| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Phường An Lạc | 39.000 | 35.000 | |
| 2 | Phường An Bình | 39.000 | 35.000 | 32.000 |
| 3 | Phường Bình Tân | 39.000 | 35.000 | |
| 4 | Phường Đạt Hiếu | 39.000 | 35.000 | |
| 5 | Phường Đoàn Kết | 39.000 | 35.000 | 32.000 |
| 6 | Phường Thiện An | 39.000 | 35.000 | 32.000 |
| 7 | Phường Thống Nhất | 39.000 | 35.000 | 32.000 |
| 9 | Xã Bình Thuận | 34.000 | 30.000 | |
| 10 | Xã Cư Bao | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| 8 | Xã Ea BLang | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| 11 | Xã Ea Drông | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| 12 | Xã Ea Siên | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Phường An Lạc | 70.000 | 55.000 | |
| 2 | Phường An Bình | 70.000 | 55.000 | 50.000 |
| 3 | Phường Bình Tân | 46.000 | 42.000 | |
| 4 | Phường Đạt Hiếu | 70.000 | 55.000 | 50.000 |
| 5 | Phường Đoàn Kết | 46.000 | 42.000 | 40.000 |
| 6 | Phường Thiện An | 48.000 | 45.000 | 42.000 |
| 7 | Phường Thống Nhất | 46.000 | 42.000 | 40.000 |
| 8 | Xã Bình Thuận | 40.000 | 35.000 | |
| 9 | Xã Cư Bao | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
| 10 | Xã Ea BLang | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
| 11 | Xã Ea Drông | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| 12 | Xã Ea Siên | 34.000 | 30.000 | 27.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Bình Thuận | |||
| 1 | Đường vào Trung tâm xã | Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số 11) | 750.000 |
| Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số 11) | Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) | 1.000.000 | ||
| Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) | Hết ranh giới đất nhà bà Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85) | 600.000 | ||
| 2 | Khu vực ngã tư Bình Thành | Ngã tư Bình Thành (về hướng Bắc) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67) | 600.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67) | Đường vào thôn Bình Thành 1 | 400.000 | ||
| Ngã tư Bình Thành (về hướng Đông) | Hết ranh giới đất nhà ông Văn Đức Nghĩa (thửa đất 89, TBĐ số 67) | 500.000 | ||
| 3 | Khu vực ngã tư Bình Hòa | Ngã tư Bình Hòa (về hướng Đông) | Hết Sân vận động của xã | 600.000 |
| Hết Sân vận động của xã | Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, TBĐ số 87) | 500.000 | ||
| Ngã tư Bình Hoà (về phía Bắc) | Hết ranh giới đất Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85) | 750.000 | ||
| Ngã tư Bình Hòa (về hướng Tây) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85) | 600.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85) | Đầu buôn Jút | 500.000 | ||
| Ngã tư Bình Hòa (về hướng Nam) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91) | 350.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Sang (thửa đất 14, TBĐ số 42) | 300.000 | ||
| Ngã ba vào đập Ea Phê | Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa đất | 250.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 27, TBĐ số 42) | ||||
| 4 | Khu vực Bình Thành | Ngã ba vào thôn Bình Thành IV | Hết ranh giới đất nhà ông Trần Hợp (thửa đất 59, TBĐ số 67) | 200.000 |
| Ngã ba vào thôn Bình Thành III | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương An (thửa đất 45, TBĐ số 67) | 200.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành III | Hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Minh (thửa đất 25, TBĐ số 27) | 200.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành II | Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hà (thửa đất 01, TBĐ số 68) | 200.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành II | Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Phong (thửa đất 66, TBĐ số 62) | 200.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành I | Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bạo (thửa đất 22, TBĐ số 62) | 200.000 | ||
| 5 | Khu vực Bình Minh | Ngã ba Bình Minh 3 và Bình Minh 5 | Hết ranh giới đất nhà ông Mai Văn Kim (thửa đất 61, TBĐ số 76) | 200.000 |
| Ngã ba Bình Minh 3 | Hết ranh giới đất Chùa Phổ Tế (thửa đất 62, TBĐ số 70) | 200.000 | ||
| Từ cổng chào thôn Bình Minh 2 | Hết ranh giới đất nhà bà Trương Thị Cúc (thửa đất 06, TBĐ số 76) | 200.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| II | Xã Cư Bao | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Đèo Hà Lan (giáp ranh giới phường Bình Tân) | Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60) | 1.000.000 |
| Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60) | Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74) | 1.350.000 | ||
| Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74) | Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) | 1.600.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) | Giáp ranh giới huyện CưMgar | 1.500.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường vào buôn Gram | Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà ông Cao Đình Phương (thửa đất 34, TBĐ số 73) | 450.000 |
| 3 | Đường vào đập Ea Kram | Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hoà (thửa đất 29, TBĐ số 61) | 400.000 |
| 4 | Đường đi Bình Hoà | Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80) | 1.000.000 |
| Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80) | Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) | 400.000 | ||
| Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) | Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) | 300.000 | ||
| Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Liên – Thôn 8 (thửa đất 66, TBĐ số 77) | 240.000 | ||
| 5 | Đường vào chợ Cư Bao | Quốc lộ 14 | Đến cổng B chợ | 800.000 |
| 6 | Đường vào Chùa Linh Thứu | Quốc lộ 14 | Đến hết ranh giới đất trạm Y tế xã | 300.000 |
| Hết ranh giới đất trạm Y tế xã | Nghĩa địa thôn Sơn Lộc 3 | 250.000 | ||
| 7 | Đường song song với Quốc lộ 14 | Dãy 1 | 270.000 | |
| 8 | Các đường giao với Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 | Dãy 1 | 350.000 |
| Dãy 1 | Dãy 2 | 200.000 | ||
| 9 | Các đường bao quanh chợ xã Cư Bao | 1.000.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| III | Xã Ea BLang | |||
| 1 | Đường trục chính vào xã Ea Blang | Đầu cầu buôn Tring | Hết ranh giới đất cây xăng Nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 08) | 450.000 |
| Hết ranh giới đất cây xăng nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 08) | Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 07) | 1.200.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 07) | Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ | 960.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ | Giáp ranh giới xã Ea Siên | 300.000 | ||
| Ngã ba đi xã Ea Blang và Ea Drông | Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ | 1.000.000 | ||
| Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ | Giáp ranh giới xã Ea Drông | 360.000 | ||
| 2 | Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ | 700.000 | |
| 3 | Đường bao quanh chợ kéo dài | Nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa đất 96, TBĐ số 48) | Kênh cấp I – nhà ông Á (thửa đất 02, TBĐ số 05) | 360.000 |
| 4 | Trần Hưng Đạo kéo dài | Cầu Rôsy | Cầu Rosy + 200m | 2.400.000 |
| Cầu Rosy + 200m | Giáp xã Tân Lập huyện Krông Búk | 2.000.000 | ||
| 5 | Trục chính thôn Tân Lập | Nhà ông Nguyễn Thanh Hương (thửa đất 47, TBĐ số 2) | Hết ranh giới đất nhà ông Đặng Xuân Ngọc (thửa đất 52, TBĐ số 6) | 300.000 |
| 6 | Trục chính thôn Tân Tiến | Nhà ông Trần Đình Thông (thửa đất 47, TBĐ số 3) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Khắc Nông (thửa đất 31, TBĐ số 3) | 300.000 |
| 7 | Trục chính thôn Tân Tiến | Nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 5, TBĐ số 2) | Hết ranh giới đất nhà bà Quách Thị Thành (thửa đất 72, TBĐ số 3) | 300.000 |
| 8 | Trục chính thôn Tân Hoà | Nhà ông Y Hrah Mlô (thửa đất 20, TBĐ số 2) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều (thửa đất 57, TBĐ số 1) | 300.000 |
| 9 | Trục chính buôn Trinh 4 | Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn (thửa đất 59, TBĐ số 51) | Hết ranh giới đất nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất 17, TBĐ số 55) | 300.000 |
| 10 | Trục chính thôn Đông Xuân | Nhà ông Trần Phải (thửa đất 34, TBĐ số 51) | Hết ranh giới đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất 104, TBĐ số 48) | 300.000 |
| Nhà ông Lâm Tấn Khanh (thửa đất 49, TBĐ số 49) | Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Ngọc Thế (thửa đất 92, TBĐ số 51) | 300.000 | ||
| Nhà ông Phạm Văn Thắng (thửa đất 116, TBĐ số 51) | Nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất 04, TBĐ số 12) | 300.000 | ||
| 11 | Trục chính thôn Quyết Thắng | Nhà ông Phạm Mông (thửa đất 06, TBĐ số 52) | Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đình Mẹo (thửa đất 3, TBĐ số 47) | 300.000 |
| Nhà ông Nguyễn Quang Châu (thửa đất 102, TBĐ số 48) | Hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Diễm Như (thửa đất 49, TBĐ số 47) | 300.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 12 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| IV | Xã Ea Drông | |||
| 1 | Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã | UBND xã Ea Drông về hướng Nam | Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 136, TBĐ số 74) | 480.000 |
| Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 129, TBĐ số 74) | Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) | 360.000 | ||
| Hết ranh giới Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) | Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36) | 300.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36) | Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) | 300.000 | ||
| Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) | Nông trường 49 xã Phú Xuân, huyện Krông Năng (thửa đất 46, TBĐ số 92) | 360.000 | ||
| UBND xã Ea Drông về hướng Bắc | Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69) | 480.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69) | Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) | 360.000 | ||
| Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) | Giáp xã Ea Blang | 300.000 | ||
| Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) | Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63) | 300.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63) | Giáp ranh giới xã Ea Hồ, huyện Krông Năng | 250.000 | ||
| 2 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| V | Xã Ea Siên | |||
| 1 | Tuyến Trung tâm xã | Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76) | Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79) | 600.000 |
| Ngã 5 Trung tâm xã Ea Siên | Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) | 500.000 | ||
| 2 | Tuyến 1A thôn 5, thôn 2A | Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) | Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Sim (thôn 2, thửa đất 5, TBĐ số 89) | 200.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Tuyến đường vào Trung tâm xã | Từ nhà ông Nguyễn Hứa Hiền (thửa đất 21, TBĐ số 76) | Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76) | 300.000 |
| Các tuyến đường nhựa và bê tông trung tâm cụm xã Ea siên | 300.000 | |||
| Ngã 5 trung tâm xã | Hết ranh giới đất nhà ông Piểu (thôn1, thửa đất 51, TBĐ số 79) | 250.000 | ||
| 4 | Tuyến thôn 1B | Ngã tư nhà ông Lê Quang Đức (thửa đất 32, TBĐ số 76) | Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) | 300.000 |
| Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) | Hết xã Ea siên | 300.000 | ||
| 5 | Tuyến thôn 5, thôn 2A, 2B | Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79) | Hết xã Ea siên | 300.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Ích (thửa đất 14, TBĐ số 84) | Thửa đất 7, TBĐ số 100 | 180.000 | ||
| 6 | Trục chính thôn 3 | Ngã ba nhà ông Đồng (thôn 5, thửa đất 49, TBĐ số 79) | Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn 3, thửa đất 42, TBĐ số 92) | 200.000 |
| 7 | Tuyến thôn 7 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất 100, TBĐ số 38) | Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50) | 200.000 |
| 8 | Tuyến thôn 7 đi thôn 8 | Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50) | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Đức (thôn 8, thửa đất 64, TBĐ số 62) | 180.000 |
| 9 | Tuyến buôn Dlung 2 | Cầu tràn buôn Dlung 1B, giáp phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ | Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) | 200.000 |
| Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) | Thửa đất 5, TBĐ số 75 | 200.000 | ||
| 10 | Đường đi thôn 6A, 6B | Ngã ba cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) | Hết ranh giới đất nhà ông Chu Văn Hiền (thôn 1B, thửa đất 130, TBĐ số 41) | 180.000 |
| 11 | Tuyến 1A, 1B | Ngã tư ông Nông Trung Khợ | Ngã ba đất ông Hứa Văn Phiến (thửa đất 42, TBĐ số 73) | 200.000 |
| 12 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Phường An Lạc | |||
| 1 | Hùng Vương | Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Cừ | 5.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Cao Vân | 9.000.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nơ Trang Lơng | 12.000.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Trần Hưng Đạo | 16.000.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu | 20.000.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Đình Chiểu | 16.000.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Du | 9.000.000 | ||
| Nguyễn Du | Giáp phường Đạt Hiếu | 6.000.000 | ||
| 2 | Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Đình Chiểu | 4.500.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2.200.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| 3 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Tô Vĩnh Diện | 1.200.000 | ||
| 4 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất 57, TBĐ số 23) | 1.200.000 | ||
| 5 | Trần Đại Nghĩa | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Bế Văn Đàn | 1.200.000 | ||
| 6 | Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Du | Giáp phường Đạt Hiếu | 950.000 | ||
| 7 | Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| 8 | Nguyễn Đình Chiểu | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 3.600.000 |
| Phan Bội Châu | Hết chùa An Lạc | 2.600.000 | ||
| Chùa An Lạc | Ngã ba Trần Hưng Đạo | 2.200.000 | ||
| 9 | Kim Đồng | Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn | 4.200.000 |
| 10 | Võ Thị Sáu | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.000.000 |
| 11 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 20.000.000 |
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu | 14.000.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hết ranh giới chùa An Lạc | 11.000.000 | ||
| Hết ranh giới chùa An Lạc | Đầu thửa đất bà Cảnh | 10.000.000 | ||
| Đầu thửa đất bà Cảnh | Ngô Đức Kế | 7.200.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Ngô Đức Kế | Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu | 6.500.000 | ||
| Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 3.400.000 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Cầu RôSy | 2.500.000 | ||
| 12 | Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn | 4.800.000 |
| Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 3.000.000 | ||
| 13 | Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | Lê Hồng Phong | 2.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Hết đường | 3.000.000 | ||
| 14 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Lê Duẩn | 3.600.000 |
| 15 | Phạm Văn Đồng | Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 2.400.000 |
| 16 | Ama Khê | Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 3.000.000 |
| 17 | Tôn Thất Tùng | Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 3.000.000 |
| 18 | Nơ Trang Lơng | Hùng Vương | Lý Tự Trọng | 6.000.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Cảnh | 4.200.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Giáp Hải | 1.500.000 | ||
| Giáp Hải | Đinh Núp | 1.000.000 | ||
| Đinh Núp | Đến Cầu Buôn Tring | 500.000 | ||
| 19 | Huỳnh Thúc Kháng | Phan Đình Phùng | Trần Cao Vân | 1.200.000 |
| 20 | Đinh Công Tráng | Huỳnh Thúc Kháng | Lý Tự Trọng | 730.000 |
| 21 | Lý Tự Trọng | Nơ Trang Lơng | Nguyễn Văn Cừ | 1.800.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh giới phường Thiện An | 1.000.000 | ||
| 22 | Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 2.200.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lý Tự Trọng | 1.800.000 | ||
| 23 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Văn Cừ | Giáp phường Thiện An | 1.800.000 |
| 24 | Trần Cao Vân | Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng | 1.800.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Tự Trọng | 1.200.000 | ||
| 25 | Phan Đình Phùng | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.200.000 |
| 26 | Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Đại Nghĩa | 1.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Du | 1.050.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Đình Chiểu (phía đông Bắc) | 580.000 | ||
| 27 | Bế Văn Đàn | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Đại Nghĩa | 1.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.050.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 28 | Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo | Đường xương cá (Lô A,B) | 1.500.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường xương cá (Lô C và lô D) | 1.300.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường xương cá (Lô F và lô G) | 1.000.000 | ||
| Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường xương cá (Lô I) | 800.000 | ||
| 29 | Đường song song với đường Ngô Đức Kế phía Tây | Trần Hưng Đạo | Đường xương cá (Lô A và lô B) | 1.000.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường xương cá (Lô C và lô D) | 800.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường xương cá (Lô F và lô G) | 700.000 | ||
| Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường xương cá (Lô I) | 500.000 | ||
| 30 | Đường xương cá (Lô A) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Hết đất ông Hoa Dư (thửa đất 03, TBĐ số 01). | 550.000 |
| 31 | Đường xương cá (Lô A và lô B) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 750.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông | 750.000 | ||
| 32 | Đường xương cá (Lô B) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 550.000 |
| 33 | Đường xương cá (Lô C) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 500.000 |
| 34 | Đường xương cá (Lô C và lô D) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 550.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông | 700.000 | ||
| 35 | Đường xương cá (Lô D và lô E) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 450.000 |
| 36 | Đường xương cá (Lô E và lô F) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 450.000 |
| 37 | Đường xương cá (Lô F và lô G) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 450.000 |
| 38 | Đường xương cá (Lô G và lô H) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 350.000 |
| 39 | Đường xương cá (Lô H và lô I) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 350.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 41 | Đường xương cá (Lô I) | Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây | Ngô Đức Kế | 350.000 |
| 41 | Trần Quốc Thảo | Trần Hưng Đạo | Đường xương cá số 0 | 2.400.000 |
| Đường xương cá số 0 | Đường xương cá số 1 | 2.200.000 | ||
| Đường xương cá số 1 | Đường xương cá số 2 | 1.500.000 | ||
| Đường xương cá số 2 | Đường xương cá số 3 | 1.500.000 | ||
| Đường xương cá số 3 | Đường xương cá số 4 | 1.200.000 | ||
| 42 | Đường xương cá số 0 | 1.000.000 | ||
| 43 | Đường xương cá số 1 | 850.000 | ||
| 44 | Đường xương cá số 2 | 730.000 | ||
| 45 | Đường xương cá số 3 | 600.000 | ||
| 46 | Đường xương cá số 4 | 600.000 | ||
| 47 | Nguyễn Hữu Tiên | Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo + 50 m | 1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo + 50 m | Trần Hưng Đạo + 150 m | 730.000 | ||
| Trần Hưng Đạo+150 m | Hết đường (giáp đất Lê Minh Thuấn thửa đất 50, TBĐ số 02) | 600.000 | ||
| 48 | Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên | Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo + 50 m | 1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo + 50 m | Trần Hưng Đạo + 150 m | 850.000 | ||
| Trần Hưng Đạo +150m | Hết đường (theo QH giao Thông) | 680.000 | ||
| 49 | Võ Văn Tần | Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) | 1.200.000 |
| Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) | Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) | 730.000 | ||
| Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) | Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3) | 500.000 | ||
| Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3) | Tô Hiệu | 300.000 | ||
| 50 | Tô Hiệu | Võ Văn Tần | Tiếp giáp với đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên | 300.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 51 | Thi Sách | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết ranh giới thửa đất ông Bé Văn Minh (thửa đất 86, TBĐ số 10) | 350.000 | ||
| 52 | Nguyễn Hữu Cảnh | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y BLom) | 430.000 | ||
| 53 | Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (hết ranh giới đất nhà bà A Mí Sa) | 300.000 | ||
| 54 | Y Ngông Niê Kdăm | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 350.000 | ||
| 55 | Bùi Hữu Nghĩa | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 430.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 300.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Y Ngông Niê Kdăm | 280.000 | ||
| 56 | Giáp Hải | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 400.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 300.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Trần Khánh Dư | 280.000 | ||
| 57 | Huỳnh Văn Bánh | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 300.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 280.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 280.000 | ||
| 58 | Nguyễn Hiền | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 300.000 |
| Đường Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 280.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 280.000 | ||
| 59 | Trần Khánh Dư | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 300.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 280.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 280.000 | ||
| 60 | Đinh Núp | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 300.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 280.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường | 280.000 | ||
| 61 | Trần Cảnh | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 300.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 280.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường | 280.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 62 | AMǐ Đoan | Y Ngông Niê Kdăm | Giáp Hải | 300.000 |
| Giáp Hải | Nơ Trang Lơng | 280.000 | ||
| 63 | Phan Kiệm | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Giáp Hải | 300.000 | ||
| Giáp Hải | Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju) | 280.000 | ||
| 64 | Y Đôn | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Giáp Hải | 300.000 | ||
| Giáp Hải | Hết đường (hết ranh giới nhà ông Y Dươm) | 280.000 | ||
| 65 | Phạm Phú Thứ | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Giáp Hải | 300.000 | ||
| Giáp Hải | Hết đường (giáp suối Krông Buk) | 280.000 | ||
| 66 | Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo | |||
| Đường N1 | Đường N6 | Đường N8 | 3.850.000 | |
| Đường N2 | Đường N8 | Đường N6 | 3.850.000 | |
| Đường N6 | Trần Quốc Thảo | 3.850.000 | ||
| Đường N3 | Đường N6 | Đường N7 | 3.250.000 | |
| Đường N4 | Đường N7 | Đường N8 | 3.600.000 | |
| Đường N5 | Đường N7 | Đường N8 | 3.000.000 | |
| Đường N6 | Đường N2 | Đường N4 | 4.000.000 | |
| Đường N4 | Đường N5 | 2.800.000 | ||
| Đường N7 | Đường N3 | Đường N5 | 2.900.000 | |
| Đường N8 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường N4 | 4.350.000 | |
| Đường N4 | Đường N5 | 3.000.000 | ||
| Đường N10 | Đường N8 | Đường N7 | 3.500.000 | |
| Đường N12 | Đường N1 | Đường N2 | 3.600.000 | |
| Đường N2 | Đường N10 | 3.600.000 | ||
| Đường N13 | Đường N7 | Đường N8 | 2.900.000 | |
| Đường N14 | Đường N7 | Đường N8 | 2.800.000 | |
| Đường N15 | Đường N5 | Đường N8 | 2.800.000 | |
| 67 | Đường N9 | Đường N2 | Hết Chi cục thuế | 2.400.000 |
| 68 | Khu vực còn lại | 300.000 | ||
| II | Phường An Bình | |||
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 14) | An Dương Vương | Nguyễn Hữu Thọ | 6.000.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Trãi | 10.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hoàng Diệu | 16.000.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hoàng Diệu | Phạm Ngũ Lão | 20.000.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Hết ranh giới Nhà văn hóa TX. Buôn Hồ | 20.000.000 | ||
| Hết ranh giới Nhà văn hóa TX. Buôn Hồ | Lê Quý Đôn | 16.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 9.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Nguyên Hãn | 6.000.000 | ||
| 2 | An Dương Vương | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Âu Cơ | 1.400.000 | ||
| 3 | Nguyễn Đức Cảnh | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13) | 730.000 | ||
| 4 | Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương | Hết ranh giới đất nhà ông Phan Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53) | 1.200.000 |
| 5 | Đường song song với Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Đức Cảnh | Nguyễn Hữu Thọ | 730.000 |
| 6 | Nguyễn Trãi | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 4.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.000.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Bà Triệu | 2.000.000 | ||
| Bà Triệu | Thánh thất Buôn Hồ | 1.500.000 | ||
| Thánh thất Buôn Hồ | Âu Cơ | 1.200.000 | ||
| 7 | Chu Văn An | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 4.000.000 |
| 8 | Quang Trung | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.500.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) | 2.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) | Hết đường | 2.000.000 | ||
| 9 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 14.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành | 11.000.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến | 4.500.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến | Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) | 2.100.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) | Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ số 09) | 800.000 | ||
| 10 | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 12.000.000 |
| 11 | Phạm Ngọc Thạch | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 7.000.000 |
| 12 | Lê Quý Đôn | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38) | 3.000.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9, TBĐ số 38) | Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) | 2.000.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) | Hết ranh giới nhà ông Trần Thanh (thửa đất 33, TBĐ số 8) | 1.500.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông trần Thanh (thửa đất 33, TBĐ số 8) | Cầu bà Tĩnh | 1.200.000 | ||
| 13 | Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương | Nguyễn Thị Định | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Thu (thửa đất 57, TBĐ số 34) | 2.000.000 | ||
| 14 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết | 2.000.000 | ||
| Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết | Hết đường | 1.500.000 | ||
| 15 | Phan Đăng Lưu | Chu Văn An | Quang Trung | 4.000.000 |
| 16 | Trần Phú | Chu Văn An | Quang Trung | 4.500.000 |
| Quang Trung | Hoàng Diệu | 5.000.000 | ||
| Hoàng Diệu | Phạm Ngũ Lão | 6.000.000 | ||
| 17 | Nguyễn Chí Thanh | Bùi Thị Xuân | Hoàng Diệu | 8.000.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Quý Đôn | 12.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tri Phương | 4.000.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Nguyễn Tri Phương | Văn Tiến Dũng | 2.500.000 | ||
| Văn Tiến Dũng | Giáp phường Đạt Hiếu | 2.000.000 | ||
| 18 | Nguyễn Tất Thành | An Dương Vương | Nguyễn Trãi | 1.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Quang Trung | 4.000.000 | ||
| Quang Trung | Hoàng Diệu | 6.000.000 | ||
| Hoàng Diệu | Lê Quý Đôn | 7.000.000 | ||
| 19 | Trần Quốc Toản | Nguyễn Trãi | Y Jút | 2.500.000 |
| 20 | Lê Lai | Nguyễn Trãi | Y Jút | 2.500.000 |
| 21 | Y Jut | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Trần Anh Tú (thửa đất 19, TBĐ số 13) | 2.000.000 | ||
| 22 | Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành | Trần Phú | 5.000.000 |
| 23 | Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 7.000.000 |
| 24 | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 5.000.000 |
| 25 | Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 5.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tự Trị (thửa đất 140, TBĐ số 9) | 3.000.000 | ||
| 26 | Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 5.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết đường | 2.000.000 | ||
| 27 | Phan Chu Trinh | Nguyễn Trãi | Quang Trung | 4.000.000 |
| Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng | 2.500.000 | ||
| 28 | Nguyễn Thị Định | Lê Quý Đôn | Nguyễn Tri Phương | 2.500.000 |
| 29 | Âu Cơ | An Vương Dương (ngã ba ranh giới An Bình – Đoàn Kết) | Nguyễn Trãi | 1.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Hết đất nhà Nguyễn Đình Hiệp (thửa đất 03, TBĐ số 16) | 1.000.000 | ||
| 30 | Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương | Đối diện Đặng Thai Mai | 960.000 |
| 31 | Nguyễn Thuyên | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 1.500.000 |
| 32 | Văn Tiến Dũng | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Trần Nguyên Hãn | 1.000.000 | ||
| 33 | Lê Văn Sỹ | Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu | 1.500.000 |
| 34 | Phan Đình Giót | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 35 | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trọng Tuyển | 3.000.000 |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Châu (thửa đất 141, TBĐ số 9) | 2.000.000 | ||
| 36 | Lê Văn Hưu | Nguyễn Trãi | Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19) | 2.000.000 |
| Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19) | An Dương Vương | 1.500.000 | ||
| 37 | Bà Triệu | Nguyễn Trãi | Lê Văn Hưu | 1.000.000 |
| 38 | Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn Trãi) | Nguyễn Trãi | An Dương Vương | 1.000.000 |
| Nguyễn Trãi | Hết đất nhà ông Phạm Thanh Tài (thửa đất 01 TBĐ số 08) | 1.000.000 | ||
| 39 | Hồ Tùng Mậu | Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Đinh Văn Ruyên (thửa đất 01, TBĐ số 13) | 2.000.000 |
| 40 | Đường chưa đặt tên thuộc TDP 8 | Y Jút | Ngã ba Phan Chu Chinh | 1.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Nguyễn Sâm (thửa đất 34, TBĐ số 49) | 1.000.000 | ||
| 41 | Đường chưa đặt tên thuộc TDP 7 và 8 | Ngã ba Hồ Tùng Mậu | Ngã ba Lê Lợi | 1.000.000 |
| 42 | Nguyễn Trọng Tuyển | Hoàng Diệu | Nguyễn An Ninh | 2.000.000 |
| 43 | Khu vực còn lại | 300.000 | ||
| III | Phường Bình Tân | |||
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 14) | Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh phường Thống Nhất) | Trần Khát Chân | 2.400.000 |
| Trần Khát Chân | Trần Quang Khải | 2.100.000 | ||
| Trần Quang Khải | Đặng Thái Thân | 1.800.000 | ||
| Đặng Thái Thân | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34) | 1.500.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34) | Hết phường Bình Tân | 1.200.000 | ||
| 2 | Phan Phù Tiên | Hùng Vương | Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23) | 1.500.000 |
| Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23) | Trần Quý Cáp | 730.000 | ||
| Trần Quý Cáp | Hết đường | 360.000 | ||
| 3 | Trần Quý Cáp | Trần Khát Chân | Ngã ba giao nhau với đường Phan Phù Tiên | 300.000 |
| 4 | Trần Khắc Chân | Hùng Vương | Ngã ba đường vào chợ | 1.000.000 |
| Ngã ba đường vào chợ | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15, TBĐ số 28) | 730.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15, TBĐ số 28) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa đất 26, TBĐ số 28) | 480.000 | ||
| 5 | Trịnh Công Sơn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22) | 730.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22) | Phạm Kính Ân | 480.000 | ||
| 6 | Phạm Kính Ân | Hùng Vương | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoá) | 730.000 |
| 7 | Trương Hán Siêu | Hùng Vương | Lê Văn Thiêm | 500.000 |
| Lê Văn Thiêm | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Đình Khôi (thửa đất 279, TBĐ số 27) | 300.000 | ||
| 8 | Lê Văn Thiêm | Trần Quang Khải | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thành) | 260.000 |
| 9 | Trần Quang Khải | Hùng Vương | Lê Văn Thiêm | 730.000 |
| Lê Văn Thiêm | Lê Ngọc Hân | 480.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Lê Ngọc Hân | Trường Lê Quý Đôn | 260.000 | ||
| Trường Lê Quý Đôn | Hùng Vương | 480.000 | ||
| 10 | Lê Ngọc Hân | Trần Quang Khải | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệu) | 250.000 |
| 11 | Cao Bá Quát | Hùng Vương | Trần Quang Khải | 360.000 |
| 12 | Đặng Thái Thân | Hùng Vương | Trần Quang Khải | 480.000 |
| 13 | Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Minh) | 300.000 |
| 14 | Tiểu La | Hùng Vương | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thành Trung) | 480.000 |
| 15 | Phan Kế Bính | Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám | 730.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Vượng, thửa đất 115, TBĐ số 04) | 360.000 | ||
| 16 | Lưu Trọng Lư | Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám | 730.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 17 | Đào Duy Từ | Hoàng Hoa Thám | Kỳ Đồng | 260.000 |
| 18 | Ngô Tất Tố | Hùng Vương | Đào Duy Từ | 480.000 |
| 19 | Lê Hữu Phước | Hùng Vương | Đào Duy Từ | 600.000 |
| 20 | Xuân Hồng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 21 | Tố Hữu | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| Đào Duy Từ | Hết ranh giới thửa đất trường THCS Đinh Tiên Hoàng | 250.000 | ||
| 22 | Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | Kỳ Đồng | 360.000 |
| 23 | Nguyễn Văn Huyên | Xuân Hồng | Nguyễn Thị Suốt | 260.000 |
| 24 | Nguyễn Thượng Hiền | Tố Hữu | Huyền Quang | 260.000 |
| 25 | Thanh Tịnh | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 26 | Nguyễn Quốc Trị | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 27 | Nguyễn Thị Suốt | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 28 | Hoàng Hoa Thám | Phan Kế Bính | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến) | 360.000 |
| 29 | Huyền Quang | Nguyễn Thị Suốt | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hoàng Thanh Sang (thửa đất 156, TBĐ số 03) | 260.000 |
| 30 | Trịnh Đình Thảo | Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 260.000 |
| 31 | Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 260.000 |
| 32 | Đào Duy Anh | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 33 | Nguyễn Chí Diểu | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 34 | Nguyễn Văn Bé | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 35 | Kỳ Đồng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 36 | Nguyễn Thái Học | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31) | 600.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Kim Lành, thửa đất 214, TBĐ số 31) | 360.000 | ||
| 37 | Nguyễn Lâm | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Đức An, thửa đất 228, TBĐ số 31) | 480.000 |
| 38 | Vũ Hữu | Nguyễn Lâm | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Trị, thửa đất 98, TBĐ số 34) | 260.000 |
| 39 | Hẻm 1 | Hùng Vương | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa đất 58, TBĐ số 27) | 480.000 |
| 40 | Hẻm 2 | Hùng Vương | Nhà bà Nguyễn Thị Bích Ngọc (thửa đất 03, TBĐ số 35) | 480.000 |
| 41 | Hẻm 3 | Hùng Vương | Nhà ông Lâm Quốc Việt (thửa đất 24, TBĐ số 34) | 480.000 |
| 42 | Khu vực còn lại | 250.000 | ||
| IV | Phường Đạt Hiếu | |||
| 1 | Hùng Vương | Nguyễn Duy Trinh | Trần Văn Trà (hết ranh | 3.600.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| (Quốc lộ 14) | (giáp ranh xã Pơng Drang) | giới đất chùa Đạt Hiếu) | ||
| Trần Văn Trà (hết ranh giới đất chùa Đạt Hiếu) | Giáp ranh giới phường An Lạc, An Bình | 5.500.000 | ||
| 2 | Trần Hưng Đạo | Giáp ranh giới phường An Lạc | Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ | 3.600.000 |
| Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ | Cầu RôSy | 2.500.000 | ||
| 3 | Nguyễn Duy Trinh (đường vào nghĩa địa Tân Lập I) | Hùng Vương | Thửa đất 15, TBĐ số 28 | 1.000.000 |
| Thửa đất 15, TBĐ số 28 | Đầu ranh giới Nghĩa địa | 600.000 | ||
| 4 | Hoàng Việt (đường đi đập tràn) | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất 222, TBĐ số 28) | 1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất 222, TBĐ số 28) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Tấn (thửa đất 39, TBĐ số 29) | 600.000 | ||
| 5 | Đường vào khu B | Hùng Vương | Giáp ranh giới cổng nghĩa địa khu B | 1.000.000 |
| 6 | Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương | Đường vào nghĩa địa khu C | 1.800.000 |
| Đường vào khu C | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) | 1.200.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) | Đến ngã ba Trần Huy Liệu | 750.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hết Cống cây Đa (thửa đất 131, TBĐ số 11) | 1.000.000 | ||
| Cống cây Đa (thửa đất 131, thuộc TBĐ số 11) | Hết tổ dân phố 2 | 600.000 | ||
| Hết tổ dân phố 2 | Giáp đường Trần Huy Liệu | 600.000 | ||
| 7 | Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41) | 1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41) | Ngã ba Trần Huy Liệu | 700.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 8 | Trần Nguyên Hãn (giáp phường An Bình) | Hùng Vương | Ngã ba Đặng Thai Mai | 1.000.000 |
| Ngã ba Đặng Thai Mai | Giáp đường Lương Thế Vinh | 480.000 | ||
| 9 | Lương Thế Vinh | Hùng Vương | Ngã tư Văn Tiến Dũng | 2.400.000 |
| Ngã tư Văn Tiến Dũng | Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm | 1.800.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm | Hết ranh giới thửa đất 11,TBĐ số 42 | 1.200.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất 11, TBĐ số 42 | Trần Nguyên Hãn | 360.000 | ||
| Trần Nguyên Hãn | Đập giao thủy | 300.000 | ||
| 10 | Trần Văn Trà (đường vào chùa Đạt Hiếu) | Hùng Vương | Ngô Thì Nhậm | 1.000.000 |
| 11 | Nguyễn Kim (đường vào thôn Đạt Hiếu 5) | Hùng Vương | Đặng Thai Mai | 1.000.000 |
| 12 | Mạc Đỉnh Chi | Hùng Vương | Ngã ba Trịnh Hoài Đức | 1.000.000 |
| Ngã ba Trịnh Hoài Đức | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39) | 600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39) | Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ số 38 | 360.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ 38 | Hết đường | 300.000 | ||
| 13 | Đường vào TDP Đạt Hiếu 7 (ngã ba nhà ông Lê Xứng) | Hùng Vương | Ngã ba Văn Tiến Dũng | 1.000.000 |
| 14 | Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm TDP Đạt Hiếu 4) | Hùng Vương | Ngã tư Văn Tiến Dũng | 1.000.000 |
| Ngã tư Văn Tiến Dũng | Ngã tư Trịnh Hoài Đức | 600.000 | ||
| Ngã tư Trịnh Hoài Đức | Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Phẩm thửa 02, TBĐ số 39) | 360.000 | ||
| 15 | Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường) | Hùng Vương | Trịnh Hoài Đức | 1.000.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Ngã tư Y Thuyên KSo’r | 600.000 | ||
| Ngã tư Y Thuyên KSo’r | Mạc Đăng Dung | 360.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 16 | Y Thuyên Kso’r (đường vào buôn Klia) | Hùng Vương | Y Yơng Niê | 1.000.000 |
| Y Yơng Niê | Mai Xuân Thưởng | 480.000 | ||
| 17 | Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính Nên) | Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) | 1.200.000 |
| Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tám (thửa đất 11, TBĐ số 11) | 1.000.000 | ||
| 18 | Nguyễn Viết Xuân | Giáp phường An Lạc | Tôn Thất Thuyết | 1.000.000 |
| 19 | Nguyễn Chí Thanh | Giáp phường An Bình | Trần Nhật Duật | 1.000.000 |
| Trần Nhật Duật | Y Yơn Niê | 600.000 | ||
| 20 | Văn Tiến Dũng | Trần Nguyên Hãn | Trần Nhật Duật | 600.000 |
| Trần Nhật Duật | Y Yơn Niê | 480.000 | ||
| 21 | Ngô Thì Nhậm | Trần Văn Trà | Cao Đạt | 360.000 |
| Cao Đạt | Hết thửa đất 18, TBĐ số 44 | 360.000 | ||
| 22 | Đặng Thai Mai | Trần Nguyên Hãn | Nguyễn Kim | 360.000 |
| 23 | Trịnh Hoài Đức | Ngã ba Mạc Đỉnh Chi | Ngã ba Y Yơn Niê | 600.000 |
| 24 | Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) | Hùng Vương | Ngã ba Ngô Thì Nhậm | 1.000.000 |
| Ngã ba Ngô Thì Nhậm | Giáp đường Trần Huy Liệu | 700.000 | ||
| 25 | Trần Huy Liệu | Ngã ba Nguyễn Lương Bằng | Tôn Thất Thuyết | 750.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) | 600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lại Thanh Đồng (thửa đất 15, TBĐ số 44) | 480.000 | ||
| 26 | Đường đối diện đường Lương Thế Vinh | Hùng Vương | Trần Huy Liệu | 720.000 |
| 27 | Đường giáp ranh giới phường An Lạc | Hùng Vương | Giáp đường Nguyễn Viết Xuân | 480.000 |
| 28 | Phan Huy Chú | Y Yơn Niê | Y Thuyên KSo’r | 400.000 |
| 29 | Sư Vạn Hạnh | Thửa đất nhà ông Y Hiat Mlô (thửa đất 27, | Hết ranh giới thửa đất 69, | 400.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| TBĐ số 26) | TBĐ số 32 | |||
| 30 | Vi Thủ An | Y Thuyên Kso’r | Hết ranh giới thửa đất 06, TBĐ số 21 | 300.000 |
| 31 | Huỳnh Văn Nghệ | Y Yơn Niê | Hết ranh giới thửa đất 15, TBĐ số 32 | 400.000 |
| 32 | Y Ni Kso’r | Mạc Đăng Dung | Hết ranh giới thửa đất 21, TBĐ số 33 | 400.000 |
| 33 | Mai Xuân Thưởng | Mạc Đăng Dung | Y Thuyên KSo’r | 400.000 |
| 34 | Mạc Đăng Dung | Đầu ranh giới đất nhà ông Y Sisat Mlô (thửa đất 41, TBĐ số 26) | Hết ranh giới thửa đất 05, TBĐ số 38 | 300.000 |
| 35 | Hẻm số 1 | Tôn Thất Thuyết | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 420.000 |
| 36 | Khu vực còn lại | 260.000 | ||
| V | Phường Đoàn Kết | |||
| 1 | An Dương Vương | Giáp phường Thiện An | Hàm Nghi | 1.150.000 |
| Hàm Nghi | Âu Cơ (giáp phường An Bình) | 1.000.000 | ||
| 2 | Hoàng Quốc Việt | Đầu cầu 12/3 (giáp phường Thiện An) | Nguyễn Thị Thập | 500.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Man Đức Hoà (thửa đất 111, TBĐ số 09 ) | 400.000 | ||
| 3 | Hàm Nghi | An Dương Vương | Âu Cơ | 480.000 |
| 4 | Huỳnh Tấn Phát | Âu Cơ | Nguyễn Thị Thập (ngã ba TDP 4) | 300.000 |
| 5 | Âu Cơ | Cầu bà Tiên | Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) | 600.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) | Cuối đường Âu Cơ (giáp hường Thiện An) | 600.000 | ||
| 6 | Lê Văn Hưu | An Dương Vương | Âu Cơ | 600.000 |
| 7 | Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Hoàn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18) | 250.000 |
| 8 | Trần Quốc Hoàn | Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất 12, TBĐ số 16) | Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số 15) | 250.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 9 | Nguyễn Thị Thập | Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất 40, TBĐ số 04) | Hồ Xuân Hương | 270.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trần Quốc Hoàn | 250.000 | ||
| 10 | Hồ Xuân Hương | Âu Cơ | Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số 9) | 250.000 |
| 11 | Lạc Long Quân (nối dài) | An Dương Vương | Hàm Nghi | 300.000 |
| 12 | Tán Thuật | Hồ Xuân Hương | Nguyễn Thị Thập | 250.000 |
| 13 | Khu vực còn lại | 250.000 | ||
| VI | Phường Thiện An | |||
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 14) | Giáp ranh phường Thống Nhất | Hoàng Quốc Việt | 1.800.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Lê Đức Thọ | 2.600.000 | ||
| Lê Đức Thọ | Nguyên Hồng | 3.000.000 | ||
| Nguyên Hồng | Hải Thượng Lãn Ông | 3.600.000 | ||
| Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng | 4.800.000 | ||
| 2 | Hoàng Quốc Việt | Hùng Vương | Giáp ranh giới phường Đoàn Kết | 1.000.000 |
| 3 | An Dương Vương | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Đoàn Kết | 1.000.000 | ||
| 4 | Nguyên Hồng | Hùng Vương | Lý Tự Trọng | 1.200.000 |
| Lý Tự Trọng | Mai Hắc Đế | 600.000 | ||
| 5 | Bùi Xuân Phái | Nguyên Hồng | Mai Hắc Đế | 750.000 |
| 6 | Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An Lạc) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17) | Bùi Xuân Phái | 360.000 |
| 7 | Chu Mạnh Trinh | Hùng Vương | Hải Thượng Lãn Ông | 750.000 |
| 8 | Ngô Mây | Hùng Vương | Đến hết ranh giới Trạm Y Tế phường) | 750.000 |
| 9 | Lê Đức Thọ | Hùng Vương | Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36, TBĐ số 5) | 530.000 |
| 10 | Nguyễn Trung Trực | Giáp phường An Lạc | Nguyên Hồng (sau đất chùa Thiện An) | 1.500.000 |
| Nguyên Hồng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101, TBĐ số 20) | 480.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 11 | Hải Thượng Lãn Ông | Hùng Vương | Chu Mạnh Trinh | 480.000 |
| 12 | Nguyễn Tuân | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 300.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lý Tự Trọng | 260.000 | ||
| 13 | Nguyễn Huy Tưởng | Hùng Vương | Hùng Vương + 300 m | 480.000 |
| Hùng Vương + 300 m | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ số 10) | 300.000 | ||
| 14 | Nguyễn Tất Thành | An Dương Vương | Nguyễn Lân | 300.000 |
| 15 | Tống Duy Tân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất 109, TBĐ số 09) | 360.000 |
| 16 | Văn Cao | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cầu (thửa đất 60, TBĐ số 09) | 360.000 |
| 17 | Nguyễn Cư Trinh | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ số 09) | 360.000 |
| 18 | Nguyễn Lân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09) | 360.000 |
| 19 | Phạm Hồng Thái | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Cơ (thửa đất 90, TBĐ số 10) | 360.000 |
| 20 | Trịnh Văn Cẩn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135, TBĐ số 09) | 360.000 |
| 21 | Đoàn Khuê | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 300.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Bùi Xuân Phái | 260.000 | ||
| 22 | Phan Đình Phùng | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mai Hắc Đế | 600.000 | ||
| 23 | Ông Ích Khiêm | Hùng Vương | Ngã ba Nguyễn Tất Thành | 360.000 |
| 24 | Lý Tự Trọng | Giáp ranh giới phường An Lạc | Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số 20) | 500.000 |
| 25 | Cao Xuân Huy | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Chức (thửa đất 5, TBĐ số 41) | 360.000 |
| 26 | Các đường bê tông | Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | Nguyễn Tất Thành | 300.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 26 | Khu vực còn lại | 260.000 | ||
| VII | Phường Thống Nhất | |||
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 14) | Giáp phường Bình Tân | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) | 2.400.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) | Giáp phường Thiện An | 1.600.000 | ||
| 2 | Cù Chính Lan | Hùng Vương | Ngã tư Nguyễn Huy Tự | 750.000 |
| Ngã tư Nguyễn Huy Tự | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24) | 360.000 | ||
| 3 | Lê Chân | Hùng Vương | Ngã tư Nguyễn Huy Tự | 750.000 |
| Ngã tư Nguyễn Huy Tự | Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân | 600.000 | ||
| Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32, TBĐ số 24) | 360.000 | ||
| 4 | Vũ Thục Nương | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12, TBĐ số 28) | 360.000 | ||
| 5 | Phùng Thị Chính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất 45, TBĐ số 28) | 360.000 | ||
| 6 | Phù Đổng Thiên Vương | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) | 1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) | 600.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) | Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13) | 380.000 | ||
| 7 | Phó Đức Chính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) | Tú Xương | 360.000 | ||
| 8 | Dương Vân Nga | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29, TBĐ số 38) | 750.000 |
| 9 | Hàn Mặc Tử | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) | Tú Xương | 360.000 | ||
| 10 | Lý Công Bình | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ số 38) | 750.000 |
| 11 | Lý Chiêu Hoàng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) | Hàn Mặc Tử | 360.000 | ||
| Hàn Mặc Tử | Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương | 260.000 | ||
| 12 | Đinh Liễn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) | Trần Văn Ơn | 360.000 | ||
| 13 | Tản Đà | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa | 750.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| đất 52,TBĐ số 44) | ||||
| 14 | Nguyễn Khuyến | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số 43) | 750.000 |
| 15 | Trương Vĩnh Ký | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160, TBĐ số 44) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa đất 160, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130, TBĐ số 43) | 360.000 | ||
| 16 | Nguyễn Bính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ số 43) | 360.000 | ||
| 17 | Duy Tân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ số 43) | 850.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43) | 480.000 | ||
| 18 | Đặng Tất | Hùng Vương | Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương | 750.000 |
| 19 | Phùng Hưng | Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 20 | Khúc Thừa Dụ | Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 21 | Dương Đình Nghệ | Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 22 | Trần Thủ Độ | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29) | 360.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 23 | Đặng Nguyên Cẩn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ 28) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ số 29) | 360.000 | ||
| 24 | Bùi Huy Bích | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, tbđ số 28) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29) | 360.000 | ||
| 25 | Dã Tượng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số 33) | 360.000 | ||
| 26 | Yết Kiêu | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số 33) | 360.000 | ||
| 27 | Nguyễn Văn Siêu | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33) | 750.000 |
| 28 | Bà Huyện Thanh Quan | Hùng Vương | Yết Kiêu | 750.000 |
| 29 | Nguyễn Thi | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số 40) | 360.000 | ||
| Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất | 750.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 30 | Lê Công Kiều | 70, TBĐ số 39) | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) | Ngã 5 Nguyễn Thi | 360.000 | ||
| 31 | Phan Văn Khỏe | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84, TBĐ số 39) | 750.000 |
| 32 | Cống Quỳnh | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39) | 750.000 |
| 33 | Mai Thị Lựu | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39) | 750.000 |
| 34 | Lương Đình Của | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39) | 360.000 | ||
| 35 | Thủ Khoa Huân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81, TBĐ số 45) | 360.000 | ||
| 36 | Lê Anh Xuân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95, TBĐ số 45) | 360.000 | ||
| 37 | Đào Tấn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173, TBĐ số 44) | 750.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 38 | Lý Chính Thắng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) | 980.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) | 600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) | 480.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) | 360.000 | ||
| 39 | Nguyễn Huy Tự | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25) | Cù Chính Lan | 250.000 |
| Cù Chính Lan | Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng (thửa đất 5, TBĐ số 25) | 250.000 | ||
| 40 | Vũ Trọng Bình | Ngã ba Phùng Thị Chính | Ngã ba Cù Chính Lan | 250.000 |
| 41 | Tú Xương | Ngã ba Vũ Thục Nương | Nam Cao | 260.000 |
| 42 | Trần Văn Ơn | Duy Tân | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68, TBĐ số 37) | 260.000 |
| 43 | Nam Cao | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37) | Tú Xương | 260.000 |
| Tú Xương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240, TBĐ số 43) | 360.000 | ||
| 44 | Nguyễn Thiếp | Ngã tư Trần Thủ Độ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số 26) | 260.000 |
| 45 | Trần Hữu Trang | Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn | Ngã ba Yết Kiêu | 260.000 |
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 46 | Lê Hồng Sơn | Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn | Ngã ba Dã Tượng | 260.000 |
| 47 | Nguyễn Thái Bình | Ngã tư Trần Văn Phụ | Ngã ba Dã Tượng | 260.000 |
| 48 | Trần Văn Phụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất 55, TBĐ số 59) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số 30) | 260.000 |
| 49 | Võ Trung Thành | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52) | 260.000 |
| 50 | Phạm Văn Bạch | Ngã ba Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54) | 260.000 |
| 51 | Đinh Văn Gió | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40) | 260.000 |
| 52 | Đường giao Hùng Vương (QL 14) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12, TBĐ số 25) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13, TBĐ số 25) | 750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15, TBĐ số 25) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14, TBĐ số 25) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa đất 142, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ số 32) | 750.000 | ||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch (thửa đất 162, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số 32) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa đất 219, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ số 44) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa đất 63, TBĐ số 52) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32, TBĐ số 51) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Quý (thửa đất 5, TBĐ số 52) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7, TBĐ số 52) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44) | 750.000 | ||
| 53 | Y Nuê Bkrông (Ái Phương) | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55) | 260.000 |
| 54 | Y Ksơ | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Lan B’krông (thửa đất 43, TBĐ số 56) | 260.000 |
| 55 | Y Bih Alêô | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số 56) | 260.000 |
| 56 | A Ma Jhao | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56) | 260.000 |
| 57 | Nguyễn Minh Châu | A Ma Jhao (về 2 phía) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B’Krông (thửa đất 09, TBĐ số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58) | 260.000 |
| 58 | Lê Vụ | A Ma Jhao | Hết ranh giới thửa đất nhà bà H Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58) | 260.000 |
| 59 | Ơi Ăt | Lý Chính Thắng (về 2 phía) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49) và Y Mec | 260.000 |