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 195; TBĐ số 45) | 10 tháng 3 (Hết thửa 84; TBĐ số 89) | 3.500.000 |
| 8 | Y Moan Ênuôl nối dài | Giáp ranh phường Tân Lợi (Thửa 146; TBĐ số 37) | Đường trục 2 buôn Dhă Prông (Hết thửa 67; TBĐ số 70) | 6.000.000 |
| 9 | Đường giao thông trục 1 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 164; TBĐ số 70) | Hết thửa đất số 288, 315; TBĐ số 68 | 2.000.000 |
| Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 985; TBĐ số 70) | Hết thửa đất số 649; TBĐ số 37 | 2.000.000 | ||
| 10 | Đường giao thông trục 2 buôn Dhă Prông | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 22; TBĐ số 70) | Hết thửa đất số 181; TBĐ số 24 và thửa đất số 5; TBĐ số 35 | 1.500.000 |
| Y Moan Ênuôl về phía bên phải (Thửa 923; TBĐ số 70) | Hết địa giới xã Cư Êbur (Hết thửa 108; TBĐ số 38) | 1.500.000 | ||
| 11 | 10 tháng 3 | Đoạn qua xã Cư ÊBur | 7.500.000 | |
| 12 | Đất các khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m | 700.000 | |||
| 13 | Đất khu vực còn lại (Thôn 8) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 800.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 600.000 | |||
| III | Xã Ea Tu | |||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Bắt đầu từ ranh giới xã Ea Tu (Thửa 04; TBĐ số 12) | Hết cầu Đạt lý (Hết thửa 31; TBĐ số 57) | 7.000.000 |
| Hết cầu Đạt Lý (Thửa 05; TBĐ số 57) | Hết địa bàn xã Ea Tu (Hết thửa 01; TBĐ số 92) | 7.500.000 | ||
| 2 | Đường giao thông qua UBND xã Ea Tu | Nguyễn Văn Linh (Thửa 58; TBĐ số 56) | Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Hết thửa 64; TBĐ số 62) | 2.500.000 |
| Ngã ba đường đi Liên Doanh 2 buôn Krông A (Thửa 69; TBĐ số 62) | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa 321; TBĐ số 85) | 2.000.000 | ||
| Hết ngã tư sân bóng Buôn KoTam (Thửa 34; TBĐ số 84) | Quốc lộ 26 (Hết thửa 71; TBĐ số 85) | 2.200.000 | ||
| 3 | Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | Hết địa bàn phường Tân Hòa (Thửa 33; TBĐ số 40) | Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột (Hết thửa 36; TBĐ số 77) | 3.500.000 |
| 4 | Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với xã Ea Tu) | Nguyễn Văn Linh (Thửa 24; TBĐ số 56) | Hết ranh giới xã Ea Tu | 2.000.000 |
| 5 | Đường vào thôn Kiên Cường, xã Hòa Thuận | Quốc lộ 14 (Thửa 307; TBĐ số 51) | Ngã ba nhà ông Phan Thanh Hiền (Thửa 133, TBĐ số 47) | 1.500.000 |
| 6 | Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 800.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 600.000 | |||
| IV | Xã Hòa Thắng | |||
| 1 | Đam San | Nguyễn Thái Bình (Thửa 89; TBĐ số 60) | Cổng Sân bay Buôn Ma Thuột (Hết thửa 06; TBĐ số 62) | 3.000.000 |
| Cầu km5 (Thửa 78; TBĐ số 03) | Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) – | 5.500.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Nguyễn Lương Bằng | (Hết thửa 216; TBĐ số 52) | ||
| Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) – (Hết thửa 216; TBĐ số 52) | Nguyễn Thái Bình (Hết thửa 80; TBĐ số 60) | 6.000.000 | ||
| 3 | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Lương Bằng (Thửa 88; TBĐ số 60) | Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) | 6.000.000 |
| Đường vào buôn Kom Leo (Hết thửa 50; TBĐ số 83) | Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 | 4.500.000 | ||
| Hết thửa đất số 397; 410, tờ bản đồ 83 | Hết địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột | 4.000.000 | ||
| 4 | Đường vào Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) | Nguyễn Lương Bằng (Thửa 507; TBĐ số 52) | Nhà bà Châu (Hết thửa 45; TBĐ số 49) | 3.500.000 |
| 5 | Đường vào buôn Kom Leo | Doanh trại Bộ đội Thôn 5 (Thửa 48; TBĐ số 83) | Hết khu dân cư thôn 4 (Hết thửa 364; TBĐ số 27) | 2.000.000 |
| 6 | Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã ba (Số 173 Nguyễn Thái Bình) | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hùng (Thửa 133, TBĐ số 74) | 2.000.000 |
| 7 | Đường vào buôn Ea Chu Kắp | Ngã ba (Trụ sở Công ty Việt Thắng) | Đất nông nghiệp Công ty Việt Thắng cũ (Thửa 20, TBĐ số 28) | 2.000.000 |
| 8 | Các hẻm cấp đường Nguyễn Lương Bằng (Cả 2 bên), đoạn từ Cầu km5 đến Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.000.000 | |||
| 9 | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn từ Ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến Nguyễn Thái Bình | |||
| * Phía thôn 2, thôn 3 | ||||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.200.000 | |||
| * Phía ngã ba Viện KH NLN Tây Nguyên (Cũ) đến đường Đam San | ||||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.400.000 | |||
| Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình, đoạn từ Nguyễn Lương Bằng | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 10 | đến đường vào buôn Kom Leo | |||
| * Phía thôn 3, thôn 5 | ||||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.000.000 | |||
| * Phía thôn 8, thôn 9 | ||||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.400.000 | |||
| 11 | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (Cả 2 bên), đoạn từ đường vào buôn Kom Leo đến Bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) dài khoảng 300m | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.000.000 | |||
| 12 | Các hẻm cấp 1 đường Nguyễn Thái Bình (cả 2 bên) đoạn từ bên trái ranh giới Trụ sở Công ty Việt Thắng, bên phải đường vào thôn 4 (Đội 2 cũ) đến hết địa bàn xã Hoà Thắng dài khoảng 300m | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.000.000 | |||
| 13 | Khu dân cư 2,9 ha thôn 11 xã Hoà Thắng | |||
| Đường giao với đường Nguyễn Lương Bằng | 1.500.000 | |||
| Đường song song với đường Nguyễn Lương Bằng | 1.200.000 | |||
| 14 | Các tuyến đường trong khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 600.000 | |||
| V | Xã Ea Kao | |||
| 1 | Y Wang (Nối dài) | Cầu Ea Kniêr (Thửa 01; TBĐ số 65) | Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) – (Hết thửa 69; TBĐ số 75) | 5.500.000 |
| Hết Bưu điện (Ngã 3 đi Thôn 4, xã Ea Kao) | Đập Ea Kao (Thửa 419; TBĐ số 81) | 4.000.000 | ||
| 2 | Đường trục chính xã Ea Kao (đi qua thôn 4) | Y Wang (Hết thửa 77; TBĐ số 75) | Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 81; TBĐ số 92) | 1.200.000 |
| Ngã ba đi Lâm Viên (Hết thửa 82; TBĐ số 92) | Hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột | 1.000.000 | ||
| 3 | Đường giao thông đi vào thôn Cao Thành | Y Wang (Thửa 528; TBĐ số 72) | Mương thủy lợi N2 (Hết thửa 08; TBĐ số 20) | 1.500.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 4 | Đường giao thông đập hồ Ea Kao | 1.700.000 | ||
| 5 | Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường Y Wang nối dài (Đoạn từ cầu Kniêr đến hết ngã ba Bưu Điện) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m | 700.000 | |||
| 6 | Đất khu vực còn lại dọc 2 bên đường trục chính xã Ea Kao (Đoạn từ Ngã ba Bưu điện đến hết địa bàn TP Buôn Ma Thuột) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 850.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 600.000 | |||
| VI | Xã Hòa Phú | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Giáp xã Hòa Khánh (Thửa 14; TBĐ số 97) | Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Hết thửa 11; TBĐ số 113) | 3.500.000 |
| Ngã 3 đường đi xã Hoà Xuân (Thửa 12; TBĐ số 113) | Ngã 3 đường và hầm đá (Hết thửa 214; TBĐ số 110) | 4.000.000 | ||
| Ngã 3 đường và hầm đá (Thửa 220; TBĐ số 110) | Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Hết thửa 183; TBĐ số 117) | 4.500.000 | ||
| Ngã 3 đường vào Làng Thái và đường vào thủy điện Buôn Kuốp (Thửa 182; TBĐ số 117) | Cầu Sêrêpôk | 3.600.000 | ||
| 2 | Đường vào hầm đá | Quốc lộ 14 (Thửa 219; TBĐ số 110) | Hội trường thôn 11 (Hết thửa 74; TBĐ số 125) | 1.200.000 |
| 3 | Đường vào Buôn Tuôr | Quốc lộ 14 (Thửa 56; TBĐ số 118) | Chi hội tin lành Buôn Tuôr (Hết thửa 15; TBĐ số 123) | 700.000 |
| 4 | Đường vào thủy điện Hòa Phú | Quốc lộ 14 (Thửa 174; TBĐ số 117) | Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) | 1.500.000 |
| Nghĩa địa làng Thái (Hết thửa 28; TBĐ số 96) | Ngã 3 thủy điện Hòa Phú (Hết thửa 29; TBĐ số 85) | 800.000 | ||
| 5 | Đường vào xóm Hội phụ Lão | Quốc lộ 14 (Thửa 242; TBĐ số 116) | Cuối xóm Hội phụ Lão (Thôn 12) – (Hết thửa 89; TBĐ số 123) | 750.000 |
| 6 | Đường vào làng Thái | Quốc lộ 14 (Thửa 289; TBĐ số 116) | Nhà ông Hà Văn Danh (Hết thửa 23; TBĐ số 106) | 700.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 7 | Đường đi thủy điện Buôn Kuốp | Quốc lộ 14 (Thửa 286; TBĐ số 112) | Suối Ea Tuôr (Hết thửa 266; TBĐ số 122) | 1.200.000 |
| 8 | Đường giao thông | Quốc lộ 14 (Hết thửa 126; TBĐ số 104) | Cầu buôn M’rê | 1.000.000 |
| 9 | Đất khu vực còn lại | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 650.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 400.000 | |||
| VII | Xã Hòa Khánh | |||
| 1 | Tố Hữu (Tỉnh lộ 2) | Hết ranh giới phường Khánh Xuân (Thửa 161; TBĐ số 15) | Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Hết thửa 511; TBĐ số 74) | 2.500.000 |
| Cầu thôn 4 xã Hòa Khánh (Thửa 01; TBĐ số 78) | Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột | 2.000.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 14 | Hết địa bàn phường Khánh Xuân | Đến ranh giới xã Hòa Phú | 3.500.000 |
| 3 | Đường liên xã đi Ea Kao | Tỉnh lộ 2 (Thửa số 1128; 1137, tờ bản đồ sô 15) | Giáp ranh xã Ea Kao | 1.000.000 |
| 4 | Đường nối QL 14 với tỉnh lộ 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 95; TBĐ số 53) | Tỉnh lộ 2 (Hết thửa 235; TBĐ số 64) | 900.000 |
| 5 | Đất khu vực còn lại (ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 700.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 500.000 | |||
| VIII | Xã Hòa Xuân | |||
| 1 | Đường giao thông | Cầu buôn M’rê | Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | 1.000.000 |
| Đầu địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | 1.500.000 | ||
| Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | Ranh giới huyện Buôn Đôn | 900.000 | ||
| Cầu Buôn Cư Dluê (Thửa 669; TBĐ số 60) | Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) | 850.000 | ||
| Hết ranh giới trường THCS Hòa Xuân (Hết thửa 53; TBĐ số 55) | Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | 700.000 | ||
| Hết địa bàn thôn 4, xã Hòa Xuân | Trụ sở trại lúa giống Hoà Xuân | 600.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đất khu vực còn lại (Ngoài khu vực có tên đường đã xác định trong bảng giá trên) | |||
| Đường rộng từ 5m trở lên (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 500.000 | |||
| Đường rộng dưới 5m (tại vị trí thửa đất xác định giá) | 350.000 | |||


