19-11-2023    0 Lượt xem

Bảng Giá Đất Huyện Cư M’gar 2020 – 2024

Bảng giá đất huyện Cư M’gar Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. Batdongsan47 xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020 Bảng Giá Đất Huyện Cư M’gar 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN  M’GAR

(Kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

Bảng Giá đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Ea Pốk 35.000 30.000
2 Xã Quảng Tiến 30.000 25.000
3 Xã Cư Suê 25.000 23.000
4 Xã Ea M’nang 25.000 23.000
5 Xã Ea Drơng 25.000 23.000
6 Xã Cuôr Đăng 25.000 23.000
7 Xã Cư M’gar 25.000 23.000 20.000
8 Xã Quảng Hiệp 25.000 23.000 20.000
9 Xã Ea M’Dróh 25.000 23.000 20.000
10 Xã Ea Kiết 25.000 23.000
11 Xã Ea Tar 25.000 23.000 20.000
12 Xã Ea H’đing 25.000 23.000 20.000
13 Xã Ea K’pam 25.000 23.000 20.000
14 Xã Ea Tul 25.000 23.000 20.000
15 Xã Cư Dliê M’nông 25.000 23.000 20.000
16 Xã Ea Kuếh 25.000 23.000
Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Quảng Phú 38.000 30.000
2 Thị trấn Ea Pốk 38.000 30.000
3 Xã Quảng Tiến 30.000 25.000
4 Xã Cư Suê 35.000 28.000
5 Xã Ea M’nang 30.000 25.000
6 Xã Ea Drơng 30.000 25.000
7 Xã Cuôr Đăng 35.000 28.000
8 Xã Cư M’gar 35.000 28.000 25.000
9 Xã Quảng Hiệp 30.000 25.000 20.000
10 Xã Ea M’Dróh 25.000 23.000 20.000
11 Xã Ea Kiết 30.000 25.000 20.000
12 Xã Ea Tar 30.000 25.000
13 Xã Ea H’đing 30.000 25.000
14 Xã Ea K’pam 30.000 25.000 23.000
15 Xã Ea Tul 25.000 23.000 20.000
16 Xã Cư Dliê M’nông 30.000 25.000
17 Xã Ea Kuếh 25.000 23.000
 

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Quảng Phú 65.000 60.000 55.000
2 Thị trấn Ea Pốk 60.000 55.000 50.000
3 Xã Quảng Tiến 45.000 40.000
4 Xã Cư Suê 60.000 55.000 50.000
5 Xã Ea M’nang 45.000 40.000
6 Xã Ea Drơng 45.000 40.000 34.000
7 Xã Cuôr Đăng 60.000 55.000
8 Xã Cư M’gar 45.000 40.000 34.000
9 Xã Quảng Hiệp 40.000 35.000 30.000
10 Xã Ea M’Dróh 36.000 32.000 29.000
11 Xã Ea Kiết 40.000 35.000 30.000
12 Xã Ea Tar 49.000 35.000 30.000
13 Xã Ea H’đing 40.000 35.000 30.000
14 Xã Ea K’pam 45.000 40.000 34.000
15 Xã Ea Tul 36.000 32.000 29.000
16 Xã Cư Dliê M’nông 40.000 35.000 30.000
17 Xã Ea Kuếh 36.000 32.000 29.000
 

1. Thị trấn Quảng Phú

  • Vịtrí 1: Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 3A, Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5
  • Vịtrí 2: Tổ dân phố 6, Tổ dân phố 7
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

2. Thị trấn Ea Pốk

  • Vị trí 1: Tổ dân phố Quyết Thắng, Tổ dân phố Quyết Tiến, Tổ dân phố Toàn Thắng, Tổ dân phố Thắng lợi, Tổ dân phố Tân Tiến, Tổ dân phố Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp
  • Vịtrí 2: Thôn 4, thôn An Bình, buôn Pốk A
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

3.  Quảng Tiến

  • Vị trí 1: Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Cường, thôn Tiến Thịnh, thôn Tiến Thành
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

4.   Suê

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư
  • Vịtrí 2: Buôn Sút M’đưng, buôn Sút M’drang
 
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

5. Xã Ea M’nang

  • Vịtrí 1: Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

6.  Ea Drơng

  • Vị trí 1: Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buônGram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông
  • Vịtrí 2: Thôn Tân Sơn, thôn Nam Kỳ, buôn Yông B
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

7.  Cuôr Đăng

  • Vị trí 1: Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

8.   M’gar

  • Vị trí 1: Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buônHuk A, buôn Huk B
  • Vịtrí 2: Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

9.  Quảng Hiệp

  • Vịtrí 1: Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến
  • Vịtrí 2: Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

10.  Ea M’Dróh

  • Vịtrí 1: Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung
  • Vị trí 2: Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

11.  Ea Kiết

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11
  • Vịtrí 2: Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14, buôn Ja Wầm A, buôn Ja Wầm B
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

12.  Ea Tar

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5
  • Vịtrí 2: Buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă, buôn M’lăng
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

13.  Ea H’đing

  • Vịtrí 1: Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B
  • Vịtrí 2: Buôn Trắp, buôn Jốk
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

14.  Ea K’pam

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập
  • Vịtrí 2: Thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

15.  Ea Tul

  • Vịtrí 1: Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr
  • Vịtrí 2: Buôn Yao, buôn Triă
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

16.   Dliê M’nông

  • Vịtrí 1: Thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6
  • Vịtrí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

17.  Ea Kuếh

  • Vịtrí 1: Thôn 15, buôn Wing, buôn Ayun, buôn Triết
  • Vịtrí 2: Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, buôn Thái
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Cư Suê 15.000
2 Xã Ea Drơng 15.000
3 Xã Ea M’dróh 15.000
4 Xã Ea Kiết 15.000
5 Xã Ea Kuếh 15.000
 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Quảng Phú 20.000
2 Thị trấn Ea Pốk 20.000
3 Xã Quảng Tiến 20.000
4 Xã Cư Suê 20.000
5 Xã Ea M’nang 20.000
6 Xã Ea Drơng 20.000
7 Xã Cuôr Đăng 20.000
8 Xã Cư M’gar 20.000
9 Xã Quảng Hiệp 20.000
10 Xã Ea M’Dróh 20.000
11 Xã Ea Kiết 20.000
12 Xã Ea Tar 20.000
13 Xã Ea H’đing 20.000
14 Xã Ea K’pam 20.000
15 Xã Ea Tul 20.000
16 Xã Cư Dliê M’nông 20.000
17 Xã Ea Kuếh 20.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
I  Quảng Tiến
    1     Tỉnh lộ 8 Ranh giới thị trấn Ea Pốk Cầu Ea Tul 2.500.000
Cầu Ea Tul Ngã tư đi xã Ea Drơng 4.500.000
Ngã tư đi xã Ea Drơng Giáp ranh giới thị trấn Quảng Phú 7.000.000
    2   Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) Hết cây xăng Ngọc Hải 1.100.000
Hết cây xăng Ngọc Hải Cầu 80 mẫu 800.000
Cầu 80 mẫu Giáp ranh giới xã Ea Drơng 500.000
      3     Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã  có) Vào sâu 350m 900.000
  Vào sâu 350m Hết đường ngang thứ 2  (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát)   700.000
Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn  Tiến Phát)   + 450m   300.000
  4 Các đường phía Đông tiếp giáp với  Tỉnh Lộ 8 Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)   Vào sâu 500m   800.000
  5 Các đoạn đường phía Đông cách  Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)   Từ Tỉnh lộ 8 + 500m   Giáp suối Ea Tul   450.000
  6 Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Hướng Tây + 200m 540.000
Hướng Tây + 200m Hướng Tây + 500m 300.000
  7 Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú – xã  Quảng Tiến   Tỉnh lộ 8   Hết đường   1.500.000
8 Đường liên xã Quảng Tiến – Ea M’nang 700.000
9 Khu vực còn lại 200.000
II   Suê
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
  1   Tỉnh lộ 8 Giáp ranh phường Tân Lợi 1,3 km 4.500.000
1,3 km Giáp ranh giới thị trấn Ea Pốk 2.700.000
      2       Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư) Vào sâu 200m 2.400.000
Vào sâu 200m Vào sâu 500m 1.500.000
Vào sâu 500m Hết đường 1.000.000
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m 1.800.000
Vào sâu 200m Vào sâu 500m 1.200.000
            3             Đường liên xã Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) Trục đường các phía + 300m 1.800.000
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý)  theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8)   + 600m về phía Tỉnh lộ 8   1.600.000
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 Tỉnh Lộ 8 – 200m 1.000.000
Tỉnh Lộ 8 – 200m Đến khu vực còn lại 1.200.000
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về  xã Ea M’nang) + 600m về phía xã Ea M’nang   600.000
+ 600m về phía xã Ea M’nang Giáp ranh giới xã Ea M’nang 500.000
    4     Đường liên thôn Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M’nang và đi thôn 2) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong   700.000
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong Hết Trường THCS Lê Hồng Phong 500.000
  5   Đường liên thôn Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ  khu vực đã có   + 200m về phía thôn 3   700.000
+200m về phía thôn 3 Hết đường 450.000
6 Đường liên thôn Cây xăng Hoàng Quý + 200m về phía thôn 2 700.000
+ 200m về phía thôn 2 + 600m 450.000
  7 Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 3.000.000
Trục đường D5 2.500.000
Trục đường D2 2.300.000
Trục đường N5 2.200.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
8 Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư 600.000
9 Khu dân cư thôn 2, thôn 3 450.000
10 Khu vực còn lại 200.000
III  Ea M’nang
                1                 Đường liên xã Cầu đi thị trấn Quảng  Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến)   Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk   500.000
Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) 600.000
Cây xăng Phương Sơn  (Nhà ông Trần Văn Thái) Ngã tư nhà ông Nguyễn  Thành Khiêm 700.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn 560.000
  Cầu Cư Suê Trục đường chính xã Ea M’nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn   500.000
Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi  UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp)   Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp)   375.000
Đường ranh giới xã Cư M’gar Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp) 600.000
  2   Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk Từ Thôn 1B xã Ea M’nang   Giáp ranh thị trấn Ea Pốk   600.000
3 Trục đường Thôn 2A Từ UBND xã Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn 450.000
4 Đường đi thôn 8 Trường TH-THCS Hùng Vương Đường Ea M’nang đi Ea M’dróh 350.000
  5   Đường Ea M’nang đi Ea M’dróh Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp   350.000
6 Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 300.000
7 Khu vực còn lại 200.000
IV  Ea Drơng
  1   Quốc lộ 14 Ranh giới xã Cuôr Đăng Hết Chi nhánh NTCS Phú Xuân 3.000.000
Hết Chi nhánh NTCS Phú Xuân Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ 1.500.000
Ranh giới xã Cuôr Đăng Vào sâu Cống chào Thôn 3.600.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
  2   Đường liên xã Đoàn Kết
Cổng chào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến mủ cao su 3.000.000
Hết máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn Kroa A 750.000
Ngã 3 đường đi buôn Kroa A Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn Yông B)   600.000
Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn Yông  B)   Ranh giới xã Quảng Tiến   670.000
    3   Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú   Từ Quốc lộ 14 Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân  Phú   1.000.000
Đường ngang liên thôn  thôn An Phú, thôn Tân Phú Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)   870.000
  4 Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)   1.250.000
  5   Đường trung tâm xã Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) 1.000.000
Cổng chào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayǔn 1.000.000
6 Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) 450.000
7 Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ 400.000
8 Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú 450.000
9 Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, thôn Phú Phong 350.000
10 Khu dân cư còn lại buôn Yông 300.000
11 Khu vực còn lại 200.000
V  Cuôr Đăng
    1     Quốc lộ 14 Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột Đầu suối Ea Mkang 4.000.000
Suối Ea Mkang Ranh giới xã Ea Drơng (- 600m) 3.500.000
Ranh giới xã Ea Drơng (- 600m) Ranh giới xã Ea Drơng 7.500.000
  2   Đường liên xã Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea  Drơng) Hết ranh giới trường  THPT Nguyễn Trãi 5.000.000
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi Ranh giới xã Ea Drơng 4.000.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
3 Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) 1.000.000
      4     Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi Quốc lộ 14 Ngã ba buôn Aring 4.000.000
Ngã ba buôn Aring Ngã ba buôn Aring  +500m 900.000
Ngã ba buôn Aring  +500m Hết đường buôn Aring 600.000
Ngã ba buôn Aring  +500m Giáp ranh huyện Krông Pắk 900.000
    5   Đường song song Quốc Lộ 14   Đường thứ nhất Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B,  buôn Kroa C   900.000
Đường thứ nhất buôn Ko Hneh 2.000.000
Đường thứ hai buôn Ko Hneh 600.000
  6 Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m 1.200.000
Vào sâu 200m Vào sâu 400m 750.000
7 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 3.000.000
8 Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh 300.000
9 Khu dân cư buôn Aring 200.000
VI   M’gar
              1               Đường liên xã   Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú   Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú   4.000.000
Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống 2.500.000
Hết ranh giới đất nhà  Làng nghề truyền thống Hết ranh giới đất Trường  Ama Trang Lơng 1.500.000
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng Cầu số 1 1.200.000
Cầu số 1 Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát 1.000.000
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát Cầu số 2 870.000
Cầu số 2 Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai 1.000.000
  Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai   Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp)   1.200.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
  2 Đường ranh giới xã Cư M’gar, thị trấn Quảng Phú Ngã ba Y Ngông – Nơ Trang Lơng Hết đường 1.250.000
Ngã ba Y Ngông – Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú) 1.250.000
    3 Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú  (đường Nơ Trang Long)   Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)     Vào sâu 250m     750.000
4 Đường ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa 500.000
  5 Đường nhựa song  song với đường liên xã của buôn KaNa Ngã ba đường vào nghĩa địa   Hết đường   500.000
        6         Các đường ngang với đường liên xã Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B   Vào sâu 100m   400.000
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling, buôn  Trắp, buôn Dhung   Vào sâu 200m   300.000
Ngã ba đường liên xã  (đường đối diện UBND xã) Vào sâu 1000m 360.000
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn  6 và thôn 7   Vào sâu 500m   360.000
7 Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B 240.000
8 Khu vực còn lại 200.000
VII  Quảng Hiệp
    1     Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú Ngã 3 trung tâm xã Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m 1.400.000
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m 900.000
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m Giáp ranh giới xã Cư M’gar 600.000
    2   Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh Ngã 3 trung tâm xã Đường đi Ea M’dróh + 300m 900.000
Đường đi Ea M’dróh + 300m Đường đi Ea M’dróh + 1500m 600.000
Đường đi Ea M’dróh + 1500m Giáp xã Ea M’dróh 300.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
    3   Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh – xã Ea Kiết Ngã 3 trung tâm xã Đường đi Ea Kiết + 300m 1.000.000
Đường đi Ea Kiết + 300m Đường đi Ea Kiết + 1300m 600.000
Đường đi Ea Kiết + 1300m Giáp xã Ea M’dróh 300.000
4 Đường liên xã đi xã Ea M’nang Cua 90 Ngã ba đi Ea M’nang 450.000
5 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 1.000.000
6 Đường đi Bưu Điện Đường liên xã đi Ea Kiết Đường liên xã đi Ea M’dróh 600.000
7 Đường đi Trạm Y tế Đường liên xã đi Ea Kiết Hết Trạm Y tế 450.000
    8     Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn Đường đi xã Cư M’gar (Ngã ba vườn tếch) Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)  +1000m   400.000
Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)  +1000m Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)   300.000
9 Đường vào Trường Ngô Gia Tự Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) Trường Ngô Gia Tự 300.000
10 Đường vào thác Drai Dlong Từ đường đi xã Ea M’Dróh Đường vành đai 250.000
11 Tuyến đường Vành Đai Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp – Ea M’nang Đường vào thác Drai Dlong 250.000
    12 Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh,  Hiệp Tiến, Hiệp Hưng)     UBND xã +800m đến các phía     200.000
13 Khu vực còn lại 150.000
VIII  Ea M’Dróh
    1 Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp – Ea Kiết – Buôn Đôn và Mỏ đá  An Nguyên     Ngã tư UBND xã + 500m về các phía     600.000
2 Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh giới xã Ea Kiết 250.000
  3 Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Huar huyện Buôn Đôn Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn)   200.000
4 Đường liên xã Ea Ngã tư UBND xã + Giáp ranh xã Quảng Hiệp 250.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
M’Dróh – Quảng Hiệp 500m
5 Đường vào mỏ đá An Nguyên Ngã tư UBND xã + 500m Hết đường 200.000
  6 Đường liên xã: Ea M’Dróh – Ea Kiết – Quảng Hiệp Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết 500.000
Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết Giáp ranh giới xã Ea Kiết 250.000
7 Khu vực còn lại 120.000
IX  Ea Kiết
    1   Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã)   Ngã tư UBND xã + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk, huyện Ea Súp   1.200.000
Ngã tư UBND xã Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ) 700.000
    2     Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) Ngã tư UBND xã + 500m Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện  Krông Búk)   400.000
Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện  Krông Búk)   Giáp ranh xã Ea Kuếh   300.000
      3     Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) Ngã tư UBND xã + 500m Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) 700.000
Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm 500.000
Giáp ranh giới đất trụ sở  lâm trường buôn Ja Wầm Ngã ba (Tiểu đoàn 303) 300.000
Ngã ba (Tiểu đoàn 303) Giáp ranh giới huyện Ea Súp 240.000
    4 Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông  Búk – Ea Súp)     Trừ khu vưc đã có     Vào sâu 300m     350.000
5 Đường liên xã Ea H’đing Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh xã Ea H’đing 400.000
  6 Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea  Kiết – Ea H’đing   Trừ khu vưc đã có   Vào sâu 300m   300.000
7 Đường liên xã Ea Kiết – Ea M’Dróh Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M’Dróh +300m 400.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
(trừ khu vực đã có)
  8 Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea  Kiết – Ea M’Dróh   Trừ khu vưc đã có   Vào sâu 300m   250.000
  9   Đường liên thôn Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) 280.000
Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) Giáp ranh xã Ea Kuếh 250.000
  10 Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea  Kiết – Ea Kuếh   Trừ khu vưc đã có   Vào sâu 200m   200.000
11 Khu vực chợ Mặt tiền đường khu vực chợ 1.500.000
Các lô đất trong khu vực chợ 1.000.000
  12   Đường liên thôn Ngã tư đường đi Ea Súp;  Krông Búk; Ea M’dróh (trừ khu vực đã có)   Ngã ba thứ nhất   300.000
13 Khu vực còn lại 180.000
14 Khu dân cư buôn Ja Wầm A, Ja Wầm B, buôn H’mông 120.000
X  Ea Tar
  1 Đường liên xã Ea Tar – Ea H’Đing Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3,  4)   + 1300m   700.000
      2       Đường liên xã Ea Tar – Ea Kuếh + 1300m Cổng văn hóa thôn 4 1.000.000
Cổng văn hóa thôn 4 Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân 700.000
Hết ranh giới đất Trường  Trần Cao Vân + 750m 300.000
+ 750m + 1200m (đi xã Ea Kuếh) 400.000
+ 1200m (đi xã Ea Kuếh) Giáp ranh giới xã Ea Kuếh 250.000
  3 Đường liên xã Ea  Tar – Cư Dliê M’nông   Cầu Ea Tar Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông   250.000
  4   Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea H’đing)   Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing   Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp   220.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
  5   Đường nhựa thôn 2 Cây xăng Luyến Điểm Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé   250.000
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé Hết đập Tràng hồ Ea Kắp 220.000
6 Đường nhựa thôn 3 Cây xăng Luyến Điểm Hết ngã ba thứ 3 250.000
  7 Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã)   Ngã tư (nhà bà Hoa) Hết ngã tư thứ nhất – ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu)   250.000
  8 Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía  sau UBND xã) Hết ngã tư thứ nhất – Ranh giới thôn 3, 4 (nhà  ông Ngẫu)   Hết đường   250.000
9 Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 Ngã tư ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) Giáp cao su 300.000
10 Đường vào Trạm Y tế (mới) Từ cổng UBND xã Trạm Y tế (mới) 250.000
  11 Đường từ buôn  Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) Nhà Liên Tấn 250.000
Cổng chào buôn Ea Kiêng Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông 220.000
  12   Đường trục thôn 2 Nhà ông Nam Quế (thôn 2) Cổng chào thôn 2 200.000
Nhà ông Dương (thôn 2) Đường nhựa thôn 3 200.000
13 Khu vực còn lại 180.000
XI  Ea H’đing
1 Trung tâm cụm xã Ea H’đing Ngã ba buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m 1.000.000
  2   Khu Đấu giá (buôn Jốk)   Các lô tiếp giáp với đường liên xã   700.000
  Các lô còn lại của khu đấu giá   400.000
    3   Đường liên xã Ea K’pam Các phía theo trục đường  + 500m Ngã ba buôn Jốk 700.000
Ngã ba buôn Jốk Cầu Ea H’đing 500.000
Cầu Ea H’đing Giáp ranh giới xã Ea K’pam 400.000
  4   Đường liên xã (Ea H’đing – Ea Kiết) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m Đến 2 km (đi Ea Kiết) 500.000
Đến 2 km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết 400.000
  5   Đường liên xã Ea   Ngã ba buôn Ea Sang + Giáp ranh giới xã Ea Tar 700.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
H’đing – Ea Tar) 500m
    6     Đường liên thôn   Từ ngã ba buôn Jốk Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring, Quảng Hiệp)     300.000
Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring, Quảng Hiệp)   Trung tâm buôn H’ring   250.000
  7   Đường song song đường liên xã   Đường thứ nhất giáp đường liên xã Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1  vào sau 200m   220.000
8 Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 250.000
9 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 550.000
10 Khu vực chợ Khu vực còn lại 350.000
  11 Đường ranh giới  thôn 1 (Ea Tar – Ea H’đing) Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp   220.000
    12     Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba đường liên xã Ea  H’đing – Ea Tar (nhà ông Côi)   Hết trường học   550.000
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông)   Vào sâu 400m   550.000
  13 Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần  Quang Khải Ngã ba Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Ea H’đing  – Ea Kiết   550.000
14 Khu dân cư buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) 200.000
15 Khu vực còn lại 150.000
XII  Ea K’pam
      1       Tỉnh Lộ 8 Ranh giới thị trấn Quảng Phú Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 3.000.000
Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar   4.800.000
  Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar   Giáp ranh xã Ea Tul   900.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
  2   Đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing   Ngã ba Tỉnh lộ 8   Tỉnh lộ 8 + 1500m   500.000
Tỉnh lộ 8 + 1500m Giáp ranh xã Ea H’đing 440.000
  3 Đường liên xã Ea K’pam – Cư Dliê M’nông Ngã ba Ea Tul Hội trường buôn Bling 400.000
Hội trường buôn Bling Giáp buôn Đing xã Cư Dliê M’nông 300.000
  4 Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 + 1500m 500.000
Tỉnh lộ 8 + 1500m Hết đường nhựa buôn Jong 400.000
  5 Đường nối liền với đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing  (thuộc thôn 6) Đường liên xã Vào sâu 200m 300.000
Đường liên xã vào sâu 200m mét thứ 500 250.000
  6 Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong vào sâu 250m 300.000
Đường vào hồ buôn Jong  + 250m mét thứ 500 250.000
  7 Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu  vực đã có) Tỉnh lộ 8 Vào sâu 200m 760.000
Tỉnh lộ 8 + 200m Tỉnh lộ 8 + 500m 550.000
Tỉnh lộ 8 + 500m Tỉnh lộ 8 + 1000m 400.000
  8 Đường song song  Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập Tỉnh lộ 8 Vào sâu 200m 500.000
Tỉnh lộ 8 + 200m Tỉnh lộ 8 + 500m 400.000
Tỉnh lộ 8 + 500m Hết đường 300.000
9 Khu chợ Các lô đất trong khu vực chợ 1.000.000
10 Khu vực còn lại 180.000
XIII  Ea Tul
  1   Tỉnh lộ 8 Giáp ranh xã Ea K’pam Giáp xã Cư Dliê M’nông (-1000) 700.000
Giáp xã Cư Dliê M’nông  (-1000) Giáp xã Cư Dliê M’nông 500.000
  2   Đường liên xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea  Tul Giáp phường Thống Nhất  – thị xã Buôn Hồ   300.000
3 Đường vào UBND xã Ngã ba cổng chào buôn Sah A Ngã tư chợ 300.000
4 Đường liên thôn Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) Ngã tư chợ 200.000
5 Khu vực chợ Các lô đất mặt tiền 900.000
Các lô đất trong chợ 400.000
6 Khu vực còn lại 140.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
XIV   Dliê M’nông
1 Quốc lộ 29 Trụ sở Công ty cà phê 15 Giáp xã Cư Pơng 400.000
Trụ sở Công ty cà phê 15 Giáp xã Ea Ngai 400.000
    2     Tỉnh lộ 8   Giáp xã Ea Tul Doanh nghiệp tư nhân  thương mại Chính Nguyệt   500.000
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk)   600.000
  3   Khu vực Trung tâm xã Trụ sở UBND xã Trụ sở UBND xã các phía + 300m 900.000
Trụ sở UBND xã các phía + 300m Trụ sở UBND xã các phía + 500m 700.000
  4 Đường liên xã Cư Dliê M’nông – Ea Tar   Trụ sở UBND xã + 500m   Giáp ranh xã Ea Tar   300.000
  5 Đường trục chính thôn Tân Thành và  Thôn 8   Trụ sở UBND xã + 500m   Hết khu dân cư thôn 8   300.000
6 Đường trục chính thôn 1 Ngã ba thôn 2 Hết khu dân cư thôn 1 300.000
7 Đường trục chính thôn 2 Trường mầm non Cư Dliê M’nông Hết khu dân cư thôn 2 300.000
8 Đường trục chính buôn Phơng Ngã ba thôn 6 Hết khu dân cư buôn Phơng 250.000
9 Trục đường thôn Tân Thành Trục đường chính thôn Tân Thành Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập 250.000
  10   Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6   200.000
  11   Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây   180.000
  12   Khu vực còn lại (5 buôn)   150.000
XV  Ea Kuếh
    1     Quốc lộ 29 Tiếp giáp xã Ea Kiết Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá 400.000
Cổng chào thôn Thác Đá + 500m các phía 600.000
+ 500m các phía Giáp ranh giới huyện Krông Búk 400.000
  2   Đường liên xã (Ea Kuếh – Ea Tar)   Cổng chào thôn Thác Đá +500m   Giáp ranh giới xã Ea Tar   300.000
 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
              3               Đường liên xã Cổng chào thôn Thác Đá  +500m Cầu suối đá 300.000
Giáp ranh xã Ea Kiết Cầu suối đá 250.000
Cầu suối đá Cửa xả nước hồ buôn Wing 480.000
Cửa xả nước hồ buôn  Wing Hết trụ sở UBND xã 500.000
Hết trụ sở UBND xã Hết thôn Đoàn Kết 160.000
Ngã ba trường THPT Trần Quang Diệu Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai 240.000
4 Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m 180.000
5 Khu vực còn lại 140.000
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
I Thị trấn Quảng Phú
      1       Hùng Vương Ranh giới xã Quảng Tiến Lý Thường Kiệt   12.000.000
Lý Thường Kiệt Trần Kiên 18.000.000
Trần Kiên Lê Quý Đôn 10.000.000
Lê Quý Đôn Giáp tổ dân phố 8 6.000.000
Giáp tổ dân phố 8 Giáp ranh giới xã Ea K’pam 3.500.000
  2   Lý Nam Đế Hùng Vương Hàm Nghi 1.500.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.000.000
Lê Lai Hết đường 870.000
  3   Ngô Quyền Hùng Vương Hàm Nghi 2.100.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.200.000
Lê Lai Hết đường 750.000
  4   Nguyễn Trãi Hùng Vương Hàm Nghi 1.500.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.000.000
Lê Lai Hết đường 750.000
  5   Lý Thường Kiệt Hùng Vương Phù Đổng 5.000.000
Phù Đổng Hàm Nghi 2.400.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.400.000
Lê Lai Hết đường 750.000
6 Mai Hắc Đế Phù Đổng Lê Lai 1.400.000
Lê Lai Hết đường 750.000
    7     Quang Trung Hùng Vương Phù Đổng 5.000.000
Phù Đổng Hàm Nghi 2.750.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.700.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 1.000.000
Lý Nhân Tông Hết đường 800.000
  8   Lê Đại Hành Phù Đổng Hàm Nghi 1.000.000
Hàm Nghi Lê Lai 800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
9 Lê Lợi Hùng Vương Phù Đổng 4.500.000
Phù Đổng Hàm Nghi 2.500.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
Hàm Nghi Lê Lai 1.400.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
  10   Lý Thái Tổ Phù Đổng Hàm Nghi 1.100.000
Hàm Nghi Lê Lai 800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
  11   Trần Hưng Đạo Hùng Vương Phù Đổng 4.500.000
Phù Đổng Hàm Nghi 2.700.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.700.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 800.000
  12   Bà Triệu Phù Đổng Hàm Nghi 1.200.000
Hàm Nghi Lê Lai 800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
13 Hai Bà Trưng Phù Đổng Hàm Nghi 1.000.000
Hàm Nghi Lê Lai 800.000
  14   Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng Hàm Nghi 1.000.000
Hàm Nghi Lê Lai 800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
    15     Trần Kiên Hùng Vương Phù Đổng 4.500.000
Phù Đổng Hàm Nghi 2.500.000
Hàm Nghi Nguyễn Thị Định 1.500.000
Nguyễn Thị Định Lê Lai 1.400.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 800.000
Lý Nhân Tông Hết đường 700.000
16 Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 4.500.000
17 Trường Chinh Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 4.500.000
18 Lê Duẩn Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 4.500.000
19 Đinh Núp Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 4.500.000
20 Hoàng Diệu Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 4.500.000
21 Lạc Long Quân Hoàng Diệu Đinh Núp 2.000.000
22 An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ Trường Chinh 2.500.000
23 Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến Trần Kiên 1.200.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
24 Nguyễn Thị Định Bà Triệu Trần Kiên 1.200.000
25 Hàm Nghi Lý Nam Đế Trần Kiên 1.500.000
26 Lý Nhân Tông Quang Trung Trần Kiên 1.000.000
    27 Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng     Trần Kiên     Lý Thường Kiệt     2.100.000
28 Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên Hết đường 1.200.000
29 Phù Đổng Lý Thường Kiệt Trần Kiên 7.500.000
30 Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên Hoàng Diệu 3.000.000
31 Trần Quang Khải Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.100.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.000.000
32 Bùi Thị Xuân Hùng Vương Nguyễn Du 1.500.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.000.000
33 Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.000.000
34 Phan Chu Trinh Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.000.000
  35   Phan Bội Châu Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 6.200.000
Nguyễn Chí Thanh Giáp nghĩa địa 3.900.000
Giáp nghĩa địa Giáp ranh giới xã Quảng Tiến 2.500.000
  36   Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh 6.250.000
Nguyễn Chí Thanh Tô Hiệu 1.400.000
37 Phạm Hồng Thái Hùng Vương Nguyễn Du 7.500.000
38 Hồ Xuân Hương Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh 6.000.000
  39   Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 16.000.000
Nguyễn Chí Thanh Tô Hiệu 5.700.000
Tô Hiệu Duy Tân 2.500.000
40 Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương Nguyễn Du 7.500.000
41 Điện Biên Phủ Hùng Vương Lê Hữu Trác 16.000.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
Lê Hữu Trác Nguyễn Chí Thanh 18.000.000
42 Hoàng Văn Thụ Hùng Vương Lê Hữu Trác 7.500.000
  43   Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 18.000.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 6.200.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.000.000
  44   Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 2.100.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.200.000
45 Lý Tự Trọng Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 6.000.000
46 Lê Thánh Tông Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 2.000.000
47 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 2.100.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.300.000
48 Lê Văn Tám Y Bih Alêô Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
  49   Võ Thị Sáu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 1.800.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.000.000
  50 Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương Nơ Trang Lơng 12.000.000
Nơ Trang Lơng Hết ranh giới thị trấn Quảng Phú 5.100.000
51 Trần Phú Hùng Vương Nơ Trang Lơng 3.000.000
52 Lê Hồng Phong Hùng Vương A Ma Jhao 3.000.000
53 Hà Huy Tập Hùng Vương Nơ Trang Lơng 2.500.000
54 Phạm Văn Đồng Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 2.500.000
55 Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương Hết đường 2.500.000
56 Tôn Đức Thắng Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 3.600.000
Nguyễn Văn Linh Hết đường 2.500.000
57 Kim Đồng Hùng Vương Hết đường 3.000.000
58 Lê Quý Đôn Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 3.600.000
59 Y Jút Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 3.600.000
Nguyễn Văn Linh Hết đường 2.500.000
60 Nơ Trang Gưh Hùng Vương Hết đường 2.500.000
61 Nguyễn Thái Học Hùng Vương Hết đường 2.500.000
62 Huyền Trân Công Chúa Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.000.000
63 Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.000.000
64 Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.000.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
65 Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm 7.500.000
  66   Nguyễn Du Trần Quang Khải Phan Bội Châu 1.700.000
Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 10.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 17.000.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 13.700.000
67 Y Bih Alêô Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kđăm 1.200.000
  68   Nguyễn Chí Thanh Trần Quang Khải Phan Bội Châu 1.250.000
Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 3.700.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 15.000.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 13.500.000
69 Tô Hiệu Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 900.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 1.200.000
70 Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 1.000.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 900.000
  71   Mạc Đĩnh Chi Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M’gar)   Võ Thị Sáu   1.300.000
Võ Thị Sáu Cách Mạng Tháng 8 1.500.000
72 Chu Văn An Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng 8 1.500.000
73 Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu Duy Tân 1.000.000
74 Nguyễn Khuyến Tô Hiệu Duy Tân 1.000.000
75 Trần Cao Vân Tô Hiệu Duy Tân 1.000.000
76 Duy Tân Nguyễn Trung Trực Võ Thị Sáu 800.000
  77   Ngô Gia Tự Hàm Nghi Nguyễn Thị Định 1.500.000
Nguyễn Thị Định Lê Lai 1.000.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 700.000
78 Y Ơn Hà Huy Tập Kim Đồng 1.300.000
79 Nguyễn Văn Linh Y Ngông Niê Kđăm Y Jút 1.700.000
80 Ama Jhao Lê Hồng Phong Hết đường 1.200.000
81 Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm Hà Huy Tập 1.500.000
  82 Đường giữa Hùng Vương và  Nguyễn Thị Minh Khai   Nguyễn Hữu Thọ   Hoàng Diệu   4.500.000
83 Hẻm Trường 10-  3 Quang Trung Hết đường 1.200.000
84 Đường ranh giới Hùng Vương Nguyễn Du 1.800.000
 
  STT   Tên đường Đoạn đường   Mức giá
Từ Đến
TT Quảng Phú – xã Quảng Tiến
85 Lê Anh Xuân Hùng Vương Hết đường 1.500.000
86 Phan Đình Giót Hùng Vương Hết đường 1.200.000
87 A Ma Khê Hùng Vương Hết đường 1.000.000
88 Các lô đất trong khu vực chợ 10.800.000
    89   Khu dân cư bán đấu giá (Tổ dân phố 8) Trục đường D2 4.000.000
Trục đường D3 3.000.000
Trục đường D1 2.400.000
Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 2.000.000
Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 1.600.000
90 Khu dân cư tổ dân phố 1, 5, 6 610.000
91 Khu dân cư tổ dân phố 3, 3A, 4, 7 500.000
92 Khu dân cư tổ dân phố 8 400.000
II Thị trấn Ea Pốk
      1       Tỉnh lộ 8 Ranh giới xã Cư Suê Ngã ba đi buôn Pốk 4.000.000
Ngã ba đi buôn Pốk Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố Quyết Tiến) 6.000.000
Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố Quyết Tiến) Ngã ba đi buôn Mấp 9.000.000
Ngã ba đi buôn Mấp Giáp ranh giới xã Quảng Tiến 5.000.000
    2     Đường vào buôn Pốk A, B Tỉnh lộ 8 Vào sâu 300m 1.600.000
Từ 300m Giáp Buôn Pốk B 700.000
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa)   Giáp xã Ea M’nang   300.000
  3 Đường vào buôn Mấp Tỉnh lộ 8 Vào sâu 300m 1.800.000
Vào sâu 300m Hết buôn Mấp 900.000
Hết buôn Mấp Đường vào buôn Sút 500.000
      4     Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8: Thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công)     Vào sâu 100m     3.600.000
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m Vào sâu 300m thuộc Tổ dân phố Quyết 1.700.000
 
TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Buôn Ma Thuột 2020 – 2024 Full

    Bảng giá đất Buôn Ma Thuột từ năm 2020 – 2024. Bảng dự thảo giá đất đã được trình kí…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 – 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Top
    Gọi ngay
    Chat với chúng tôi qua Zalo