19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Thị Xã Buôn Hồ 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Thị Xã Buôn Hồ 2020 – 2024 Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.   HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Thị Xã Buôn Hồ 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm Bảng giá thuế đất tại Thị Xã Buôn Hồ

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Lạc 39.000 35.000
2 Phường An Bình 39.000 35.000 32.000
3 Phường Bình Tân 39.000 35.000
4 Phường Đạt Hiếu 39.000 35.000
5 Phường Đoàn Kết 39.000 35.000 32.000
6 Phường Thiện An 39.000 35.000 32.000
7 Phường Thống Nhất 39.000 35.000 32.000
9 Xã Bình Thuận 34.000 30.000
10 Xã Cư Bao 34.000 30.000 27.000
8 Xã Ea BLang 34.000 30.000 27.000
11 Xã Ea Drông 34.000 30.000 27.000
12 Xã Ea Siên 34.000 30.000 27.000 

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Phường An Lạc 70.000 55.000
2 Phường An Bình 70.000 55.000 50.000
3 Phường Bình Tân 46.000 42.000
4 Phường Đạt Hiếu 70.000 55.000 50.000
5 Phường Đoàn Kết 46.000 42.000 40.000
6 Phường Thiện An 48.000 45.000 42.000
7 Phường Thống Nhất 46.000 42.000 40.000
8 Xã Bình Thuận 40.000 35.000
9 Xã Cư Bao 40.000 35.000 32.000
10 Xã Ea BLang 40.000 35.000 32.000
11 Xã Ea Drông 34.000 30.000 27.000
12 Xã Ea Siên 34.000 30.000 27.000

1. Phường An Lạc

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 9, buôn Tring 1, 2, 3
  • Vịtrí 2: Khu vực còn lại

2. Phường An Bình

– Vị trí 1: Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9;
  • Vịtrí 2: Các tổ dân phố 10, 11, 12;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

3. Phường Bình Tân

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7;
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

4. Phường Đạt Hiếu

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố Đạt Hiếu 1, Đạt Hiếu 2, Đạt Hiếu 3, Đạt Hiếu 6;
  • Vịtrị 2: Các tổ dân phố 1, 2, Tân Lập 1, Đạt Hiếu 4, Đạt Hiếu 5, Đạt Hiếu 7,
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

5. Phường Đoàn Kết

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 1, 2;
  • Vịtrí 2: Các tổ dân phố 3, 5;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

6. Phường Thiện An

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6;
  • Vịtrí 2: Các tổ dân phố 5, 7;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

7. Phường Thống Nhất

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 1, 2 Hợp Thành 1, Hợp Thành 2, Hợp Thành 3, Hợp Thành 4, Tân Hà 1;
  • Vịtrí 2: Các tổ dân phố Tân Hà 2, Tân Hà 3, Tân Hà 4;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

8. Xã Bình Thuận

  • Vịtrí 1: Các thôn Bình Minh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, thôn Bình Thành 1, 2, 3, 4, 5, thôn Bình Hòa 1A, 1B, 2, 3, 4A, 4B, buôn Dut;
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại.

9.   Bao

  • Vịtrí 1: Các thôn Tây Hà 1, Tây Hà 2, Tây Hà 3, Tây Hà 4, Tây Hà 5, Tây Hà 6, 9A, 9B;
  • Vịtrí 2: Các thôn 8, Sơn Lộc 1, Sơn Lộc 2, Sơn Lộc 3;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

10.  Ea BLang

  • Vịtrí 1: Các thôn Đông Xuân, Quyết Thắng, buôn Tring 4;
  • Vịtrí 2: Các thôn Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hòa;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

11. Xã Ea Drông

  • Vịtrí 1: Các thôn 5, 6; Các buôn KLat A, KLat B, KLat C, Hnĕ, Trâp, Pheo, Sing A, Kmiên;
  • Vịtrí 2: Thôn 7; Các buôn Tung Krǎk, Dhu, KJoh A, KJoh B, Sing B, ALê Gŏ;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

12.  Ea Siên

  • Vịtrí 1: Các thôn 1A, 1B, 5, 2A, 2B;
  • Vịtrí 2: Các thôn 3, 7, 8, buôn DLung 2;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Bình Thuận
      1       Đường vào Trung tâm xã   Quốc lộ 14 Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số 11)   750.000
Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số 11) Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78)   1.000.000
Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) Hết ranh giới đất nhà bà Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85)   600.000
      2       Khu vực ngã tư Bình Thành Ngã tư Bình Thành (về hướng Bắc) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67)   600.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67) Đường vào thôn Bình Thành 1   400.000
Ngã tư Bình Thành (về hướng Đông) Hết ranh giới đất nhà ông Văn Đức Nghĩa (thửa đất 89, TBĐ số 67)   500.000
                  3                   Khu vực ngã tư Bình Hòa Ngã tư Bình Hòa (về hướng Đông) Hết Sân vận động của xã 600.000
  Hết Sân vận động của xã Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, TBĐ số 87)   500.000
Ngã tư Bình Hoà (về phía Bắc) Hết ranh giới đất Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85)   750.000
Ngã tư Bình Hòa (về hướng Tây) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85)   600.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85)   Đầu buôn Jút   500.000
Ngã tư Bình Hòa (về hướng Nam) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91)   350.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Sang (thửa đất 14, TBĐ số 42)   300.000
Ngã ba vào đập Ea Phê Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa đất 250.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
27, TBĐ số 42)
              4               Khu vực Bình Thành Ngã ba vào thôn Bình Thành IV Hết ranh giới đất nhà ông Trần Hợp (thửa đất 59, TBĐ số 67)   200.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành III Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Lương An (thửa đất 45, TBĐ số 67)   200.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành III Hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Minh (thửa đất 25, TBĐ số 27)   200.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành II Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Hà (thửa đất 01, TBĐ số 68)   200.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành II Hết ranh giới thửa đất ông Phạm Văn Phong (thửa đất 66, TBĐ số 62)   200.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành I Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bạo (thửa đất 22, TBĐ số 62)   200.000
      5       Khu vực Bình Minh Ngã ba Bình Minh 3 và Bình Minh 5 Hết ranh giới đất nhà ông Mai Văn Kim (thửa đất 61, TBĐ số 76)   200.000
  Ngã ba Bình Minh 3 Hết ranh giới đất Chùa Phổ Tế (thửa đất 62, TBĐ số 70)   200.000
Từ cổng chào thôn Bình Minh 2 Hết ranh giới đất nhà bà Trương Thị Cúc (thửa đất 06, TBĐ số 76)   200.000
6 Khu vực còn lại 180.000
II  Cư Bao
          1           Quốc lộ 14 Đèo Hà Lan (giáp ranh giới phường Bình Tân) Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60)   1.000.000
Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60) Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74)   1.350.000
Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74) Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79)   1.600.000
Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) Giáp ranh giới huyện CưMgar   1.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  2 Đường vào buôn Gram   Quốc lộ 14 Ngã ba nhà ông Cao Đình Phương (thửa đất 34, TBĐ số 73)   450.000
  3 Đường vào đập Ea Kram   Quốc lộ 14 Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hoà (thửa đất 29, TBĐ số 61)   400.000
          4         Đường đi Bình Hoà   Ngã ba Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80)   1.000.000
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80) Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80)   400.000
Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88)   300.000
Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) Ngã ba nhà bà Bùi Thị Liên – Thôn 8 (thửa đất 66, TBĐ số 77)   240.000
5 Đường vào chợ Cư Bao Quốc lộ 14 Đến cổng B chợ 800.000
  6   Đường vào Chùa Linh Thứu Quốc lộ 14 Đến hết ranh giới đất trạm Y tế xã 300.000
Hết ranh giới đất trạm Y tế xã Nghĩa địa thôn Sơn Lộc 3 250.000
7 Đường song song với Quốc lộ 14 Dãy 1 270.000
8 Các đường giao với Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 Dãy 1 350.000
Dãy 1 Dãy 2 200.000
9 Các đường bao quanh chợ xã Cư Bao 1.000.000
10 Khu vực còn lại 180.000
III  Ea BLang
        1       Đường trục chính vào xã Ea Blang   Đầu cầu buôn Tring Hết ranh giới đất cây xăng Nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 08)   450.000
Hết ranh giới đất cây xăng nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 08) Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 07)   1.200.000
  Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 07)   Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ   960.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ Giáp ranh giới xã Ea Siên 300.000
Ngã ba đi xã Ea Blang và Ea Drông Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ   1.000.000
Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ Giáp ranh giới xã Ea Drông 360.000
2 Khu vực chợ Đường bao quanh chợ 700.000
3 Đường bao quanh chợ kéo dài Nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa đất 96, TBĐ số 48) Kênh cấp I – nhà ông Á (thửa đất 02, TBĐ số 05) 360.000
  4 Trần Hưng Đạo kéo dài Cầu Rôsy Cầu Rosy + 200m 2.400.000
Cầu Rosy + 200m Giáp xã Tân Lập huyện Krông Búk 2.000.000
  5 Trục chính thôn Tân Lập Nhà ông Nguyễn Thanh Hương (thửa đất 47, TBĐ số 2) Hết ranh giới đất nhà ông Đặng Xuân Ngọc (thửa đất 52, TBĐ số 6)   300.000
  6 Trục chính thôn Tân Tiến Nhà ông Trần Đình Thông (thửa đất 47, TBĐ số 3) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Khắc Nông (thửa đất 31, TBĐ số 3)   300.000
  7 Trục chính thôn Tân Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 5, TBĐ số 2) Hết ranh giới đất nhà bà Quách Thị Thành (thửa đất 72, TBĐ số 3)   300.000
  8 Trục chính thôn Tân Hoà Nhà ông Y Hrah Mlô (thửa đất 20, TBĐ số 2) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều (thửa đất 57, TBĐ số 1)   300.000
  9 Trục chính buôn Trinh 4 Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn (thửa đất 59, TBĐ số 51) Hết ranh giới đất nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất 17, TBĐ số 55)   300.000
      10       Trục chính thôn Đông Xuân Nhà ông Trần Phải (thửa đất 34, TBĐ số 51) Hết ranh giới đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất 104, TBĐ số 48)   300.000
Nhà ông Lâm Tấn Khanh (thửa đất 49, TBĐ số 49) Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Ngọc Thế (thửa đất 92, TBĐ số 51)   300.000
Nhà ông Phạm Văn Thắng (thửa đất 116, TBĐ số 51) Nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất 04, TBĐ số 12) 300.000
    11     Trục chính thôn Quyết Thắng Nhà ông Phạm Mông (thửa đất 06, TBĐ số 52) Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đình Mẹo (thửa đất 3, TBĐ số 47)   300.000
Nhà ông Nguyễn Quang Châu (thửa đất 102, TBĐ số 48) Hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Diễm Như (thửa đất 49, TBĐ số 47)   300.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
12 Khu vực còn lại 180.000
IV Xã Ea Drông
                          1                         Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã UBND xã Ea Drông về hướng Nam Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 136, TBĐ số 74)   480.000
Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 129, TBĐ số 74) Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81)   360.000
Hết ranh giới Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36)   300.000
Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36) Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38)   300.000
Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) Nông trường 49 xã Phú Xuân, huyện Krông Năng (thửa đất 46, TBĐ số 92)   360.000
UBND xã Ea Drông về hướng Bắc Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69)   480.000
Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69) Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66)   360.000
Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) Giáp xã Ea Blang 300.000
Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63)   300.000
Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63) Giáp ranh giới xã Ea Hồ, huyện Krông Năng   250.000
2 Khu vực còn lại 180.000
V  Ea Siên
  1   Tuyến Trung tâm xã Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76) Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79) 600.000
Ngã 5 Trung tâm xã Ea Siên Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) 500.000
  2 Tuyến 1A thôn 5, thôn 2A Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Sim (thôn 2, thửa đất 5, TBĐ số 89)   200.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      3       Tuyến đường vào Trung tâm xã Từ nhà ông Nguyễn Hứa Hiền (thửa đất 21, TBĐ số 76) Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76)   300.000
Các tuyến đường nhựa và bê tông trung tâm cụm xã Ea siên 300.000
  Ngã 5 trung tâm xã Hết ranh giới đất nhà ông Piểu (thôn1, thửa đất 51, TBĐ số 79)   250.000
    4     Tuyến thôn 1B Ngã tư nhà ông Lê Quang Đức (thửa đất 32, TBĐ số 76) Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73)   300.000
Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) Hết xã Ea siên 300.000
  5   Tuyến thôn 5, thôn 2A, 2B Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79) Hết xã Ea siên 300.000
Từ nhà ông Trần Văn Ích (thửa đất 14, TBĐ số 84) Thửa đất 7, TBĐ số 100 180.000
  6   Trục chính thôn 3 Ngã ba nhà ông Đồng (thôn 5, thửa đất 49, TBĐ số 79) Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn 3, thửa đất 42, TBĐ số 92)   200.000
  7   Tuyến thôn 7 Cổng chào thôn 7 (thửa đất 100, TBĐ số 38) Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50)   200.000
  8 Tuyến thôn 7 đi thôn 8 Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50) Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Đức (thôn 8, thửa đất 64, TBĐ số 62)   180.000
    9   Tuyến buôn Dlung 2 Cầu tràn buôn Dlung 1B, giáp phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37)   200.000
Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) Thửa đất 5, TBĐ số 75 200.000
  10 Đường đi thôn 6A, 6B Ngã ba cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) Hết ranh giới đất nhà ông Chu Văn Hiền (thôn 1B, thửa đất 130, TBĐ số 41)   180.000
  11   Tuyến 1A, 1B Ngã tư ông Nông Trung Khợ Ngã ba đất ông Hứa Văn Phiến (thửa đất 42, TBĐ số 73)   200.000
12 Khu vực còn lại 180.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Phường An Lạc
      1       Hùng Vương Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Cừ 5.500.000
Nguyễn Văn Cừ Trần Cao Vân 9.000.000
Trần Cao Vân Nơ Trang Lơng 12.000.000
Nơ Trang Lơng Trần Hưng Đạo 16.000.000
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu 20.000.000
Võ Thị Sáu Nguyễn Đình Chiểu 16.000.000
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du 9.000.000
Nguyễn Du Giáp phường Đạt Hiếu 6.000.000
  2   Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 4.500.000
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.200.000
Nguyễn Bỉnh khiêm Nguyễn Du 1.500.000
3 Nguyễn Du Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 1.200.000
  4 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất 57, TBĐ số 23) 1.200.000
5 Trần Đại Nghĩa Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Bế Văn Đàn 1.200.000
  6 Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.800.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Du 1.500.000
Nguyễn Du Giáp phường Đạt Hiếu 950.000
7 Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.800.000
Nguyễn Bỉnh khiêm Nguyễn Du 1.500.000
  8 Nguyễn Đình Chiểu Hùng Vương Phan Bội Châu 3.600.000
Phan Bội Châu Hết chùa An Lạc 2.600.000
Chùa An Lạc Ngã ba Trần Hưng Đạo 2.200.000
9 Kim Đồng Trần Hưng Đạo Lê Duẩn 4.200.000
10 Võ Thị Sáu Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.000.000
      11       Trần Hưng Đạo Hùng Vương Hai Bà Trưng 20.000.000
Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 14.000.000
  Phan Bội Châu   Hết ranh giới chùa An Lạc   11.000.000
  Hết ranh giới chùa An Lạc   Đầu thửa đất bà Cảnh   10.000.000
Đầu thửa đất bà Cảnh Ngô Đức Kế 7.200.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngô Đức Kế Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu 6.500.000
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu Trường Tiểu học Nguyễn Trãi 3.400.000
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Cầu RôSy 2.500.000
12 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Lê Duẩn 4.800.000
Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 3.000.000
13 Lê Duẩn Tôn Thất Tùng Lê Hồng Phong 2.400.000
Lê Hồng Phong Hết đường 3.000.000
14 Lê Hồng Phong Hùng Vương Lê Duẩn 3.600.000
15 Phạm Văn Đồng Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 2.400.000
16 Ama Khê Hùng Vương Hai Bà Trưng 3.000.000
17 Tôn Thất Tùng Hùng Vương Hai Bà Trưng 3.000.000
    18     Nơ Trang Lơng Hùng Vương Lý Tự Trọng 6.000.000
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Cảnh 4.200.000
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp Hải 1.500.000
Giáp Hải Đinh Núp 1.000.000
Đinh Núp Đến Cầu Buôn Tring 500.000
19 Huỳnh Thúc Kháng Phan Đình Phùng Trần Cao Vân 1.200.000
20 Đinh Công Tráng Huỳnh Thúc Kháng Lý Tự Trọng 730.000
  21   Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng Nguyễn Văn Cừ 1.800.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp ranh giới phường Thiện An 1.000.000
22 Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 2.200.000
Nguyễn Trung Trực Lý Tự Trọng 1.800.000
23 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Cừ Giáp phường Thiện An 1.800.000
24 Trần Cao Vân Hùng Vương Huỳnh Thúc Kháng 1.800.000
Huỳnh Thúc Kháng Lý Tự Trọng 1.200.000
25 Phan Đình Phùng Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.200.000
    26     Tô Vĩnh Diện Nguyễn Đình Chiểu Trần Đại Nghĩa 1.500.000
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Du 1.050.000
  Nguyễn Du   Nguyễn Đình Chiểu (phía đông Bắc)   580.000
27 Bế Văn Đàn Nguyễn Đình Chiểu Trần Đại Nghĩa 1.500.000
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.050.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
        28         Ngô Đức Kế   Trần Hưng Đạo   Đường xương cá (Lô A,B)   1.500.000
Đường xương cá (Lô A và lô B) Đường xương cá (Lô C và lô D) 1.300.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) Đường xương cá (Lô F và lô G) 1.000.000
Đường xương cá (Lô F và lô G) Đường xương cá (Lô I) 800.000
      29     Đường song song với đường Ngô Đức Kế phía Tây Trần Hưng Đạo Đường xương cá (Lô A và lô B) 1.000.000
Đường xương cá (Lô A và lô B) Đường xương cá (Lô C và lô D) 800.000
Đường xương cá (Lô C và lô D) Đường xương cá (Lô F và lô G) 700.000
Đường xương cá (Lô F và lô G) Đường xương cá (Lô I) 500.000
30 Đường xương cá (Lô A) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Hết đất ông Hoa Dư (thửa đất 03, TBĐ số 01). 550.000
  31   Đường xương cá (Lô A và lô B) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 750.000
Ngô Đức Kế Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông 750.000
32 Đường xương cá (Lô B) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 550.000
33 Đường xương cá (Lô C) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 500.000
  34   Đường xương cá (Lô C và lô D) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 550.000
Ngô Đức Kế Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông 700.000
35 Đường xương cá (Lô D và lô E) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 450.000
36 Đường xương cá (Lô E và lô F) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 450.000
37 Đường xương cá (Lô F và lô G) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 450.000
38 Đường xương cá (Lô G và lô H) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 350.000
39 Đường xương cá (Lô H và lô I) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 350.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
41 Đường xương cá (Lô I) Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây Ngô Đức Kế 350.000
    41     Trần Quốc Thảo Trần Hưng Đạo Đường xương cá số 0 2.400.000
Đường xương cá số 0 Đường xương cá số 1 2.200.000
Đường xương cá số 1 Đường xương cá số 2 1.500.000
Đường xương cá số 2 Đường xương cá số 3 1.500.000
Đường xương cá số 3 Đường xương cá số 4 1.200.000
42 Đường xương cá số 0 1.000.000
43 Đường xương cá số 1 850.000
44 Đường xương cá số 2 730.000
45 Đường xương cá số 3 600.000
46 Đường xương cá số 4 600.000
    47   Nguyễn Hữu Tiên Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo + 50 m 1.000.000
Trần Hưng Đạo + 50 m Trần Hưng Đạo + 150 m 730.000
  Trần Hưng Đạo+150 m Hết đường (giáp đất Lê Minh Thuấn thửa đất 50, TBĐ số 02)   600.000
    48 Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo + 50 m 1.000.000
Trần Hưng Đạo + 50 m Trần Hưng Đạo + 150 m 850.000
  Trần Hưng Đạo +150m Hết đường (theo QH giao Thông)   680.000
          49           Võ Văn Tần   Trần Hưng Đạo   Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3)   1.200.000
Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3)   730.000
Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3)   500.000
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số 3)   Tô Hiệu   300.000
    50     Tô Hiệu     Võ Văn Tần   Tiếp giáp với đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và Nguyễn Hữu Tiên     300.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    51     Thi Sách Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
  Phạm Phú Thứ Hết ranh giới thửa đất ông Bé Văn Minh (thửa đất 86, TBĐ số 10)   350.000
  52 Nguyễn Hữu Cảnh Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y BLom) 430.000
  53   Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (hết ranh giới đất nhà bà A Mí Sa) 300.000
  54   Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 350.000
  55   Bùi Hữu Nghĩa Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 430.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 300.000
Phạm Phú Thứ Y Ngông Niê Kdăm 280.000
  56   Giáp Hải Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 400.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 300.000
Phạm Phú Thứ Trần Khánh Dư 280.000
  57   Huỳnh Văn Bánh Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 300.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 280.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 280.000
  58   Nguyễn Hiền Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 300.000
Đường Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 280.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 280.000
  59   Trần Khánh Dư Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 300.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 280.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 280.000
  60   Đinh Núp Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 300.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 280.000
Phạm Phú Thứ Hết đường 280.000
  61   Trần Cảnh Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 300.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 280.000
Phạm Phú Thứ Hết đường 280.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
62 AMǐ Đoan Y Ngông Niê Kdăm Giáp Hải 300.000
Giáp Hải Nơ Trang Lơng 280.000
  63   Phan Kiệm Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Giáp Hải 300.000
Giáp Hải Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju) 280.000
  64   Y Đôn Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Giáp Hải 300.000
Giáp Hải Hết đường (hết ranh giới nhà ông Y Dươm) 280.000
  65   Phạm Phú Thứ Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Giáp Hải 300.000
Giáp Hải Hết đường (giáp suối Krông Buk) 280.000
                66 Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo
Đường N1 Đường N6 Đường N8 3.850.000
Đường N2 Đường N8 Đường N6 3.850.000
Đường N6 Trần Quốc Thảo 3.850.000
Đường N3 Đường N6 Đường N7 3.250.000
Đường N4 Đường N7 Đường N8 3.600.000
Đường N5 Đường N7 Đường N8 3.000.000
Đường N6 Đường N2 Đường N4 4.000.000
Đường N4 Đường N5 2.800.000
Đường N7 Đường N3 Đường N5 2.900.000
Đường N8 Đường Trần Hưng Đạo Đường N4 4.350.000
Đường N4 Đường N5 3.000.000
Đường N10 Đường N8 Đường N7 3.500.000
Đường N12 Đường N1 Đường N2 3.600.000
Đường N2 Đường N10 3.600.000
Đường N13 Đường N7 Đường N8 2.900.000
Đường N14 Đường N7 Đường N8 2.800.000
Đường N15 Đường N5 Đường N8 2.800.000
67 Đường N9 Đường N2 Hết Chi cục thuế 2.400.000
68 Khu vực còn lại 300.000
II Phường An Bình
  1   Hùng Vương (Quốc lộ 14) An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ 6.000.000
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Trãi 10.000.000
Nguyễn Trãi Hoàng Diệu 16.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hoàng Diệu Phạm Ngũ Lão 20.000.000
Phạm Ngũ Lão Hết ranh giới Nhà văn hóa TX. Buôn Hồ 20.000.000
Hết ranh giới Nhà văn hóa TX. Buôn Hồ Lê Quý Đôn 16.000.000
Lê Quý Đôn Nguyễn Thị Minh Khai 9.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Nguyên Hãn 6.000.000
2 An Dương Vương Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.800.000
Nguyễn Tất Thành Âu Cơ 1.400.000
  3   Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.200.000
  Nguyễn Tất Thành Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13)   730.000
  4   Nguyễn Hữu Thọ   Hùng Vương Hết ranh giới đất nhà ông Phan Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53)   1.200.000
  5 Đường song song với Nguyễn Tất Thành   Nguyễn Đức Cảnh   Nguyễn Hữu Thọ   730.000
    6     Nguyễn Trãi Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 4.200.000
Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.000.000
Phan Chu Trinh Bà Triệu 2.000.000
Bà Triệu Thánh thất Buôn Hồ 1.500.000
Thánh thất Buôn Hồ Âu Cơ 1.200.000
7 Chu Văn An Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 4.000.000
        8         Quang Trung Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 5.000.000
Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.500.000
  Phan Chu Trinh Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09)   2.500.000
Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09)   Hết đường   2.000.000
      9       Hoàng Diệu Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 14.000.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành 11.000.000
  Nguyễn Tất Thành   Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến   4.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09)   2.100.000
Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ số 09)   800.000
10 Phạm Ngũ Lão Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 12.000.000
11 Phạm Ngọc Thạch Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 7.000.000
          12           Lê Quý Đôn Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 5.000.000
  Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38)   3.000.000
Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9, TBĐ số 38) Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32)   2.000.000
Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) Hết ranh giới nhà ông Trần Thanh (thửa đất 33, TBĐ số 8)   1.500.000
Hết ranh giới nhà ông trần Thanh (thửa đất 33, TBĐ số 8)   Cầu bà Tĩnh   1.200.000
  13   Nguyễn Tri Phương Hùng Vương Nguyễn Thị Định 3.000.000
  Nguyễn Thị Định Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Thu (thửa đất 57, TBĐ số 34)   2.000.000
    14     Nguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
  Nguyễn Chí Thanh   Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết   2.000.000
Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết Hết đường 1.500.000
15 Phan Đăng Lưu Chu Văn An Quang Trung 4.000.000
  16   Trần Phú Chu Văn An Quang Trung 4.500.000
Quang Trung Hoàng Diệu 5.000.000
Hoàng Diệu Phạm Ngũ Lão 6.000.000
  17 Nguyễn Chí Thanh Bùi Thị Xuân Hoàng Diệu 8.000.000
Hoàng Diệu Lê Quý Đôn 12.000.000
Lê Quý Đôn Nguyễn Tri Phương 4.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Nguyễn Tri Phương Văn Tiến Dũng 2.500.000
Văn Tiến Dũng Giáp phường Đạt Hiếu 2.000.000
  18   Nguyễn Tất Thành An Dương Vương Nguyễn Trãi 1.500.000
Nguyễn Trãi Quang Trung 4.000.000
Quang Trung Hoàng Diệu 6.000.000
Hoàng Diệu Lê Quý Đôn 7.000.000
19 Trần Quốc Toản Nguyễn Trãi Y Jút 2.500.000
20 Lê Lai Nguyễn Trãi Y Jút 2.500.000
  21   Y Jut Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.000.000
  Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Trần Anh Tú (thửa đất 19, TBĐ  số 13)   2.000.000
22 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Trần Phú 5.000.000
23 Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 7.000.000
24 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 5.000.000
  25   Lê Lợi Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 5.000.000
  Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tự Trị (thửa đất 140, TBĐ số 9)   3.000.000
26 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 5.000.000
Phan Chu Trinh Hết đường 2.000.000
27 Phan Chu Trinh Nguyễn Trãi Quang Trung 4.000.000
Quang Trung Đinh Tiên Hoàng 2.500.000
28 Nguyễn Thị Định Lê Quý Đôn Nguyễn Tri Phương 2.500.000
    29     Âu Cơ An Vương Dương (ngã ba ranh giới An Bình – Đoàn Kết)   Nguyễn Trãi   1.500.000
  Nguyễn Trãi Hết đất nhà Nguyễn Đình Hiệp (thửa đất 03, TBĐ số 16)   1.000.000
30 Trần Nguyên Hãn Hùng Vương Đối diện Đặng Thai Mai 960.000
31 Nguyễn Thuyên Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
32 Văn Tiến Dũng Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
Nguyễn Chí Thanh Trần Nguyên Hãn 1.000.000
  33   Lê Văn Sỹ   Nguyễn Thị Minh Khai   Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu   1.500.000
34 Phan Đình Giót Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành 5.000.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    35     Nguyễn An Ninh   Nguyễn Tất Thành   Nguyễn Trọng Tuyển   3.000.000
  Nguyễn Trọng Tuyển Hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Châu (thửa đất 141, TBĐ số 9)   2.000.000
    36     Lê Văn Hưu   Nguyễn Trãi Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19)   2.000.000
Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19)   An Dương Vương   1.500.000
37 Bà Triệu Nguyễn Trãi Lê Văn Hưu 1.000.000
    38 Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn Trãi) Nguyễn Trãi An Dương Vương 1.000.000
  Nguyễn Trãi Hết đất nhà ông Phạm Thanh Tài (thửa đất 01 TBĐ số 08)   1.000.000
  39   Hồ Tùng Mậu   Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Đinh Văn Ruyên (thửa đất 01, TBĐ số 13)   2.000.000
  40   Đường chưa đặt tên thuộc TDP 8 Y Jút Ngã ba Phan Chu Chinh 1.000.000
  Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Nguyễn Sâm (thửa đất 34, TBĐ số 49)   1.000.000
  41 Đường chưa đặt tên thuộc TDP 7 và 8   Ngã ba Hồ Tùng Mậu   Ngã ba Lê Lợi   1.000.000
42 Nguyễn Trọng Tuyển Hoàng Diệu Nguyễn An Ninh 2.000.000
43 Khu vực còn lại 300.000
III Phường Bình Tân
        1         Hùng Vương (Quốc lộ 14)   Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh phường Thống Nhất)   Trần Khát Chân   2.400.000
Trần Khát Chân Trần Quang Khải 2.100.000
Trần Quang Khải Đặng Thái Thân 1.800.000
  Đặng Thái Thân   Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34)   1.500.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34)   Hết phường Bình Tân   1.200.000
      2       Phan Phù Tiên   Hùng Vương Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23)   1.500.000
Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23)   Trần Quý Cáp   730.000
Trần Quý Cáp Hết đường 360.000
3 Trần Quý Cáp Trần Khát Chân Ngã ba giao nhau với đường Phan Phù Tiên 300.000
      4       Trần Khắc Chân Hùng Vương Ngã ba đường vào chợ 1.000.000
  Ngã ba đường vào chợ Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15, TBĐ số 28)   730.000
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15, TBĐ số 28) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa đất 26, TBĐ số 28)   480.000
      5       Trịnh Công Sơn   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22)   730.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22)   Phạm Kính Ân   480.000
  6   Phạm Kính Ân   Hùng Vương Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoá)   730.000
  7   Trương Hán Siêu Hùng Vương Lê Văn Thiêm 500.000
  Lê Văn Thiêm Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Đình Khôi (thửa đất 279, TBĐ số 27)   300.000
  8   Lê Văn Thiêm   Trần Quang Khải   Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thành)   260.000
9 Trần Quang Khải Hùng Vương Lê Văn Thiêm 730.000
Lê Văn Thiêm Lê Ngọc Hân 480.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Lê Ngọc Hân Trường Lê Quý Đôn 260.000
Trường Lê Quý Đôn Hùng Vương 480.000
  10   Lê Ngọc Hân   Trần Quang Khải Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệu)   250.000
11 Cao Bá Quát Hùng Vương Trần Quang Khải 360.000
12 Đặng Thái Thân Hùng Vương Trần Quang Khải 480.000
  13   Nguyễn Chánh   Đặng Thái Thân Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Minh)   300.000
  14   Tiểu La   Hùng Vương Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thành Trung)   480.000
    15     Phan Kế Bính Hùng Vương Hoàng Hoa Thám 730.000
  Hoàng Hoa Thám Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Vượng, thửa đất 115, TBĐ số 04)   360.000
16 Lưu Trọng Lư Hùng Vương Hoàng Hoa Thám 730.000
Hoàng Hoa Thám Đào Duy Từ 360.000
17 Đào Duy Từ Hoàng Hoa Thám Kỳ Đồng 260.000
18 Ngô Tất Tố Hùng Vương Đào Duy Từ 480.000
19 Lê Hữu Phước Hùng Vương Đào Duy Từ 600.000
20 Xuân Hồng Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
    21     Tố Hữu Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
  Đào Duy Từ Hết ranh giới thửa đất trường THCS Đinh Tiên Hoàng   250.000
22 Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ Kỳ Đồng 360.000
  23   Nguyễn Văn Huyên   Xuân Hồng   Nguyễn Thị Suốt   260.000
24 Nguyễn Thượng Hiền Tố Hữu Huyền Quang 260.000
25 Thanh Tịnh Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
26 Nguyễn Quốc Trị Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
27 Nguyễn Thị Suốt Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
28 Hoàng Hoa Thám Phan Kế Bính Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến) 360.000
  29   Huyền Quang   Nguyễn Thị Suốt Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hoàng Thanh Sang (thửa đất 156, TBĐ số 03)   260.000
30 Trịnh Đình Thảo Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 260.000
31 Cao Thắng Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 260.000
32 Đào Duy Anh Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
33 Nguyễn Chí Diểu Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
34 Nguyễn Văn Bé Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
35 Kỳ Đồng Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
      36     Nguyễn Thái Học   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31)   600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Kim Lành, thửa đất 214, TBĐ số 31)   360.000
  37   Nguyễn Lâm   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Đức An, thửa đất 228, TBĐ số 31)   480.000
  38   Vũ Hữu   Nguyễn Lâm Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Trị, thửa đất 98, TBĐ số 34)   260.000
39 Hẻm 1 Hùng Vương Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa đất 58, TBĐ số 27) 480.000
  40   Hẻm 2   Hùng Vương Nhà bà Nguyễn Thị Bích Ngọc (thửa đất 03, TBĐ số 35)   480.000
41 Hẻm 3 Hùng Vương Nhà ông Lâm Quốc Việt (thửa đất 24, TBĐ số 34) 480.000
42 Khu vực còn lại 250.000
IV Phường Đạt Hiếu
1 Hùng Vương Nguyễn Duy Trinh Trần Văn Trà (hết ranh 3.600.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
(Quốc lộ 14) (giáp ranh xã Pơng Drang) giới đất chùa Đạt Hiếu)
Trần Văn Trà (hết ranh giới đất chùa Đạt Hiếu) Giáp ranh giới phường An Lạc, An Bình 5.500.000
  2   Trần Hưng Đạo Giáp ranh giới phường An Lạc Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ 3.600.000
Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ Cầu RôSy 2.500.000
  3 Nguyễn Duy Trinh (đường vào nghĩa địa Tân Lập I) Hùng Vương Thửa đất 15, TBĐ số 28 1.000.000
Thửa đất 15, TBĐ số 28   Đầu ranh giới Nghĩa địa   600.000
      4     Hoàng Việt (đường đi đập tràn)   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất 222, TBĐ số 28)   1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất 222, TBĐ số 28) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Tấn (thửa đất 39, TBĐ số 29)   600.000
5 Đường vào khu B Hùng Vương Giáp ranh giới cổng nghĩa địa khu B 1.000.000
            6           Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương Đường vào nghĩa địa khu C 1.800.000
  Đường vào khu C Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35)   1.200.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35)   Đến ngã ba Trần Huy Liệu   750.000
Trần Hưng Đạo Hết Cống cây Đa (thửa đất 131, TBĐ số 11) 1.000.000
Cống cây Đa (thửa đất 131, thuộc TBĐ số 11) Hết tổ dân phố 2 600.000
Hết tổ dân phố 2 Giáp đường Trần Huy Liệu 600.000
    7     Tôn Thất Thuyết   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41)   1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41)   Ngã ba Trần Huy Liệu   700.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  8 Trần Nguyên Hãn (giáp phường An Bình) Hùng Vương Ngã ba Đặng Thai Mai 1.000.000
Ngã ba Đặng Thai Mai Giáp đường Lương Thế Vinh 480.000
        9         Lương Thế Vinh Hùng Vương Ngã tư Văn Tiến Dũng 2.400.000
Ngã tư Văn Tiến Dũng Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm 1.800.000
Hết ranh giới đất Trường TH Lê Thị Hồng Gấm Hết ranh giới thửa đất 11,TBĐ số 42   1.200.000
Hết ranh giới thửa đất 11, TBĐ số 42 Trần Nguyên Hãn 360.000
Trần Nguyên Hãn Đập giao thủy 300.000
  10 Trần Văn Trà (đường vào chùa Đạt Hiếu)   Hùng Vương   Ngô Thì Nhậm   1.000.000
  11 Nguyễn Kim (đường vào thôn Đạt Hiếu 5)   Hùng Vương   Đặng Thai Mai   1.000.000
        12         Mạc Đỉnh Chi Hùng Vương Ngã ba Trịnh Hoài Đức 1.000.000
  Ngã ba Trịnh Hoài Đức Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39)   600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ số 39) Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ số 38   360.000
Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ 38 Hết đường 300.000
  13 Đường vào TDP Đạt Hiếu 7 (ngã ba nhà ông Lê Xứng)   Hùng Vương   Ngã ba Văn Tiến Dũng   1.000.000
    14 Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm TDP Đạt Hiếu 4) Hùng Vương Ngã tư Văn Tiến Dũng 1.000.000
Ngã tư Văn Tiến Dũng Ngã tư Trịnh Hoài Đức 600.000
  Ngã tư Trịnh Hoài Đức Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Phẩm thửa 02, TBĐ số 39)   360.000
  15   Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường)   Hùng Vương   Trịnh Hoài Đức   1.000.000
Trịnh Hoài Đức Ngã tư Y Thuyên KSo’r 600.000
Ngã tư Y Thuyên KSo’r Mạc Đăng Dung 360.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
  16 Y Thuyên Kso’r (đường vào buôn Klia) Hùng Vương Y Yơng Niê 1.000.000
Y Yơng Niê Mai Xuân Thưởng 480.000
      17     Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính Nên)   Trần Hưng Đạo Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11)   1.200.000
Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tám (thửa đất 11, TBĐ số 11)   1.000.000
18 Nguyễn Viết Xuân Giáp phường An Lạc Tôn Thất Thuyết 1.000.000
19 Nguyễn Chí Thanh Giáp phường An Bình Trần Nhật Duật 1.000.000
Trần Nhật Duật Y Yơn Niê 600.000
20 Văn Tiến Dũng Trần Nguyên Hãn Trần Nhật Duật 600.000
Trần Nhật Duật Y Yơn Niê 480.000
  21   Ngô Thì Nhậm Trần Văn Trà Cao Đạt 360.000
Cao Đạt Hết thửa đất 18, TBĐ số 44 360.000
22 Đặng Thai Mai Trần Nguyên Hãn Nguyễn Kim 360.000
23 Trịnh Hoài Đức Ngã ba Mạc Đỉnh Chi Ngã ba Y Yơn Niê 600.000
24 Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) Hùng Vương Ngã ba Ngô Thì Nhậm 1.000.000
Ngã ba Ngô Thì Nhậm Giáp đường Trần Huy Liệu 700.000
      25       Trần Huy Liệu Ngã ba Nguyễn Lương Bằng Tôn Thất Thuyết 750.000
  Tôn Thất Thuyết Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41)   600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lại Thanh Đồng (thửa đất 15, TBĐ số 44)   480.000
  26 Đường đối diện đường Lương Thế Vinh   Hùng Vương   Trần Huy Liệu   720.000
  27 Đường giáp ranh giới phường An Lạc   Hùng Vương Giáp đường Nguyễn Viết Xuân   480.000
28 Phan Huy Chú Y Yơn Niê Y Thuyên KSo’r 400.000
29 Sư Vạn Hạnh Thửa đất nhà ông Y Hiat Mlô (thửa đất 27, Hết ranh giới thửa đất 69, 400.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
TBĐ số 26) TBĐ số 32
30 Vi Thủ An Y Thuyên Kso’r Hết ranh giới thửa đất 06, TBĐ số 21 300.000
31 Huỳnh Văn Nghệ Y Yơn Niê Hết ranh giới thửa đất 15, TBĐ số 32 400.000
32 Y Ni Kso’r Mạc Đăng Dung Hết ranh giới thửa đất 21, TBĐ số 33 400.000
33 Mai Xuân Thưởng Mạc Đăng Dung Y Thuyên KSo’r 400.000
  34   Mạc Đăng Dung Đầu ranh giới đất nhà ông Y Sisat Mlô (thửa đất 41, TBĐ số 26) Hết ranh giới thửa đất 05, TBĐ số 38   300.000
35 Hẻm số 1 Tôn Thất Thuyết Giáp đường Nguyễn Lương Bằng 420.000
36 Khu vực còn lại 260.000
V Phường Đoàn Kết
  1 An Dương Vương Giáp phường Thiện An Hàm Nghi 1.150.000
Hàm Nghi Âu Cơ (giáp phường An Bình) 1.000.000
    2     Hoàng Quốc Việt Đầu cầu 12/3 (giáp phường Thiện An) Nguyễn Thị Thập 500.000
  Nguyễn Thị Thập Hết ranh giới thửa đất nhà ông Man Đức Hoà (thửa đất 111, TBĐ số 09 )   400.000
3 Hàm Nghi An Dương Vương Âu Cơ 480.000
4 Huỳnh Tấn Phát Âu Cơ Nguyễn Thị Thập (ngã ba TDP 4) 300.000
    5     Âu Cơ   Cầu bà Tiên Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21)   600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) Cuối đường Âu Cơ (giáp hường Thiện An)   600.000
6 Lê Văn Hưu An Dương Vương Âu Cơ 600.000
  7   Tăng Bạt Hổ   Trần Quốc Hoàn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18)   250.000
  8   Trần Quốc Hoàn Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất 12, TBĐ số 16) Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số 15)   250.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    9     Nguyễn Thị Thập Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất 40, TBĐ số 04)   Hồ Xuân Hương   270.000
Hồ Xuân Hương Trần Quốc Hoàn 250.000
  10   Hồ Xuân Hương   Âu Cơ Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số 9)   250.000
11 Lạc Long Quân (nối dài) An Dương Vương Hàm Nghi 300.000
12 Tán Thuật Hồ Xuân Hương Nguyễn Thị Thập 250.000
13 Khu vực còn lại 250.000
VI Phường Thiện An
    1     Hùng Vương (Quốc lộ 14) Giáp ranh phường Thống Nhất Hoàng Quốc Việt 1.800.000
Hoàng Quốc Việt Lê Đức Thọ 2.600.000
Lê Đức Thọ Nguyên Hồng 3.000.000
Nguyên Hồng Hải Thượng Lãn Ông 3.600.000
Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng 4.800.000
2 Hoàng Quốc Việt Hùng Vương Giáp ranh giới phường Đoàn Kết 1.000.000
3 An Dương Vương Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.800.000
Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Đoàn Kết 1.000.000
4 Nguyên Hồng Hùng Vương Lý Tự Trọng 1.200.000
Lý Tự Trọng Mai Hắc Đế 600.000
5 Bùi Xuân Phái Nguyên Hồng Mai Hắc Đế 750.000
  6 Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An Lạc) Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17)   Bùi Xuân Phái   360.000
7 Chu Mạnh Trinh Hùng Vương Hải Thượng Lãn Ông 750.000
8 Ngô Mây Hùng Vương Đến hết ranh giới Trạm Y Tế phường) 750.000
  9   Lê Đức Thọ   Hùng Vương Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36, TBĐ số 5)   530.000
    10   Nguyễn Trung Trực Giáp phường An Lạc Nguyên Hồng (sau đất chùa Thiện An) 1.500.000
  Nguyên Hồng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101, TBĐ số 20)   480.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
11 Hải Thượng Lãn Ông Hùng Vương Chu Mạnh Trinh 480.000
12 Nguyễn Tuân Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 300.000
Nguyễn Trung Trực Lý Tự Trọng 260.000
  13   Nguyễn Huy Tưởng Hùng Vương Hùng Vương + 300 m 480.000
  Hùng Vương + 300 m Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ số 10)   300.000
14 Nguyễn Tất Thành An Dương Vương Nguyễn Lân 300.000
  15   Tống Duy Tân   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất 109, TBĐ số 09)   360.000
  16   Văn Cao   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cầu (thửa đất 60, TBĐ số 09)   360.000
  17   Nguyễn Cư Trinh   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ số 09)   360.000
  18   Nguyễn Lân   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09)   360.000
  19   Phạm Hồng Thái   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Cơ (thửa đất 90, TBĐ số 10)   360.000
  20   Trịnh Văn Cẩn   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135, TBĐ số 09)   360.000
21 Đoàn Khuê Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 300.000
Nguyễn Trung Trực Bùi Xuân Phái 260.000
22 Phan Đình Phùng Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.000.000
Nguyễn Trung Trực Mai Hắc Đế 600.000
23 Ông Ích Khiêm Hùng Vương Ngã ba Nguyễn Tất Thành 360.000
  24   Lý Tự Trọng Giáp ranh giới phường An Lạc Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số 20)   500.000
  25   Cao Xuân Huy   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Chức (thửa đất 5, TBĐ số 41)   360.000
26 Các đường bê tông Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân Nguyễn Tất Thành 300.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
26 Khu vực còn lại 260.000
VII Phường Thống Nhất
      1     Hùng Vương (Quốc lộ 14)   Giáp phường Bình Tân Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28)   2.400.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28)   Giáp phường Thiện An   1.600.000
  2   Cù Chính Lan Hùng Vương Ngã tư Nguyễn Huy Tự 750.000
  Ngã tư Nguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24)   360.000
    3     Lê Chân Hùng Vương Ngã tư Nguyễn Huy Tự 750.000
Ngã tư Nguyễn Huy Tự Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân 600.000
Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32, TBĐ số 24)   360.000
      4       Vũ Thục Nương   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12, TBĐ số 28)   360.000
      5       Phùng Thị Chính   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28)   750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất 45, TBĐ số 28)     360.000
      6     Phù Đổng Thiên Vương   Hùng Vương   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32)   1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27)   600.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13)   380.000
      7       Phó Đức Chính   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38)   Tú Xương   360.000
  8   Dương Vân Nga   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29, TBĐ số 38)   750.000
      9       Hàn Mặc Tử   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38)   Tú Xương   360.000
  10   Lý Công Bình   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ số 38)   750.000
      11       Lý Chiêu Hoàng   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38)   Hàn Mặc Tử   360.000
Hàn Mặc Tử Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 260.000
      12       Đinh Liễn   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37)   Trần Văn Ơn   360.000
13 Tản Đà Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa 750.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
đất 52,TBĐ số 44)
  14   Nguyễn Khuyến   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số 43)   750.000
      15       Trương Vĩnh Ký   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160, TBĐ số 44)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa đất 160, TBĐ số 44)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130, TBĐ số 43)     360.000
      16       Nguyễn Bính   Hùng Vương   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44)     750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ số 43)   360.000
      17       Duy Tân   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ số 43)   850.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43)   480.000
18 Đặng Tất Hùng Vương Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 750.000
19 Phùng Hưng Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
20 Khúc Thừa Dụ Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
21 Dương Đình Nghệ Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
      22       Trần Thủ Độ   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29)   360.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      23     Đặng Nguyên Cẩn   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ 28) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ số 29)   360.000
    24     Bùi Huy Bích   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, tbđ số 28) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29)   360.000
      25       Dã Tượng   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số 33)   360.000
      26       Yết Kiêu   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số 33)   360.000
  27   Nguyễn Văn Siêu   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33)   750.000
28 Bà Huyện Thanh Quan Hùng Vương Yết Kiêu 750.000
      29       Nguyễn Thi   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số 40)   360.000
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 750.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    30     Lê Công Kiều 70, TBĐ số 39)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39)   Ngã 5 Nguyễn Thi   360.000
  31   Phan Văn Khỏe   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84, TBĐ số 39)   750.000
  32   Cống Quỳnh   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39)   750.000
  33   Mai Thị Lựu   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39)   750.000
      34       Lương Đình Của   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39)   360.000
      35       Thủ Khoa Huân   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45)   750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81, TBĐ số 45)     360.000
      36       Lê Anh Xuân   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45)   750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95, TBĐ số 45)     360.000
  37   Đào Tấn   Hùng Vương   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173, TBĐ số 44)   750.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
                38                 Lý Chính Thắng   Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44)   980.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46)   600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46)   480.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50)   360.000
      39       Nguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25)   Cù Chính Lan   250.000
  Cù Chính Lan Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng (thửa đất 5, TBĐ số 25)   250.000
40 Vũ Trọng Bình Ngã ba Phùng Thị Chính Ngã ba Cù Chính Lan 250.000
41 Tú Xương Ngã ba Vũ Thục Nương Nam Cao 260.000
  42   Trần Văn Ơn   Duy Tân Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68, TBĐ số 37)   260.000
      43       Nam Cao Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37)   Tú Xương   260.000
  Tú Xương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240, TBĐ số 43)   360.000
  44   Nguyễn Thiếp   Ngã tư Trần Thủ Độ Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số 26)   260.000
45 Trần Hữu Trang Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn Ngã ba Yết Kiêu 260.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
46 Lê Hồng Sơn Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn Ngã ba Dã Tượng 260.000
47 Nguyễn Thái Bình Ngã tư Trần Văn Phụ Ngã ba Dã Tượng 260.000
  48   Trần Văn Phụ Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất 55, TBĐ số 59) Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số 30)   260.000
  49   Võ Trung Thành Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52)   260.000
  50   Phạm Văn Bạch Ngã ba Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54)   260.000
  51   Đinh Văn Gió Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40)   260.000
                        52                       Đường giao Hùng Vương (QL 14) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12, TBĐ số 25) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13, TBĐ số 25)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15, TBĐ số 25) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14, TBĐ số 25)   750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32)     750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32)     750.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa đất 142, TBĐ số 32)   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ số 32)     750.000
 
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch (thửa đất 162, TBĐ số 32) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số 32)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa đất 219, TBĐ số 44) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ số 44)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa đất 63, TBĐ số 52) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32, TBĐ số 51)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Quý (thửa đất 5, TBĐ số 52) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7, TBĐ số 52)   750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44)   750.000
  53 Y Nuê Bkrông (Ái Phương)   Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55)   260.000
  54   Y Ksơ   Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Lan B’krông (thửa đất 43, TBĐ số 56)   260.000
  55   Y Bih Alêô   Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số 56)   260.000
  56   A Ma Jhao   Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56)   260.000
    57   Nguyễn Minh Châu     A Ma Jhao (về 2 phía) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B’Krông (thửa đất 09, TBĐ số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58)     260.000
  58   Lê Vụ   A Ma Jhao Hết ranh giới thửa đất nhà bà H Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58)   260.000
  59   Ơi Ăt Lý Chính Thắng (về 2 phía) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49) và Y Mec   260.000
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo