| ĐVT: Đồng/m2 | ||
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Pơng Drang | 22.000 |
| 2 | Xã Chứ K’bô | 22.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 22.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 20.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 20.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 20.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 17.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 2 | Xã Chứ K’bô | 30.000 | 28.000 | 25.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 30.000 | 28.000 | 25.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 48.000 | 40.000 | 36.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 35.000 | 32.000 | 30.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Pơng Drang | 12.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 12.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 12.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 12.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 12.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 12.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 11.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | |
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 21.000 | 18.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 21.000 | 18.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 21.000 | 18.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 21.000 | 18.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 21.000 | 18.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 21.000 | 18.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 18.000 | 16.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Pơng DRang | |||
| Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ | Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang | 3.600.000 | ||
| Hết ranh giới đất trụ sở | Hết Ngã ba cổng thôn | 4.500.000 | ||
| UBND xã Pơng Drang | Tân Lập 6 | |||
| Hết Ngã ba cổng thôn Tân | Hết ngã ba đường Tỉnh | 6.500.000 | ||
| Lập 6 | lộ 8 | |||
| Cổng văn hóa thôn 9 cũ | ||||
| Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 | (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết – thửa đất 235, | 4.500.000 | ||
| 1 | Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H’leo) | TBĐ số 63) | ||
| Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết – thửa đất 235, TBĐ số 63) | Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất 32, TBĐ số 56) | 4.500.000 | ||
| Hết ngã ba đường vào hội | ||||
| trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất | Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | 4.200.000 | ||
| 32, TBĐ số 56) | ||||
| Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) | 2.500.000 | ||
| Hết ngã ba đường Tránh | Giáp xã Chứ Kbô | 1.700.000 | ||
| Tây (TX Buôn Hồ) | ||||
| 2 | Đường Tỉnh lộ 8 | Ngã ba QL 14 | Ngã ba QL 14+150m | 3.600.000 |
| Ngã ba QL 14 + 150m | Ngã ba QL 14+300m | 2.400.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 300m | Ngã ba QL 14+500m | 1.700.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 500m | Ngã ba QL 14+1000m | 1.100.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 1000m | Ngã ba Quốc lộ 14+2000m | 750.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 2000m | Cầu buôn Tâng Mai | 500.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Đường đi Công ty cà phê 15 | Ngã ba QL 14 | Giáp ranh giới xa Ea Ngai | 900.000 |
| 4 | Các đường tiếp giáp QL 14 | |||
| Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang | Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 720.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 500.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500m | 360.000 | ||
| Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 | Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 900.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 720.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500m | 480.000 | ||
| Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) | Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 1.200.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 800.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500 m | 550.000 | ||
| Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) | Từ QL 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 900.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 720.000 | ||
| Quốc lộ 14 + 300m | Quốc lộ 14 + 500m | 480.000 | ||
| Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) | Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 500.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 350.000 | ||
| Quốc lộ 14 + 300m | Quốc lộ 14 + 500m | 300.000 | ||
| Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề | Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 620.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 500.000 | ||
| Quốc lộ 14 + 300m | Quốc lộ 14 + 500m | 370.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 5 | Các đường song song với Quốc lộ 14 | |||
| Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang | Dãy 1 | 520.000 | ||
| Dãy 2 | 400.000 | |||
| Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) | Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) | 400.000 | ||
| Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 | Dãy 1 | 720.000 | ||
| Dãy 2 | 540.000 | |||
| Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 | Dãy 1 | 1.000.000 | ||
| Dãy 2 | 800.000 | |||
| Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) | 650.000 | ||
| Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330, TBĐ số 68) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329, TBĐ số 74) | 650.000 | ||
| Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới | Dãy 1 | 720.000 | ||
| Dãy 2 (vào sâu <= 250m) | 550.000 | |||
| Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) | Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) | 270.000 | ||
| Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ | Dãy 1 | 350.000 | ||
| Dãy 2 | 270.000 | |||
| Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề | Dãy 1 | 620.000 | ||
| Dãy 2 | 450.000 | |||
| Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) | 400.000 | |||
| Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) | 370.000 | |||
| ĐVT: Đồng/m2 | |||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
| 6 | Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai | Ngã ba Ba Tài | Ngã ba Ba Tài + 100m | 650.000 | |
| Ngã ba Ba Tài + 100m | Ngã ba Ba Tài + 500m | 480.000 | |||
| Ngã ba Ba Tài + 500m | Cầu Ea Tút | 360.000 | |||
| 7 | Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 | Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, tbđ số 68) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, tbđ số 62) | 400.000 | |
| 8 | Khu đấu giá | ||||
| Các đường song song với Quốc lộ 14 | Dãy 1 | 720.000 | |||
| Dãy 2 | 550.000 | ||||
| Dãy 3 | 530.000 | ||||
| Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 | Hết khu đấu giá | 1.000.000 | ||
| Đường nối dãy 1 và dãy 3 | 620.000 | ||||
| 9 | Khu vực còn lại | 220.000 | |||
| II | Xã Chứ K’bô | ||||
| 1 | Dọc QL14 | Giáp ranh giới xã Pơng Drang | Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu | 850.000 | |
| Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu | Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K’Ty IV) | 950.000 | |||
| Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K’Ty IV) | Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) | 1.100.000 | |||
| Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) | Hết ranh giới thôn Nam Thái | 1.100.000 | |||
| 2 | Các đường tiếp giáp QL14 | ||||
| Đường lên trụ sở UBND xã Chứ K’bô | Tiếp giáp QL 14 | Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô | 240.000 | ||
| Đường tiếp giáp QL 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu-thôn Nam Anh | Tiếp giáp QL 14 | Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu | 240.000 | ||
| Đường đi vào Trường THCS Hai | Tiếp giáp Quốc lộ 14 – Từ đường N6 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà | 240.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Bà Trưng | Trưng | |||
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K’bô) – thôn Quảng Hà | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Lô cao su Nông trường Chứ K’bô | 480.000 | |
| Đường giao thông liên thôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Hoàng Đình Đàm | 140.000 | |
| 3 | Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) | Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô | Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu | 240.000 |
| 4 | Đương giao thông liên thôn | |||
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) | Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K’bô | 650.000 | |
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, TBĐ số 92) | 650.000 | ||
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) | Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc | 550.000 | |
| Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) | 450.000 | |
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) | 450.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) | 450.000 | ||
| Đường giao thông – thôn Thống Nhất | Đầu cầu NT Cao Su | Hết lô cao su của thôn Thống Nhất | 360.000 | |
| Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) | Giáp ranh giới thôn Nam Tân | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) | 240.000 | |
| 5 | Khu dân cư thôn Bình Minh | 150.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 6 | Khu dân cư thôn Liên Hoá | 150.000 | ||
| 7 | Khu dân cư thôn Độc Lập | 150.000 | ||
| 8 | Khu dân cư thôn Tân Lập | 120.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn Kim Phú | 120.000 | ||
| 10 | Khu dân cư thôn Hơp Thành | 120.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn Nam Trung | 150.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty I | 180.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty II | 180.000 | ||
| 14 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty III | 180.000 | ||
| 15 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty IV | 170.000 | ||
| 16 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty V | 170.000 | ||
| 17 | Khu vực còn lại của thôn Nam Anh | 170.000 | ||
| 18 | Khu vực còn lại của thôn Nam Thái | 160.000 | ||
| 19 | Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc | 150.000 | ||
| 20 | Khu vực còn lại của thôn Nam Tân | 170.000 | ||
| 21 | Khu vực còn lại thôn An Bình | 290.000 | ||
| 22 | Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất | 150.000 | ||
| 23 | Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà | 180.000 | ||
| 24 | Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc | 220.000 | ||
| 25 | Khu vực còn lại của buôn Ea Nho | 80.000 | ||
| III | Xã Tân Lập | |||
| 1 | Đường QL 29 | Cầu Rôsy | Cầu Rôsy + 200m | 2.400.000 |
| Cầu Rôsy + 200m | Đường vào thôn Tân Hòa | 1.700.000 | ||
| Đường vào thôn Tân Hòa | Giáp ranh giới huyện Krông Năng | 2.000.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Tiếp giáp Quốc lộ 29 | Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang | 300.000 |
| 3 | Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) | 360.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| IV | Xã Ea Sin | |||
| 1 | Đường giao thông | Từ ngã 3 buôn Ea Káp | Cầu Ea Sin (giáp ranh | 150.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| liên xã đi vào xã Ea Sin | giới xã Cư Pơng) | |||
| 2 | Đường giao thông đi vào xã Ea Sin | Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) | Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) | 150.000 |
| 3 | Khu vực còn lại của xã Ea Sin | 80.000 | ||
| V | Xã Cư Né | |||
| 1 | Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H’leo) | Hết ngã ba đi Cư Pơng | Cầu Krông Búk (QL 14 mới) | 1.100.000 |
| Cầu Krông Búk (QL 14 mới) | Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) | 1.200.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) | Hết Km 68 (giáp huyện Ea H’Leo) | 1.000.000 | ||
| 2 | Các tuyến tiếp giáp QL14 | |||
| Đường đi cầu buôn Drăh | Giáp QL 14 (đoạn km62) | Hết cầu buôn Drăh | 240.000 | |
| Hết cầu buôn Drăh | Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng | 200.000 | ||
| Đường đi Đập buôn Dhiă | Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) | Hết đập buôn Dhiă | 240.000 | |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái – thôn Ea Nguôi | 480.000 | |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) | 600.000 | |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) | Giáp xã Cư Pơng | 300.000 | ||
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú | 360.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) | Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 | 180.000 | ||
| Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) | 240.000 | |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Đường vào Buôn Drao | Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV | 180.000 |
| Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV | Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 | 180.000 | ||
| 4 | Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 360.000 |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 150m | 300.000 | ||
| 5 | Đường song song với Quốc lộ 14 | |||
| Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện | Dãy 1 | 360.000 | ||
| Dãy 2 | 300.000 | |||
| 4 | Khu Tái định cư thôn 6 | 600.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VI | Xã Ea Ngai | |||
| 1 | Đường Tỉnh lộ 8 | Từ suối đá (giáp huyện Cư M’gar) | Đầu cầu buôn Tâng Mai | 550.000 |
| 2 | Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) | Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) | Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) | 650.000 |
| Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) | Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M’gar) | 480.000 | ||
| 3 | Đường giao thông liên thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85)–Cổng chào thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) | 180.000 |
| Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) | 300.000 | ||
| Ngã ba thôn 3 – Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34,tbd số 70) | Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu | 360.000 | ||
| Ngã ba thôn 3 – Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) | Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, tbđ số 79) | 180.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 4 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VII | Xã Cư Pơng | |||
| 1 | Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) | Ngã ba QL 14 cũ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) | 540.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài(thửa đất 24,TBĐ số 16) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) | 280.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) | 420.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) | Nhà ông Hoài | 360.000 | ||
| Nhà ông Hoài | Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ | 420.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) | Hết ranh giới trường La Văn Cầu | 480.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ | Hết cầu suối Ea Súp | 240.000 | ||
| Hết cầu suối Ea Súp | Thửa đất 79, TBĐ số 109 | 390.000 | ||
| Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) | Đi về ngã ba trung tâm xã | 480.000 | ||
| 2 | Đường đi Công ty cà phê 15 | Giáp xã Ea Ngai | Hết ngã ba đường vào Cư Pơng | 480.000 |
| Hết ngã ba đường vào Cư Pơng | Hết ngã ba buôn Cư Yuôt(đi huyện Cư M’gar) | 480.000 | ||
| Hết ngã ba đường vào Cư Pơng | Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) | 240.000 | ||
| Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) | Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng | 420.000 | ||