| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Ea Pốk | 35.000 | 30.000 | |
| 2 | Xã Quảng Tiến | 30.000 | 25.000 | |
| 3 | Xã Cư Suê | 25.000 | 23.000 | |
| 4 | Xã Ea M’nang | 25.000 | 23.000 | |
| 5 | Xã Ea Drơng | 25.000 | 23.000 | |
| 6 | Xã Cuôr Đăng | 25.000 | 23.000 | |
| 7 | Xã Cư M’gar | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 8 | Xã Quảng Hiệp | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 9 | Xã Ea M’Dróh | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 10 | Xã Ea Kiết | 25.000 | 23.000 | |
| 11 | Xã Ea Tar | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 12 | Xã Ea H’đing | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 13 | Xã Ea K’pam | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 14 | Xã Ea Tul | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 15 | Xã Cư Dliê M’nông | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 16 | Xã Ea Kuếh | 25.000 | 23.000 | |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Quảng Phú | 38.000 | 30.000 | |
| 2 | Thị trấn Ea Pốk | 38.000 | 30.000 | |
| 3 | Xã Quảng Tiến | 30.000 | 25.000 | |
| 4 | Xã Cư Suê | 35.000 | 28.000 | |
| 5 | Xã Ea M’nang | 30.000 | 25.000 | |
| 6 | Xã Ea Drơng | 30.000 | 25.000 | |
| 7 | Xã Cuôr Đăng | 35.000 | 28.000 | |
| 8 | Xã Cư M’gar | 35.000 | 28.000 | 25.000 |
| 9 | Xã Quảng Hiệp | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 10 | Xã Ea M’Dróh | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 11 | Xã Ea Kiết | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| 12 | Xã Ea Tar | 30.000 | 25.000 | |
| 13 | Xã Ea H’đing | 30.000 | 25.000 | |
| 14 | Xã Ea K’pam | 30.000 | 25.000 | 23.000 |
| 15 | Xã Ea Tul | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
| 16 | Xã Cư Dliê M’nông | 30.000 | 25.000 | |
| 17 | Xã Ea Kuếh | 25.000 | 23.000 | |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Quảng Phú | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| 2 | Thị trấn Ea Pốk | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| 3 | Xã Quảng Tiến | 45.000 | 40.000 | |
| 4 | Xã Cư Suê | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| 5 | Xã Ea M’nang | 45.000 | 40.000 | |
| 6 | Xã Ea Drơng | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
| 7 | Xã Cuôr Đăng | 60.000 | 55.000 | |
| 8 | Xã Cư M’gar | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
| 9 | Xã Quảng Hiệp | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 10 | Xã Ea M’Dróh | 36.000 | 32.000 | 29.000 |
| 11 | Xã Ea Kiết | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 12 | Xã Ea Tar | 49.000 | 35.000 | 30.000 |
| 13 | Xã Ea H’đing | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 14 | Xã Ea K’pam | 45.000 | 40.000 | 34.000 |
| 15 | Xã Ea Tul | 36.000 | 32.000 | 29.000 |
| 16 | Xã Cư Dliê M’nông | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| 17 | Xã Ea Kuếh | 36.000 | 32.000 | 29.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Cư Suê | 15.000 |
| 2 | Xã Ea Drơng | 15.000 |
| 3 | Xã Ea M’dróh | 15.000 |
| 4 | Xã Ea Kiết | 15.000 |
| 5 | Xã Ea Kuếh | 15.000 |
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Quảng Phú | 20.000 |
| 2 | Thị trấn Ea Pốk | 20.000 |
| 3 | Xã Quảng Tiến | 20.000 |
| 4 | Xã Cư Suê | 20.000 |
| 5 | Xã Ea M’nang | 20.000 |
| 6 | Xã Ea Drơng | 20.000 |
| 7 | Xã Cuôr Đăng | 20.000 |
| 8 | Xã Cư M’gar | 20.000 |
| 9 | Xã Quảng Hiệp | 20.000 |
| 10 | Xã Ea M’Dróh | 20.000 |
| 11 | Xã Ea Kiết | 20.000 |
| 12 | Xã Ea Tar | 20.000 |
| 13 | Xã Ea H’đing | 20.000 |
| 14 | Xã Ea K’pam | 20.000 |
| 15 | Xã Ea Tul | 20.000 |
| 16 | Xã Cư Dliê M’nông | 20.000 |
| 17 | Xã Ea Kuếh | 20.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Quảng Tiến | |||
| 1 | Tỉnh lộ 8 | Ranh giới thị trấn Ea Pốk | Cầu Ea Tul | 2.500.000 |
| Cầu Ea Tul | Ngã tư đi xã Ea Drơng | 4.500.000 | ||
| Ngã tư đi xã Ea Drơng | Giáp ranh giới thị trấn Quảng Phú | 7.000.000 | ||
| 2 | Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng | Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) | Hết cây xăng Ngọc Hải | 1.100.000 |
| Hết cây xăng Ngọc Hải | Cầu 80 mẫu | 800.000 | ||
| Cầu 80 mẫu | Giáp ranh giới xã Ea Drơng | 500.000 | ||
| 3 | Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 350m | 900.000 |
| Vào sâu 350m | Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát) | 700.000 | ||
| Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát) | + 450m | 300.000 | ||
| 4 | Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ 8 | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 500m | 800.000 |
| 5 | Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có) | Từ Tỉnh lộ 8 + 500m | Giáp suối Ea Tul | 450.000 |
| 6 | Đường ngang thôn Tiến Thành | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Hướng Tây + 200m | 540.000 |
| Hướng Tây + 200m | Hướng Tây + 500m | 300.000 | ||
| 7 | Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú – xã Quảng Tiến | Tỉnh lộ 8 | Hết đường | 1.500.000 |
| 8 | Đường liên xã Quảng Tiến – Ea M’nang | 700.000 | ||
| 9 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| II | Xã Cư Suê | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh phường Tân Lợi | 1,3 km | 4.500.000 |
| 1,3 km | Giáp ranh giới thị trấn Ea Pốk | 2.700.000 | ||
| 2 | Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 | Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư) | Vào sâu 200m | 2.400.000 |
| Vào sâu 200m | Vào sâu 500m | 1.500.000 | ||
| Vào sâu 500m | Hết đường | 1.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 200m | 1.800.000 | ||
| Vào sâu 200m | Vào sâu 500m | 1.200.000 | ||
| 3 | Đường liên xã | Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) | Trục đường các phía + 300m | 1.800.000 |
| Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) | + 600m về phía Tỉnh lộ 8 | 1.600.000 | ||
| + 600m về phía Tỉnh lộ 8 | Tỉnh Lộ 8 – 200m | 1.000.000 | ||
| Tỉnh Lộ 8 – 200m | Đến khu vực còn lại | 1.200.000 | ||
| Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M’nang) | + 600m về phía xã Ea M’nang | 600.000 | ||
| + 600m về phía xã Ea M’nang | Giáp ranh giới xã Ea M’nang | 500.000 | ||
| 4 | Đường liên thôn | Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M’nang và đi thôn 2) | + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong | 700.000 |
| + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong | Hết Trường THCS Lê Hồng Phong | 500.000 | ||
| 5 | Đường liên thôn | Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có | + 200m về phía thôn 3 | 700.000 |
| +200m về phía thôn 3 | Hết đường | 450.000 | ||
| 6 | Đường liên thôn | Cây xăng Hoàng Quý | + 200m về phía thôn 2 | 700.000 |
| + 200m về phía thôn 2 | + 600m | 450.000 | ||
| 7 | Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) | Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 | 3.000.000 | |
| Trục đường D5 | 2.500.000 | |||
| Trục đường D2 | 2.300.000 | |||
| Trục đường N5 | 2.200.000 | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 8 | Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư | 600.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn 2, thôn 3 | 450.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| III | Xã Ea M’nang | |||
| 1 | Đường liên xã | Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến) | Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk | 500.000 |
| Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk | Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) | 600.000 | ||
| Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) | Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm | 700.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm | Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn | 560.000 | ||
| Cầu Cư Suê | Trục đường chính xã Ea M’nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn | 500.000 | ||
| Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) | Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp) | 375.000 | ||
| Đường ranh giới xã Cư M’gar | Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp) | 600.000 | ||
| 2 | Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk | Từ Thôn 1B xã Ea M’nang | Giáp ranh thị trấn Ea Pốk | 600.000 |
| 3 | Trục đường Thôn 2A | Từ UBND xã | Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn | 450.000 |
| 4 | Đường đi thôn 8 | Trường TH-THCS Hùng Vương | Đường Ea M’nang đi Ea M’dróh | 350.000 |
| 5 | Đường Ea M’nang đi Ea M’dróh | Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn | Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp | 350.000 |
| 6 | Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 | 300.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| IV | Xã Ea Drơng | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới xã Cuôr Đăng | Hết Chi nhánh NTCS Phú Xuân | 3.000.000 |
| Hết Chi nhánh NTCS Phú Xuân | Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ | 1.500.000 | ||
| Ranh giới xã Cuôr Đăng | Vào sâu Cống chào Thôn | 3.600.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường liên xã | Đoàn Kết | ||
| Cổng chào Thôn Đoàn Kết | Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | 3.000.000 | ||
| Hết máy chế biến mủ cao su | Ngã ba đường đi buôn Kroa A | 750.000 | ||
| Ngã 3 đường đi buôn Kroa A | Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn Yông B) | 600.000 | ||
| Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn Yông B) | Ranh giới xã Quảng Tiến | 670.000 | ||
| 3 | Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Từ Quốc lộ 14 | Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú | 1.000.000 |
| Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú | Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 870.000 | ||
| 4 | Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành | Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 1.250.000 |
| 5 | Đường trung tâm xã | Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) | Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) | 1.000.000 |
| Cổng chào buôn Tah B | Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayǔn | 1.000.000 | ||
| 6 | Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) | 450.000 | ||
| 7 | Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ | 400.000 | ||
| 8 | Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | 450.000 | ||
| 9 | Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, thôn Phú Phong | 350.000 | ||
| 10 | Khu dân cư còn lại buôn Yông | 300.000 | ||
| 11 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| V | Xã Cuôr Đăng | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột | Đầu suối Ea Mkang | 4.000.000 |
| Suối Ea Mkang | Ranh giới xã Ea Drơng (- 600m) | 3.500.000 | ||
| Ranh giới xã Ea Drơng (- 600m) | Ranh giới xã Ea Drơng | 7.500.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi | 5.000.000 |
| Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi | Ranh giới xã Ea Drơng | 4.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) | 1.000.000 | ||
| 4 | Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi | Quốc lộ 14 | Ngã ba buôn Aring | 4.000.000 |
| Ngã ba buôn Aring | Ngã ba buôn Aring +500m | 900.000 | ||
| Ngã ba buôn Aring +500m | Hết đường buôn Aring | 600.000 | ||
| Ngã ba buôn Aring +500m | Giáp ranh huyện Krông Pắk | 900.000 | ||
| 5 | Đường song song Quốc Lộ 14 | Đường thứ nhất | Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 900.000 |
| Đường thứ nhất | buôn Ko Hneh | 2.000.000 | ||
| Đường thứ hai | buôn Ko Hneh | 600.000 | ||
| 6 | Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 200m | 1.200.000 |
| Vào sâu 200m | Vào sâu 400m | 750.000 | ||
| 7 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 3.000.000 | |
| 8 | Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh | 300.000 | ||
| 9 | Khu dân cư buôn Aring | 200.000 | ||
| VI | Xã Cư M’gar | |||
| 1 | Đường liên xã | Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú | Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú | 4.000.000 |
| Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú | Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống | 2.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống | Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | 1.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng | Cầu số 1 | 1.200.000 | ||
| Cầu số 1 | Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | 1.000.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát | Cầu số 2 | 870.000 | ||
| Cầu số 2 | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 1.000.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp) | 1.200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường ranh giới xã Cư M’gar, thị trấn Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông – Nơ Trang Lơng | Hết đường | 1.250.000 |
| Ngã ba Y Ngông – Mạc Đĩnh Chi | Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú) | 1.250.000 | ||
| 3 | Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) | Vào sâu 250m | 750.000 |
| 4 | Đường ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa | 500.000 |
| 5 | Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa | Ngã ba đường vào nghĩa địa | Hết đường | 500.000 |
| 6 | Các đường ngang với đường liên xã | Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B | Vào sâu 100m | 400.000 |
| Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling, buôn Trắp, buôn Dhung | Vào sâu 200m | 300.000 | ||
| Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã) | Vào sâu 1000m | 360.000 | ||
| Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 | Vào sâu 500m | 360.000 | ||
| 7 | Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B | 240.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| VII | Xã Quảng Hiệp | |||
| 1 | Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú | Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m | 1.400.000 |
| Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m | Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m | 900.000 | ||
| Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m | Giáp ranh giới xã Cư M’gar | 600.000 | ||
| 2 | Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh | Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi Ea M’dróh + 300m | 900.000 |
| Đường đi Ea M’dróh + 300m | Đường đi Ea M’dróh + 1500m | 600.000 | ||
| Đường đi Ea M’dróh + 1500m | Giáp xã Ea M’dróh | 300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh – xã Ea Kiết | Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi Ea Kiết + 300m | 1.000.000 |
| Đường đi Ea Kiết + 300m | Đường đi Ea Kiết + 1300m | 600.000 | ||
| Đường đi Ea Kiết + 1300m | Giáp xã Ea M’dróh | 300.000 | ||
| 4 | Đường liên xã đi xã Ea M’nang | Cua 90 | Ngã ba đi Ea M’nang | 450.000 |
| 5 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 1.000.000 | |
| 6 | Đường đi Bưu Điện | Đường liên xã đi Ea Kiết | Đường liên xã đi Ea M’dróh | 600.000 |
| 7 | Đường đi Trạm Y tế | Đường liên xã đi Ea Kiết | Hết Trạm Y tế | 450.000 |
| 8 | Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn | Đường đi xã Cư M’gar (Ngã ba vườn tếch) | Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m | 400.000 |
| Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m | Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) | 300.000 | ||
| 9 | Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) | Trường Ngô Gia Tự | 300.000 |
| 10 | Đường vào thác Drai Dlong | Từ đường đi xã Ea M’Dróh | Đường vành đai | 250.000 |
| 11 | Tuyến đường Vành Đai | Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp – Ea M’nang | Đường vào thác Drai Dlong | 250.000 |
| 12 | Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh, Hiệp Tiến, Hiệp Hưng) | UBND xã +800m đến các phía | 200.000 | |
| 13 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VIII | Xã Ea M’Dróh | |||
| 1 | Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp – Ea Kiết – Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên | Ngã tư UBND xã + 500m về các phía | 600.000 | |
| 2 | Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Kiết | Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 250.000 |
| 3 | Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Huar huyện Buôn Đôn | Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) | 200.000 |
| 4 | Đường liên xã Ea | Ngã tư UBND xã + | Giáp ranh xã Quảng Hiệp | 250.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| M’Dróh – Quảng Hiệp | 500m | |||
| 5 | Đường vào mỏ đá An Nguyên | Ngã tư UBND xã + 500m | Hết đường | 200.000 |
| 6 | Đường liên xã: Ea M’Dróh – Ea Kiết – Quảng Hiệp | Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp | Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết | 500.000 |
| Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết | Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 250.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| IX | Xã Ea Kiết | |||
| 1 | Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) | Ngã tư UBND xã | + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk, huyện Ea Súp | 1.200.000 |
| Ngã tư UBND xã | Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ) | 700.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) | Ngã tư UBND xã + 500m | Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) | 400.000 |
| Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) | Giáp ranh xã Ea Kuếh | 300.000 | ||
| 3 | Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) | Ngã tư UBND xã + 500m | Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) | 700.000 |
| Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) | Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm | 500.000 | ||
| Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm | Ngã ba (Tiểu đoàn 303) | 300.000 | ||
| Ngã ba (Tiểu đoàn 303) | Giáp ranh giới huyện Ea Súp | 240.000 | ||
| 4 | Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk – Ea Súp) | Trừ khu vưc đã có | Vào sâu 300m | 350.000 |
| 5 | Đường liên xã Ea H’đing | Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh xã Ea H’đing | 400.000 |
| 6 | Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết – Ea H’đing | Trừ khu vưc đã có | Vào sâu 300m | 300.000 |
| 7 | Đường liên xã Ea Kiết – Ea M’Dróh | Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M’Dróh | +300m | 400.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| (trừ khu vực đã có) | ||||
| 8 | Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết – Ea M’Dróh | Trừ khu vưc đã có | Vào sâu 300m | 250.000 |
| 9 | Đường liên thôn | Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) | Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) | 280.000 |
| Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) | Giáp ranh xã Ea Kuếh | 250.000 | ||
| 10 | Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết – Ea Kuếh | Trừ khu vưc đã có | Vào sâu 200m | 200.000 |
| 11 | Khu vực chợ | Mặt tiền đường khu vực chợ | 1.500.000 | |
| Các lô đất trong khu vực chợ | 1.000.000 | |||
| 12 | Đường liên thôn | Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M’dróh (trừ khu vực đã có) | Ngã ba thứ nhất | 300.000 |
| 13 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| 14 | Khu dân cư buôn Ja Wầm A, Ja Wầm B, buôn H’mông | 120.000 | ||
| X | Xã Ea Tar | |||
| 1 | Đường liên xã Ea Tar – Ea H’Đing | Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3, 4) | + 1300m | 700.000 |
| 2 | Đường liên xã Ea Tar – Ea Kuếh | + 1300m | Cổng văn hóa thôn 4 | 1.000.000 |
| Cổng văn hóa thôn 4 | Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân | 700.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân | + 750m | 300.000 | ||
| + 750m | + 1200m (đi xã Ea Kuếh) | 400.000 | ||
| + 1200m (đi xã Ea Kuếh) | Giáp ranh giới xã Ea Kuếh | 250.000 | ||
| 3 | Đường liên xã Ea Tar – Cư Dliê M’nông | Cầu Ea Tar | Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông | 250.000 |
| 4 | Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea H’đing) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing | Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp | 220.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 5 | Đường nhựa thôn 2 | Cây xăng Luyến Điểm | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé | 250.000 |
| Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé | Hết đập Tràng hồ Ea Kắp | 220.000 | ||
| 6 | Đường nhựa thôn 3 | Cây xăng Luyến Điểm | Hết ngã ba thứ 3 | 250.000 |
| 7 | Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã) | Ngã tư (nhà bà Hoa) | Hết ngã tư thứ nhất – ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu) | 250.000 |
| 8 | Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã) | Hết ngã tư thứ nhất – Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) | Hết đường | 250.000 |
| 9 | Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 | Ngã tư ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) | Giáp cao su | 300.000 |
| 10 | Đường vào Trạm Y tế (mới) | Từ cổng UBND xã | Trạm Y tế (mới) | 250.000 |
| 11 | Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng | Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) | Nhà Liên Tấn | 250.000 |
| Cổng chào buôn Ea Kiêng | Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông | 220.000 | ||
| 12 | Đường trục thôn 2 | Nhà ông Nam Quế (thôn 2) | Cổng chào thôn 2 | 200.000 |
| Nhà ông Dương (thôn 2) | Đường nhựa thôn 3 | 200.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| XI | Xã Ea H’đing | |||
| 1 | Trung tâm cụm xã Ea H’đing | Ngã ba buôn Ea Sang | Các phía theo trục đường 500m | 1.000.000 |
| 2 | Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã | 700.000 | |
| Các lô còn lại của khu đấu giá | 400.000 | |||
| 3 | Đường liên xã Ea K’pam | Các phía theo trục đường + 500m | Ngã ba buôn Jốk | 700.000 |
| Ngã ba buôn Jốk | Cầu Ea H’đing | 500.000 | ||
| Cầu Ea H’đing | Giáp ranh giới xã Ea K’pam | 400.000 | ||
| 4 | Đường liên xã (Ea H’đing – Ea Kiết) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m | Đến 2 km (đi Ea Kiết) | 500.000 |
| Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 400.000 | ||
| 5 | Đường liên xã Ea | Ngã ba buôn Ea Sang + | Giáp ranh giới xã Ea Tar | 700.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| H’đing – Ea Tar) | 500m | |||
| 6 | Đường liên thôn | Từ ngã ba buôn Jốk | Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring, Quảng Hiệp) | 300.000 |
| Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring, Quảng Hiệp) | Trung tâm buôn H’ring | 250.000 | ||
| 7 | Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã | Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 vào sau 200m | 220.000 |
| 8 | Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 | 250.000 | ||
| 9 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 550.000 | |
| 10 | Khu vực chợ | Khu vực còn lại | 350.000 | |
| 11 | Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea H’đing) | Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing | Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp | 220.000 |
| 12 | Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Ea H’đing – Ea Tar (nhà ông Côi) | Hết trường học | 550.000 |
| Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) | Vào sâu 400m | 550.000 | ||
| 13 | Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải | Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Đường liên xã Ea H’đing – Ea Kiết | 550.000 |
| 14 | Khu dân cư buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) | 200.000 | ||
| 15 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| XII | Xã Ea K’pam | |||
| 1 | Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới thị trấn Quảng Phú | Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 | 3.000.000 |
| Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 | Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar | 4.800.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar | Giáp ranh xã Ea Tul | 900.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing | Ngã ba Tỉnh lộ 8 | Tỉnh lộ 8 + 1500m | 500.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 1500m | Giáp ranh xã Ea H’đing | 440.000 | ||
| 3 | Đường liên xã Ea K’pam – Cư Dliê M’nông | Ngã ba Ea Tul | Hội trường buôn Bling | 400.000 |
| Hội trường buôn Bling | Giáp buôn Đing xã Cư Dliê M’nông | 300.000 | ||
| 4 | Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 | Tỉnh lộ 8 + 1500m | 500.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 1500m | Hết đường nhựa buôn Jong | 400.000 | ||
| 5 | Đường nối liền với đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing (thuộc thôn 6) | Đường liên xã | Vào sâu 200m | 300.000 |
| Đường liên xã vào sâu 200m | mét thứ 500 | 250.000 | ||
| 6 | Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong | vào sâu 250m | 300.000 |
| Đường vào hồ buôn Jong + 250m | mét thứ 500 | 250.000 | ||
| 7 | Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 200m | 760.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 200m | Tỉnh lộ 8 + 500m | 550.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 + 500m | Tỉnh lộ 8 + 1000m | 400.000 | ||
| 8 | Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập | Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 200m | 500.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 200m | Tỉnh lộ 8 + 500m | 400.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 + 500m | Hết đường | 300.000 | ||
| 9 | Khu chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 1.000.000 | |
| 10 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| XIII | Xã Ea Tul | |||
| 1 | Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh xã Ea K’pam | Giáp xã Cư Dliê M’nông (-1000) | 700.000 |
| Giáp xã Cư Dliê M’nông (-1000) | Giáp xã Cư Dliê M’nông | 500.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul | Giáp phường Thống Nhất – thị xã Buôn Hồ | 300.000 |
| 3 | Đường vào UBND xã | Ngã ba cổng chào buôn Sah A | Ngã tư chợ | 300.000 |
| 4 | Đường liên thôn | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) | Ngã tư chợ | 200.000 |
| 5 | Khu vực chợ | Các lô đất mặt tiền | 900.000 | |
| Các lô đất trong chợ | 400.000 | |||
| 6 | Khu vực còn lại | 140.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| XIV | Xã Cư Dliê M’nông | |||
| 1 | Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty cà phê 15 | Giáp xã Cư Pơng | 400.000 |
| Trụ sở Công ty cà phê 15 | Giáp xã Ea Ngai | 400.000 | ||
| 2 | Tỉnh lộ 8 | Giáp xã Ea Tul | Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt | 500.000 |
| Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt | Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk) | 600.000 | ||
| 3 | Khu vực Trung tâm xã | Trụ sở UBND xã | Trụ sở UBND xã các phía + 300m | 900.000 |
| Trụ sở UBND xã các phía + 300m | Trụ sở UBND xã các phía + 500m | 700.000 | ||
| 4 | Đường liên xã Cư Dliê M’nông – Ea Tar | Trụ sở UBND xã + 500m | Giáp ranh xã Ea Tar | 300.000 |
| 5 | Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 | Trụ sở UBND xã + 500m | Hết khu dân cư thôn 8 | 300.000 |
| 6 | Đường trục chính thôn 1 | Ngã ba thôn 2 | Hết khu dân cư thôn 1 | 300.000 |
| 7 | Đường trục chính thôn 2 | Trường mầm non Cư Dliê M’nông | Hết khu dân cư thôn 2 | 300.000 |
| 8 | Đường trục chính buôn Phơng | Ngã ba thôn 6 | Hết khu dân cư buôn Phơng | 250.000 |
| 9 | Trục đường thôn Tân Thành | Trục đường chính thôn Tân Thành | Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập | 250.000 |
| 10 | Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 | 200.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây | 180.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại (5 buôn) | 150.000 | ||
| XV | Xã Ea Kuếh | |||
| 1 | Quốc lộ 29 | Tiếp giáp xã Ea Kiết | Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá | 400.000 |
| Cổng chào thôn Thác Đá | + 500m các phía | 600.000 | ||
| + 500m các phía | Giáp ranh giới huyện Krông Búk | 400.000 | ||
| 2 | Đường liên xã (Ea Kuếh – Ea Tar) | Cổng chào thôn Thác Đá +500m | Giáp ranh giới xã Ea Tar | 300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 3 | Đường liên xã | Cổng chào thôn Thác Đá +500m | Cầu suối đá | 300.000 |
| Giáp ranh xã Ea Kiết | Cầu suối đá | 250.000 | ||
| Cầu suối đá | Cửa xả nước hồ buôn Wing | 480.000 | ||
| Cửa xả nước hồ buôn Wing | Hết trụ sở UBND xã | 500.000 | ||
| Hết trụ sở UBND xã | Hết thôn Đoàn Kết | 160.000 | ||
| Ngã ba trường THPT Trần Quang Diệu | Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai | 240.000 | ||
| 4 | Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m | 180.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 140.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Thị trấn Quảng Phú | |||
| 1 | Hùng Vương | Ranh giới xã Quảng Tiến | Lý Thường Kiệt | 12.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Kiên | 18.000.000 | ||
| Trần Kiên | Lê Quý Đôn | 10.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Giáp tổ dân phố 8 | 6.000.000 | ||
| Giáp tổ dân phố 8 | Giáp ranh giới xã Ea K’pam | 3.500.000 | ||
| 2 | Lý Nam Đế | Hùng Vương | Hàm Nghi | 1.500.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.000.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 870.000 | ||
| 3 | Ngô Quyền | Hùng Vương | Hàm Nghi | 2.100.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.200.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 750.000 | ||
| 4 | Nguyễn Trãi | Hùng Vương | Hàm Nghi | 1.500.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.000.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 750.000 | ||
| 5 | Lý Thường Kiệt | Hùng Vương | Phù Đổng | 5.000.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.400.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.400.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 750.000 | ||
| 6 | Mai Hắc Đế | Phù Đổng | Lê Lai | 1.400.000 |
| Lê Lai | Hết đường | 750.000 | ||
| 7 | Quang Trung | Hùng Vương | Phù Đổng | 5.000.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.750.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.700.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.000.000 | ||
| Lý Nhân Tông | Hết đường | 800.000 | ||
| 8 | Lê Đại Hành | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 9 | Lê Lợi | Hùng Vương | Phù Đổng | 4.500.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.500.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.400.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 10 | Lý Thái Tổ | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.100.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 11 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Phù Đổng | 4.500.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.700.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.700.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 800.000 | ||
| 12 | Bà Triệu | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 13 | Hai Bà Trưng | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | ||
| 14 | Đinh Tiên Hoàng | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.000.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 15 | Trần Kiên | Hùng Vương | Phù Đổng | 4.500.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 2.500.000 | ||
| Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Lê Lai | 1.400.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 800.000 | ||
| Lý Nhân Tông | Hết đường | 700.000 | ||
| 16 | Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 |
| 17 | Trường Chinh | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 |
| 18 | Lê Duẩn | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 |
| 19 | Đinh Núp | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 |
| 20 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500.000 |
| 21 | Lạc Long Quân | Hoàng Diệu | Đinh Núp | 2.000.000 |
| 22 | An Dương Vương | Nguyễn Hữu Thọ | Trường Chinh | 2.500.000 |
| 23 | Lê Lai | Ranh giới xã Quảng Tiến | Trần Kiên | 1.200.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 24 | Nguyễn Thị Định | Bà Triệu | Trần Kiên | 1.200.000 |
| 25 | Hàm Nghi | Lý Nam Đế | Trần Kiên | 1.500.000 |
| 26 | Lý Nhân Tông | Quang Trung | Trần Kiên | 1.000.000 |
| 27 | Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng | Trần Kiên | Lý Thường Kiệt | 2.100.000 |
| 28 | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Kiên | Hết đường | 1.200.000 |
| 29 | Phù Đổng | Lý Thường Kiệt | Trần Kiên | 7.500.000 |
| 30 | Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Kiên | Hoàng Diệu | 3.000.000 |
| 31 | Trần Quang Khải | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.100.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.000.000 | ||
| 32 | Bùi Thị Xuân | Hùng Vương | Nguyễn Du | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.000.000 | ||
| 33 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.000.000 | ||
| 34 | Phan Chu Trinh | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 1.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.000.000 | ||
| 35 | Phan Bội Châu | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 6.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Giáp nghĩa địa | 3.900.000 | ||
| Giáp nghĩa địa | Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | 2.500.000 | ||
| 36 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Du | Nguyễn Chí Thanh | 6.250.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Tô Hiệu | 1.400.000 | ||
| 37 | Phạm Hồng Thái | Hùng Vương | Nguyễn Du | 7.500.000 |
| 38 | Hồ Xuân Hương | Nguyễn Du | Nguyễn Chí Thanh | 6.000.000 |
| 39 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 16.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Tô Hiệu | 5.700.000 | ||
| Tô Hiệu | Duy Tân | 2.500.000 | ||
| 40 | Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương | Nguyễn Du | 7.500.000 |
| 41 | Điện Biên Phủ | Hùng Vương | Lê Hữu Trác | 16.000.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Lê Hữu Trác | Nguyễn Chí Thanh | 18.000.000 | ||
| 42 | Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương | Lê Hữu Trác | 7.500.000 |
| 43 | Cách Mạng Tháng 8 | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 18.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 6.200.000 | ||
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.000.000 | ||
| 44 | Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 2.100.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.200.000 | ||
| 45 | Lý Tự Trọng | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 6.000.000 |
| 46 | Lê Thánh Tông | Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 2.000.000 |
| 47 | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 2.100.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.300.000 | ||
| 48 | Lê Văn Tám | Y Bih Alêô | Nguyễn Chí Thanh | 1.500.000 |
| 49 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 1.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.000.000 | ||
| 50 | Y Ngông Niê Kđăm | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 12.000.000 |
| Nơ Trang Lơng | Hết ranh giới thị trấn Quảng Phú | 5.100.000 | ||
| 51 | Trần Phú | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 3.000.000 |
| 52 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | A Ma Jhao | 3.000.000 |
| 53 | Hà Huy Tập | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 2.500.000 |
| 54 | Phạm Văn Đồng | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 2.500.000 |
| 55 | Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương | Hết đường | 2.500.000 |
| 56 | Tôn Đức Thắng | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 3.600.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Hết đường | 2.500.000 | ||
| 57 | Kim Đồng | Hùng Vương | Hết đường | 3.000.000 |
| 58 | Lê Quý Đôn | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 3.600.000 |
| 59 | Y Jút | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 3.600.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Hết đường | 2.500.000 | ||
| 60 | Nơ Trang Gưh | Hùng Vương | Hết đường | 2.500.000 |
| 61 | Nguyễn Thái Học | Hùng Vương | Hết đường | 2.500.000 |
| 62 | Huyền Trân Công Chúa | Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.000.000 |
| 63 | Trần Quốc Toản | Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.000.000 |
| 64 | Trần Nhật Duật | Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.000.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 65 | Lê Hữu Trác | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Y Ngông Niê Kđăm | 7.500.000 |
| 66 | Nguyễn Du | Trần Quang Khải | Phan Bội Châu | 1.700.000 |
| Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 10.000.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 17.000.000 | ||
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 13.700.000 | ||
| 67 | Y Bih Alêô | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kđăm | 1.200.000 |
| 68 | Nguyễn Chí Thanh | Trần Quang Khải | Phan Bội Châu | 1.250.000 |
| Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 3.700.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 15.000.000 | ||
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 13.500.000 | ||
| 69 | Tô Hiệu | Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 900.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 1.200.000 | ||
| 70 | Nguyễn Công Trứ | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 1.000.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 900.000 | ||
| 71 | Mạc Đĩnh Chi | Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M’gar) | Võ Thị Sáu | 1.300.000 |
| Võ Thị Sáu | Cách Mạng Tháng 8 | 1.500.000 | ||
| 72 | Chu Văn An | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng 8 | 1.500.000 |
| 73 | Nguyễn Trung Trực | Tô Hiệu | Duy Tân | 1.000.000 |
| 74 | Nguyễn Khuyến | Tô Hiệu | Duy Tân | 1.000.000 |
| 75 | Trần Cao Vân | Tô Hiệu | Duy Tân | 1.000.000 |
| 76 | Duy Tân | Nguyễn Trung Trực | Võ Thị Sáu | 800.000 |
| 77 | Ngô Gia Tự | Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 1.500.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Lai | 1.000.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 700.000 | ||
| 78 | Y Ơn | Hà Huy Tập | Kim Đồng | 1.300.000 |
| 79 | Nguyễn Văn Linh | Y Ngông Niê Kđăm | Y Jút | 1.700.000 |
| 80 | Ama Jhao | Lê Hồng Phong | Hết đường | 1.200.000 |
| 81 | Nơ Trang Lơng | Y Ngông Niê Kđăm | Hà Huy Tập | 1.500.000 |
| 82 | Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Diệu | 4.500.000 |
| 83 | Hẻm Trường 10- 3 | Quang Trung | Hết đường | 1.200.000 |
| 84 | Đường ranh giới | Hùng Vương | Nguyễn Du | 1.800.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| TT Quảng Phú – xã Quảng Tiến | ||||
| 85 | Lê Anh Xuân | Hùng Vương | Hết đường | 1.500.000 |
| 86 | Phan Đình Giót | Hùng Vương | Hết đường | 1.200.000 |
| 87 | A Ma Khê | Hùng Vương | Hết đường | 1.000.000 |
| 88 | Các lô đất trong khu vực chợ | 10.800.000 | ||
| 89 | Khu dân cư bán đấu giá (Tổ dân phố 8) | Trục đường D2 | 4.000.000 | |
| Trục đường D3 | 3.000.000 | |||
| Trục đường D1 | 2.400.000 | |||
| Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 | 2.000.000 | |||
| Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 | 1.600.000 | |||
| 90 | Khu dân cư tổ dân phố 1, 5, 6 | 610.000 | ||
| 91 | Khu dân cư tổ dân phố 3, 3A, 4, 7 | 500.000 | ||
| 92 | Khu dân cư tổ dân phố 8 | 400.000 | ||
| II | Thị trấn Ea Pốk | |||
| 1 | Tỉnh lộ 8 | Ranh giới xã Cư Suê | Ngã ba đi buôn Pốk | 4.000.000 |
| Ngã ba đi buôn Pốk | Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố Quyết Tiến) | 6.000.000 | ||
| Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố Quyết Tiến) | Ngã ba đi buôn Mấp | 9.000.000 | ||
| Ngã ba đi buôn Mấp | Giáp ranh giới xã Quảng Tiến | 5.000.000 | ||
| 2 | Đường vào buôn Pốk A, B | Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 300m | 1.600.000 |
| Từ 300m | Giáp Buôn Pốk B | 700.000 | ||
| Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) | Giáp xã Ea M’nang | 300.000 | ||
| 3 | Đường vào buôn Mấp | Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 300m | 1.800.000 |
| Vào sâu 300m | Hết buôn Mấp | 900.000 | ||
| Hết buôn Mấp | Đường vào buôn Sút | 500.000 | ||
| 4 | Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Tỉnh lộ 8: Thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công) | Vào sâu 100m | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m | Vào sâu 300m thuộc Tổ dân phố Quyết | 1.700.000 | ||