19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar Full 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Ea Kar 36.000 32.000
2 Thị trấn Ea Knốp 36.000 32.000 27.000
3 Xã Ea Đar 24.000 20.000 15.000
4 Xã Cư Ni 30.000 26.000 21.000
5 Xã Ea Kmút 30.000 26.000
6 Xã Cư Huê 39.000 34.000
7 Xã Ea Tih 22.000 17.000
8 Xã Ea Ô 30.000 26.000 21.000
9 Xã Xuân Phú 24.000 20.000
10 Xã Ea Păl 28.000 23.000
11 Xã Cư Yang 24.000 20.000 15.000
12 Xã Ea Sar 24.000 20.000 15.000
13 Xã Ea Sô 24.000 20.000 15.000
14 Xã Cư Bông 30.000 26.000 21.000
15 Xã Cư Prông 24.000 20.000
16 Xã Cư Elang 30.000 26.000 21.000
* Đối với đất lúa 1 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất trồng lúa 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
  STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Ea Kar 34.000 29.000
2 Thị trấn Ea Knốp 34.000 29.000 25.000
3 Xã Ea Đar 29.000 25.000 20.000
4 Xã Cư Ni 27.000 22.000 17.000
5 Xã Ea Kmút 27.000 22.000 17.000
6 Xã Cư Huê 29.000 25.000
7 Xã Ea Tih 27.000 22.000 17.000
8 Xã Ea Ô 25.000 22.000 17.000
9 Xã Xuân Phú 29.000 25.000
10 Xã Ea Păl 22.000 17.000
11 Xã Cư Yang 22.000 17.000 12.000
12 Xã Ea Sar 27.000 22.000 17.000
13 Xã Ea Sô 27.000 22.000 17.000
14 Xã Cư Bông 22.000 17.000 12.000
15 Xã Cư Prông 22.000 17.000 12.000
16 Xã Cư Elang 22.000 17.000 12.000
 

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Ea Kar 39.000 35.000 29.000
2 Thị trấn Ea Knốp 39.000 35.000 29.000
3 Xã Ea Đar 39.000 35.000 29.000
4 Xã Cư Ni 36.000 32.000 27.000
5 Xã Ea Kmút 36.000 32.000 27.000
6 Xã Cư Huê 36.000 32.000
7 Xã Ea Tih 29.000 24.000 20.000
8 Xã Ea Ô 36.000 32.000 27.000
9 Xã Xuân Phú 36.000 32.000
10 Xã Ea Păl 29.000 24.000
11 Xã Cư Yang 29.000 24.000 20.000
12 Xã Ea Sar 29.000 24.000 20.000
13 Xã Ea Sô 29.000 24.000 20.000
14 Xã Cư Bông 29.000 24.000 20.000
15 Xã Cư Prông 29.000 24.000 20.000
16 Xã Cư Elang 24.000 20.000 15.000
 

1. Thị trấn Ea Kar

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl;
  • Vịtrí 2: Buôn Thung, thôn 8, thôn 9;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

2. Thị trấn Ea Knốp

  • Vịtrí 1: Các tổ dân phố 5, 6A, 6B;
  • Vịtrí 2: Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

3. Xã Ea Đar

  • Vịtrí 1: Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh;
– Vị trí 2: Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

4. Xã Cư Ni

– Vị trí 1: Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12;
  • Vịtrí 2: Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

5. Xã Ea Kmút

  • Vịtrí 1: Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12;
  • Vịtrí 2: Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

6.   Huê

  • Vịtrí 1: Các thôn Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja;
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại.

7. Xã Ea Tih

  • Vị trí1: Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1;
  • Vịtrí 2: Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

8. Xã Ea Ô:

  • Vịtrí 1: Các thôn 8, 12;
– Vị trí 2: Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

9. Xã Xuân Phú

  • Vịtrí 1: Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong;
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại.
 

10.  Ea Păl

  • Vịtrí 1: Các thôn 12, 13, 14;
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại.

11.   Yang

– Vị trí 1: Các thôn 4, 5, 6, 7,12;
  • Vịtrí 2: Các thôn 1, 2, 3, 8, 9;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

12.  Ea Sar

  • Vịtrí 1: Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar;
  • Vịtrí 2: Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

13. Xã Ea 

  • Vịtrí 1: Các thôn 1, 2, 5;
  • Vịtrí 2: Các thôn 6, bon Ea Buk;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

14.   Bông

  • Vịtrí 1: Các thôn 18, 19, 20;
  • Vịtrí 2: Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

15.   Prông

  • Vịtrí 1: Các thôn 6A, 7, 15;
  • Vịtrí 2: Các thôn 3, 10, 16;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

16.   Elang

  • Vịtrí 1: Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều;
  • Vịtrí 2: Các thôn 3, 4, 6D;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

Bảng Giá đất rừng sản xuất

 
ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Cư Ni 15.000
2 Xã Ea Kmút 15.000
3 Xã Ea Tih 15.000
4 Xã Ea Ô 15.000
5 Xã Xuân Phú 15.000
6 Xã Ea Păl 15.000
7 Xã Cư Yang 15.000
8 Xã Ea Sar 15.000
9 Xã Ea Sô 15.000
10 Xã Cư Bông 15.000
11 Xã Cư Prông 15.000
12 Xã Cư Elang 15.000
 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2
1 Thị trấn Ea Kar 24.000 20.000
2 Thị trấn Ea Knốp 24.000 20.000
3 Xã Ea Đar 18.000
4 Xã Cư Ni 18.000
5 Xã Ea Kmút 18.000
6 Xã Cư Huê 18.000
7 Xã Ea Tih 15.000
8 Xã Ea Ô 15.000
9 Xã Xuân Phú 15.000
10 Xã Ea Păl 15.000
11 Xã Cư Yang 15.000
12 Xã Ea Sar 15.000
13 Xã Ea Sô 15.000
14 Xã Cư Bông 15.000
15 Xã Cư Prông 15.000
16 Xã Cư Elang 15.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Xã Ea Đar
                   1                    Quốc lộ 26    Km 54+700 (ranh giới xã Ea Đar – thị trấn Ea Kar)    Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)    3.800.000
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha 1.800.000
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha Km 57 1.500.000
Km 57 Ngã ba đường đi thôn 10 2.700.000
Ngã ba đường đi thôn 10 Cổng trường Dân tộc nội trú 3.000.000
Cổng trường Dân tộc nội trú Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị 3.500.000
   Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị    Ngã ba thôn Hữu Nghị – Nhà ông Tin    2.200.000
Ngã ba thôn Hữu Nghị  – Nhà ông Tin Ranh giới Ea Đar – Ea Knốp 1.400.000
2 Đường đi xã Ea Sô Quốc lộ 26 Sông Krông Năng 600.000
3 Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh 600.000
4 Khu dân cư thôn 5 600.000
5 Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 180.000
6 Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 120.000
7 Khu dân cư thôn 6 100.000
8 Khu vực còn lại 100.000
II   Ni
         1          Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô Km 0+350 (ranh giới xã Cư Ni – thị trấn Ea Kar) Bà Triệu 5.500.000
Bà Triệu Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) 4.800.000
Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni 4.200.000
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) 4.800.000
Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) Hết nghĩa địa thôn 4 – xã Cư Ni 1.800.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết nghĩa địa xã Cư Ni Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm    850.000
Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường vào Trạm Y tế NT 721    1.500.000
Đường vào Trạm Y tế NT 721 Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) 850.000
   2    Đường vào đội 6, thôn 1A Đường Quang Trung Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng 1.800.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Hết đường 1.500.000
   3    Đường thôn 4 Ngô Gia Tự Ngã tư cổng đoàn NT 720 600.000
Ngã tư cổng đoàn NT 720 Ngã tư sân kho đội 7 NT 720 850.000
     4      Đường liên xã Cư Ni – Ea Păl Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô Ngã tư cổng Văn hóa thôn 7 850.000
Ngã tư Cổng Văn hóa thôn 7 Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1A 850.000
Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1A Ngã tư 714 600.000
           5            Đường liên xã Cư Ni Ranh giới TT.Ea Knốp  – Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông 300.000
Ngã ba đường đi xã Cư Prông Hết đất nhà ông Thụng 420.000
Hết đất nhà ông Thụng Ngã tư 714 600.000
   Ngã tư 714 Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình    600.000
Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình    Ngã ba nhà ông Sóc    150.000
     6      Đường liên thôn Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)    1.500.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) Ngã ba đường Trần Hưng Đạo – Trần Huy Liệu    1.200.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
   7 Đường 720 B (Ngô Gia Tự) Trần Huy Liệu Nguyễn Văn Cừ 1.800.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp ranh giới đập NT 720 1.200.000
8 Đường đi thôn 5 đến thôn 23 120.000
9 Khu dân cư thôn 5 và thôn 6 120.000
10 Khu dân cư thôn 1A, 1B, 2, 3, 4 250.000
11 Khu dân cư 3 buôn 600.000
12 Khu dân cư thôn 7, 8, 9,10,11,12, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A 100.000
13 Khu vực còn lại 100.000
III  Ea Kmút
1              Quốc lộ 26    Cầu số 30 – Km 50 Ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu)    1.500.000
Ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút    2.000.000
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê    3.000.000
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê Nghĩa trang liệt sỹ huyện 5.500.000
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu 52 6.000.000
       2        Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô Hết ranh giới nghĩa địa xã Cư Ni Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm    850.000
Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường vào Trạm Y tế NT 721    1.500.000
Đường vào Trạm Y tế NT 721 Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) 850.000
       3        Đường liên thôn đi Ninh Thanh Quốc lộ 26 Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút 1.500.000
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) 1.000.000
   Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)    Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1, TBĐ số 101)    400.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1, TBĐ số 101)    Ngã ba Hồ Súng    270.000
Ngã ba Hồ Súng Cầu Ea Ô (thôn 5B địa phận xã Ea Ô) 270.000
4 Đường 13/9 Giáp ranh giới đập NT 720 Nguyễn Tất Thành 960.000
5 Khu dân cư thôn Chư Cúc, Đoàn Kết 300.000
6 Khu dân cư buôn Êga 360.000
7 Khu dân cư thôn 12, Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2 110.000
8 Khu vực còn lại 100.000
IV   Huê
             1              Quốc lộ 26    Cầu số 30 – Km 50 Ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu)    1.500.000
Ranh giới thửa đất nhà ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút    2.000.000
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê    3.000.000
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê Nghĩa trang liệt sỹ huyện 5.500.000
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu 52 6.000.000
2      Tỉnh lộ 19A UBND xã Xuân Phú Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720 600.000
   Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720    Ranh giới huyện Ea Kar – huyện Krông Năng    550.000
       3        Đường liên thôn đi Tứ Lộc Quốc lộ 26 Cổng chào buôn Djă 2.100.000
   Cổng chào buôn Djă    Cổng chào thôn Cư Nghĩa    2.100.000
   Cổng chào thôn Cư Nghĩa    Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu    1.400.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới đất Trường THCS  Nguyễn Đình Chiểu Hết ranh giới đất  Trường Tiểu học Ngô Quyền    700.000
Hết ranh giới đất  Trường Tiểu học Ngô Quyền    Hết đường    300.000
4 Khu dân cư thôn Cư An, Hợp Thành 280.000
5 Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc, thôn An Cư 550.000
6 Khu dân cư thôn Cư Nghĩa 210.000
8 Khu vực còn lại 120.000
V  Ea Tih
         1          Quốc lộ 26 Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Tih Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) 1.300.000
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) 1.600.000
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) Km 69 + 400 840.000
Km 69 + 400 Hết trạm xăng dầu PV 600.000
Hết trạm xăng dầu PV Ranh giới huyện Ea Kar – huyện M’đrắk 500.000
           2            Đường liên xã đi Ea Păl Km 0, Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu 500.000
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)    300.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) Cổng chào thôn Quyết Tiến 1    200.000
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức 240.000
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức Ranh giới xã Ea Păl 180.000
   3    Đường liên xã đi Ea Sô Km 0, Quốc lộ 26 Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình) 200.000
Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh 160.000
4 Khu dân cư buôn Ea Knốp 480.000
5 Khu dân cư Đoàn Kết 1, Trung Tâm, Trung An, Trung Hòa 120.000
6 Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng 2, An Bình 110.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
7 Khu vực còn lại 100.000
VI Xã Ea Ô
   1 Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô Cầu Ea Ô Ngã ba NT 716 2.500.000
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ Nghĩa địa thôn 23 – xã Cư Ni 200.000
     2      Đường liên xã Ea Ô – NT 718 Ngã ba NT 716 Ngã ba cây xăng NT 716 2.500.000
Ngã ba cây xăng NT 716 Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14 500.000
Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14 Giáp ranh giới xã Vụ Bổn 200.000
       3      Đường liên xã Ea Ô – Ea Păl Ngã ba NT 716 Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô 2.500.000
Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô Ngã ba Lò gạch 800.000
Ngã ba Lò Gạch Ngã ba ông Sóc 200.000
Ngã 3 Ông Sóc Giáp ranh giới xã Cư Bông 150.000
4 Khu dân cư Trung tâm xã 350.000
     5      Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang Ngã ba cây xăng NT 716 Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 1.500.000
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Giáp ranh giới xã Cư Elang 200.000
Cầu thôn 4, thôn 6B Giáp ranh giới thôn 6C  – xã Cư Elang 200.000
6 Đường vào kho Công ty 716 Tỉnh lộ 12A Kho Công ty 716 1.500.000
7 Đường liên xã Ea Ô  – Ea Kmút Ngã ba ông Hành Cầu Ea Kmút 150.000
8 Đường D10 Ngã 3 NT 716 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển 500.000
   9    Đường N3, D1    Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang    Đường D10    1.000.000
10 Khu dân cư thôn 8, 12 250.000
11 Khu vực còn lại các thôn 1A, 1B, 2A, 2B, 2C, 9 100.000
12 Khu vực còn lại 100.000
VII  Xuân Phú
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
       1        Tỉnh lộ 19A Giáp ranh giới thị trấn Ea Kar Hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã 1.000.000
Hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã Đường đi vùng dự án cao su NT 720 650.000
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 Giáp ranh giới huyện Ea Kar – huyện Krông Năng    550.000
         2          Đường đi vùng dự án cao su NT 720 Tỉnh lộ 19A Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc 360.000
Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc Ngã ba đường liên thôn 2, 3 (Cổng văn hóa  thôn 2)    300.000
Ngã ba đường liên thôn 2, 3 (Cổng văn  hóa thôn 2) Đường đi nghĩa địa thôn 3    240.000
Đường đi nghĩa địa thôn 3 Giáp sông Krông Năng 120.000
     3    Tuyến đường chính thôn Hàm Long Giáp sông Krông Năng Cầu Ea Tao 120.000
Ngã ba thôn Hàm Long Giáp ranh giới xã Ea Dăh – huyện Krông Năng    110.000
4 Đường đi Buôn Thung Giáp Tỉnh lộ 19A Hết ranh giới thôn 5 250.000
Hết ranh giới thôn 5 Ngã ba đi đập Ea Ruôi 120.000
   5 Tuyến đường chính thôn Hạ Điền, Thanh Phong,  Thanh Ba    Cầu Ea Tao    Cầu đi xã Ea Sar    100.000
6 Khu dân cư thôn 3, 4, 5 110.000
7 Khu vực còn lại 100.000
VIII Xã Ea Păl
       1        Đường liên xã Ea Knốp – Ea Păl Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông 300.000
   Ngã ba đường đi xã Cư Prông    Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng    420.000
   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng    Ngã tư 714    600.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Ngã tư 714 Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ 600.000
Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh 900.000
Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan 960.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Cầu Thống Nhất 720.000
Cầu Thống Nhất Ranh giới xã Ea Păl – Cư Yang 160.000
     2    Đường liên xã Ea Tih – Ea Păl Đường liên xã Ea Păl – Cư Yang Ngã ba thôn 13 400.000
Ngã ba thôn 13 Ngã ba Phước Thành 200.000
Ngã ba Phước Thành Ranh giới xã Ea Tih – Ea Păl 180.000
     3      Đường liên xã Ea Ô – Ea Păl    Ngã tư 714 Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)    600.000
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)    Ngã ba ông Sóc    180.000
4 Khu dân cư thôn 12, 13 110.000
5 Khu vực còn lại 100.000
IX  Cư Yang
             1            Đường liên xã Ea Păl – Cư Yang Ranh giới xã Ea Păl- Cư Yang Cầu C13 200.000
Cầu C13 Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang 320.000
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan 600.000
   Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan    Cầu thôn 6    750.000
Cầu thôn 6 Cầu thôn 9 110.000
Cầu thôn 9 Hết thôn 14 100.000
2 Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5, 6) 100.000
3 Khu vực còn lại 100.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
X Xã Ea Sar
           1            Đường Tỉnh lộ 11 Cầu sông Krông Năng Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường 400.000
Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường Hết cổng trường Cao Bá Quát 250.000
Hết cổng trường Cao Bá Quát Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng 500.000
Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng Ranh giới xã Ea Sô – Ea Sar 240.000
Ranh giới xã Ea Sô – Ea Sar Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo 100.000
Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo Hết ranh giới xã Ea Sar  – Ea Dăh 170.000
2 Khu dân cư thôn 2, thôn 5 100.000
3 Khu vực còn lại 100.000
XI Xã Ea Sô
           1            Đường Tỉnh lộ 11 Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar, Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý    250.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy 340.000
Hết ranh giới đất nhà ông Hùng Thủy Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn 240.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh 300.000
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh Cầu sông Ea Dăh 250.000
           2            Đường 29B mới Tỉnh lộ 11 (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) Hết ranh giới thửa đất ông Đờn    250.000
Hết ranh giới thửa đất ông Đờn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh    100.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh Hết đất nhà ông Hờ A Cầu    120.000
Hết đất nhà ông Hờ A Cầu Giáp ranh giới xã Ea Sar 100.000
3 Khu vực còn lại 100.000
 
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
XII   Bông
         1          Đường Cư Yang đi buôn Trưng Cầu qua sông Krông Pắk Ngã ba nhà ông Hoàn 150.000
Ngã ba nhà ông Hoàn Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm 180.000
Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu    120.000
Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu    Giáp buôn Trưng    100.000
     2      Đường liên thôn    Ngã ba nhà ông Hoàn Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt    140.000
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính    100.000
3 Khu vực còn lại 100.000
XIII  Cư Prông
             1            Đường liên xã Ea Tih – Cư Prông Giáp ranh giới xã Ea Tih Ngã ba Phước Thành 180.000
Ngã ba Phước Thành Cầu 13 tấn 160.000
   Cầu 13 tấn Ranh giới thửa đất  Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ)    240.000
Ranh giới thửa đất  Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) Ngã 3 đường chiến  lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)    270.000
Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)    Hết thôn 15    240.000
Hết thôn 15 Cầu thôn 10 160.000
   2 Đường liên xã Cư Prông – Ea Păl Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà Vân)    Cầu mới    110.000
   3 Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và  thôn 16 Ngã 3 đường liên xã Ea Păl – Cư Prông Ngã 3 đi thôn 16 180.000
Ngã 3 đi thôn 16 Cầu thôn 16 150.000
Ngã 3 thôn 16 Cổng chào thôn 3 120.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2
ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
4 Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long Ngã 3 nhà ông Tám Ngã ba đi thôn 10 120.000
5 Khu vực còn lại 100.000
XIV   Elang
1              Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang Giáp xã Ea Ô Ngã ba nhà ông Cảnh 110.000
Ngã ba nhà ông Cảnh Cầu buôn Ea Rớt 300.000
Cầu buôn Ea Rớt Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng 150.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ 180.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Ngã 3 nhà ông Minh 120.000
Ngã 3 nhà ông Minh Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) 110.000
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) Thôn 6A – xã Ea Ô 100.000
Trạm Kiểm lâm cũ Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C – xã Ea Ô 100.000
   2    Đường liên thôn 6B Ngã 3 nhà ông Võ Đường vào nhà ông Quyết 150.000
Đường vào nhà ông Quyết Đập Ea Rớt 120.000
     3    Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) Ngã ba cây chay Hết khu tái định cư số 1 150.000
Hết khu tái định cư số 1 Ngã ba nhà ông Võ 110.000
Ngã 3 ông Cảnh Ngã 3 hội trường thôn 6C 100.000
4 Khu vực còn lại 100.000
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I. Thị trấn Ea Kar
                1                 Nguyễn Tất Thành Cầu 52 (giáp ranh giới xã Cư Huê, xã Ea Kmút) Hoàng Văn Thụ 10.000.000
Hoàng Văn Thụ Ngô Gia Tự 11.000.000
Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 12.000.000
Trần Hưng Đạo Hoàng Diệu 14.000.000
Hoàng Diệu Km 53 (đường phía Đông chợ) 17.000.000
Km 53 (đường phía Đông chợ) Mai Hắc Đế 13.000.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 10.000.000
Trần Phú Lê Thánh Tông 7.500.000
  Lê Thánh Tông Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em   7.000.000
Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ em Ranh giới thị trấn Ea Kar – xã Ea Đar   4.800.000
    2     Quang Trung Nguyễn Tất Thành Lý Thường Kiệt 8.500.000
  Lý Thường Kiệt Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A – xã Cư Ni)   7.200.000
Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6, thôn 1A – xã Cư Ni) Bà Triệu 5.500.000
3 Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 11.000.000
  4   Hai Bà Trưng Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu 4.000.000
Hoàng Diệu Đường chợ phía Đông 8.000.000
Đường chợ phía Đông Âu Cơ 5.000.000
5 Đường chợ phía Đông Quốc lộ 26 Hai Bà Trưng 11.000.000
  6   Âu Cơ Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 2.000.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.200.000
Đinh Núp Hết đường 1.000.000
7 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 4.000.000
8 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 3.500.000
Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 1.800.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
          9           Trần Phú Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 6.000.000
Lê Thị Hồng Gấm Hồ Xuân Hương 4.500.000
Hồ Xuân Hương Hết Km 1 2.500.000
Hết Km 1 Hết cây xăng Nam Tây Nguyên 1.000.000
  Hết cây xăng Nam Tây Nguyên Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Nhung – Lên)   800.000
Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Nhung – Lên)   Hết đường   850.000
10 Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành Y Thuyên Ksơr 8.000.000
Y Thuyên Ksơr Trần Huy Liệu 4.000.000
11 Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo Quang Trung 2.500.000
12 Trần Thánh Tông Lý Thường Kiệt Lạc Long Quân 2.000.000
13 Lạc Long Quân Trần Hưng Đạo Trần Bình Trọng 1.800.000
14 Trần Bình Trọng Lạc Long Quân Bà Triệu 1.500.000
      15       Ngô Gia Tự   Nguyễn Tất Thành Cống thoát nước ở phía Nam nhà máy nước đá   5.000.000
Cống thoát nước ở phía Nam nhà máy nước đá Phạm Ngũ Lão 3.500.000
Phạm Ngũ Lão Trần Huy Liệu 2.500.000
Trần Huy Liệu Nguyễn Văn Cừ 2.000.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp đập NT 720 1.000.000
16 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 800.000
17 Cao Bá Quát Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 800.000
18 Nguyễn Thái Học Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 800.000
19 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 800.000
20 Mạc Thị Bưởi Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ 800.000
21 Trần Nhân Tông Cao Bá Quát Nguyễn Văn Cừ 1.000.000
22 Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo Ngô Gia Tự 800.000
23 Bà Triệu Quang Trung Trần Hưng Đạo 800.000
  24   Nguyễn Thị Minh Khai   Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 1.500.000
  Lê Thị Hồng Gấm   Đinh Núp 1.200.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Đinh Núp Nguyễn Thị Định 800.000
Nguyễn Thị Định Tỉnh lộ 3 (Km2) 650.000
  25   Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 4.000.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 3.000.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Định 2.000.000
  26   Lê Quý Đôn Hai Bà Trưng Đinh Núp 1.000.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai 800.000
27 Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.000.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 800.000
  28   Mai Hắc Đế Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 4.200.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 2.500.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 1.200.000
29 Y Ngông Nguyễn Tất Thành Đinh Núp 1.800.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 1.200.000
30 Mạc Đĩnh Chi Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 2.000.000
Lê Thị Hồng gấm Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
      31       Lê Thị Hồng Gấm Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi 2.000.000
Nguyễn Trãi Âu Cơ 3.000.000
Âu Cơ Mạc Đĩnh Chi 2.500.000
Mạc Đĩnh Chi Trần Phú 2.800.000
Trần Phú Đường xuyên qua Trần Quang Khải 1.500.000
Đường xuyên qua Trần Quang Khải Lê Đại Hành 1.000.000
  32   Đinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.000.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 1.700.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.500.000
      33       Hồ Xuân Hương   Trần Phú   Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thị Nhậm   850.000
  Hết ranh giới Trường tiểu học Ngô Thị Nhậm   Hết đường   600.000
34 Lê Lợi Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 2.400.000
Lê Thị Hồng Gấm Trần Quang Khải 1.250.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
      35       Trần Quang Khải Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 650.000
Nguyễn Trãi Trần Phú 1.000.000
Trần Phú Hết ranh giới đất Hội trường TDP 4 1.000.000
Hết ranh giới đất Hội trường TDP 4 Lê Đại Hành 720.000
36 Nguyễn Du Trần Quang Khải Lê Đại Hành 720.000
37 Phạm Ngũ Lão Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 1.200.000
  38   Y Thuyên Ksơr Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 1.200.000
Trần Hưng Đạo Trần Bình Trọng 1.000.000
Trần Bình Trọng Quang Trung 1.000.000
39 Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành Huỳnh Thúc Kháng 1.000.000
  40   Ngô Quyền Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.000.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 1.100.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.200.000
  41   Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.100.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 1.200.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.400.000
42 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Lương Thế Vinh 1.000.000
43 Lương Thế Vinh Nguyễn Văn Trỗi Phạm Ngũ Lão 850.000
  44   Phan Bội Châu Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 650.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 700.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 800.000
45 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 650.000
Nguyễn Trãi Trần Phú 800.000
46 Huỳnh Thúc Kháng Trần Phú Lê Đức Thọ 800.000
47 Lê Đại Hành Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 700.000
Lê Thị Hồng Gấm Hết đường 500.000
48 Nguyễn Công Trứ Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 800.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Định 600.000
49 Ama Pui Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 650.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 800.000
50 Võ Thị Sáu Cao Bá Quát Nguyễn Văn Cừ 600.000
51 Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thái Học 600.000
Nguyễn Thái Học Ngô Gia Tự 700.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
52 Kim Đồng Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông 2.000.000
53 Hoàng Văn Thái Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo 800.000
54 Nguyễn Khuyến Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo 800.000
55 Đường 13/9 Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thiệp Giáp đập NT 720 1.800.000
56 Đường liên xã Ngã 3 đường Trần Phú (Nhà bà Vinh- Thủy) Ngã 3 đi đập Ea Ruôi 480.000
57 Khu dân cư tổ dân phố 2A, 2B 450.000
58 Khu dân cư tổ dân phố 3A, 3B 550.000
59 Khu dân cư tổ dân phố 4 200.000
60 Khu dân cư suối cạn thuộc tổ dân phố 4 200.000
61 Khu dân cư tổ dân phố 1, 4, 5 300.000
62 Khu vực còn lại 200.000
II Thị trấn Ea Knốp
                  1                   Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ranh giới xã Ea Đar – thị trấn Ea Knốp Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) 1.300.000
Phạm Hồng Thái (Km 62  + 700) Lê Trọng Tấn (Km 63) 2.100.000
  Lê Trọng Tấn (Km 63) Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – quán nhà bà Mười)   3.400.000
Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – Quán nhà bà Mười) Hàm Nghi (Đường vào TDP 3)   4.800.000
Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) 5.600.000
Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) Nguyễn Sơn (Km 64) 4.800.000
  Nguyễn Sơn (Km 64) Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A)   3.200.000
Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A) Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) 3.000.000
Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4A) Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Tih 1.500.000
  2 Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Nguyễn Văn Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 26) 3.000.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Võ Nguyên Giáp (TDP 1) 1.000.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
        3         Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)   Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn Ea Knốp   3.300.000
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn Ea Knốp Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường)   2.400.000
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) Đường vào cơ khí cũ (TDP 1) 1.000.000
Đường vào cơ khí cũ Đập nước (TDP 1) 600.000
    4     Đường vào xã Cư Yang Đập nước Cổng văn hóa Thôn 6B 480.000
Cổng văn hóa thôn 6B Hết ranh giới thửa đất hội trường thôn 9 400.000
Hết ranh giới thửa đất hội trường thôn 9 Ranh giới thị trấn Ea Knốp – xã Ea Păl 300.000
    5   Đường Nguyễn Đình Thi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đường phía Bắc chợ Bình Minh 800.000
Đường phía Bắc chợ Bình Minh Đập số 01 350.000
Đập số 01 Hết đường 200.000
6 Đường phía Tây chợ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đường phía Bắc chợ Bình Minh 800.000
7 Đường phía Bắc chợ Nguyễn Đình Thi Đường phía Tây chợ 500.000
8 Lý Thái Tổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 600.000
Trần Đại Nghĩa Xưởng Điều 333 300.000
  9   Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 720.000
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp (nhà ông Sơn Long) 300.000
  10   Phạm Hồng Thái (đường vào bãi vàng) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ngã ba đường vào TDP 2 300.000
Ngã ba đường vào TDP 2 Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kỳ 250.000
  11   Phạm Hùng Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi 250.000
Ngã ba nhà ông Trần Giang Thi Đến cầu nhà ông Quốc 200.000
12 Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hội trường thôn 13 200.000
13 Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea Nguyễn Văn Linh   Chu Huy Mân (sau 480.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Knốp) lưng trường Hùng Vương)
Chu Huy Mân (sau lưng trường Hùng Vương) Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều 250.000
Ngã ba sân bóng đá Mini Hải Kiều Hết đường 200.000
    14     Hùng Vương (đường đi TDP 5, 10)   Nguyễn Văn Linh Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa TDP 10)   500.000
Văn Tiến Dũng (ngã ba cổng văn hóa TDP 10) Cổng văn hóa TDP 5 300.000
Cổng văn hóa TDP 5 Hết đường 200.000
  15 Trần Đại Nghĩa (đường liên TDP 1, 4A, 4B) Tôn Đức Thắng Lý Thái Tổ 300.000
  Lý Thái Tổ Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi)   200.000
  16 Tôn Đức Thắng (đường vào UBND thị trấn) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Võ Nguyên Giáp 450.000
Võ Nguyên Giáp Hết đường 300.000
  17   Lý Nam Đế (đường bên cạnh Bưu điện) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 800.000
  Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nhà ông Lâm  – Liễu)   480.000
18 Nguyễn Sơn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 500.000
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp 300.000
19 Trần Kiên Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 500.000
Trần Đại Nghĩa Hết đường 300.000
  20 Trần Quang Diệu (phía đông trường Nguyễn Trãi) Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 300.000
Trần Đại Nghĩa Hết đường 200.000
21 Hải Thượng Lãn Ông Tôn Đức Thắng Tôn Thất Tùng 600.000
22 Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh Lý Nam Đế 300.000
23 Tôn Thất Thuyết Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 300.000
Tôn Đức Thắng Hết đường 200.000
24 Đoàn Khuê Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 200.000
25 Nguyễn Đình Chiểu Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 200.000
26 Lê Trọng Tấn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 200.000
  ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
27 Hàm Nghi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Phan Chu Trinh 600.000
28 Nguyễn Hữu Thọ Hàm Nghi Hết đường 300.000
  29   Phan Chu Trinh Nguyễn Văn Linh Hàm Nghi 600.000
Hàm Nghi Chu Huy Mân 300.000
Chu Huy Mân Hết đường 200.000
30 Chu Huy Mân Phan Chu Trinh Hùng Vương 200.000
31 Văn Tiến Dũng Hùng Vương Hết đường 200.000
32 Khu dân cư TDP 1 300.000
33 Khu vực các TDP còn lại 200.000
34 Khu vực các thôn còn lại 200.000
 
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo